DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã nam hà lâm hà 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã) | 1.250.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) | 1.200.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 đến ngã ba đồi sim) | 850.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) | 750.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II) | 650.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã đến cổng trường Cấp I Nam Hà) | 650.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) | 650.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) | 550.000 đ/m² |
| mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim đến cầu thôn 4) | 550.000 đ/m² |
| Đoạn còn lại | 500.000 đ/m² |
| mảnh 2025 | 500.000 đ/m² |
| mảnh 2025 | 495.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.