DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã nam thành 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến | 1.500.000 đ/m² |
| Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp trường THCS ĐaKai đến giáp chùa Pháp Bảo | 1.300.000 đ/m² |
| ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5 | 1.200.000 đ/m² |
| Tuyến trung tâm thôn Mê Pu 2 và Mê Pu 3: Đoạn từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Trung tâm Y tế Đức Linh (cơ sở 1) | 1.150.000 đ/m² |
| Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) | 1.100.000 đ/m² |
| Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu Bò (thôn Đa Kai 2) đến hết trường THCS Đa Kai | 1.100.000 đ/m² |
| Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) | 1.050.000 đ/m² |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11 | 1.050.000 đ/m² |
| Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp) | 1.000.000 đ/m² |
| ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung | 960.000 đ/m² |
| Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ chùa Pháp Bảo đến ngã ba nhà ông Tần | 930.000 đ/m² |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11 | 920.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.