DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã ninh gia 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| 69 đến hết thửa 315, TBĐ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBĐ 69 | 16.000.000 đ/m² |
| TBĐ 69 đến hết thửa 229, TBĐ 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 68 | 14.020.000 đ/m² |
| thôn Thiện Chí (thửa 224, TBĐ 69) và hết thửa 244, TBĐ 69 | 13.480.000 đ/m² |
| cạnh thửa 18, TBĐ 69 và hết thửa 01, TBĐ 69 | 12.620.000 đ/m² |
| hết thửa 509, TBĐ 56 | 11.240.000 đ/m² |
| 319, 380, TBĐ 68 | 10.080.000 đ/m² |
| thửa 466, TBĐ 69 | 9.300.000 đ/m² |
| thửa 128, TBĐ 56 | 8.560.000 đ/m² |
| 488, TBĐ 68) | 8.280.000 đ/m² |
| thửa 755, TBĐ 79 và hết thửa 135, TBĐ 79 | 6.660.000 đ/m² |
| 69 và hết thửa 71, TBĐ 69 | 6.560.000 đ/m² |
| thửa 152, TBĐ 65 đến hết thửa 43, TBĐ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) | 6.520.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.