VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã phúc thọ lâm hà 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²2.527.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ.
Đất vườn · ước tính mỗi sào292.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 292.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá2.360.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã phúc thọ lâm hàTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40-20222.360.000 đ/m²
bản đồ số 63)2.360.000 đ/m²
(thửa 66, tờ bản đồ số 62)1.731.000 đ/m²
thửa 317, tờ bản đồ số 124)1.650.000 đ/m²
bản đồ số 641.518.000 đ/m²
(hết thửa 122, tờ bản đồ số 136)1.517.000 đ/m²
bản đồ số 91)1.300.000 đ/m²
75 (nhà ông Trần Nho Tường)1.200.000 đ/m²
Hasfarm)1.116.000 đ/m²
24, tờ bản đồ số 124)1.079.000 đ/m²
số 50)1.000.000 đ/m²
năm 2022) đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 20221.000.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.