VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã quảng khê 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²5.658.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ QUẢNG KHÊ.
Đất vườn · ước tính mỗi sào376.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 376.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá4.163.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã quảng khêTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
đường số 8 (đường 33m)4.163.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 28 ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê3.133.000 đ/m²
vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong2.746.000 đ/m²
Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)1.640.000 đ/m²
Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng học cơ sở Nguyễn Du cũ)1.640.000 đ/m²
Trục đường số 2 (đường 45 mét) Trọn đường1.500.000 đ/m²
Trục đường số 8 (đường 33 mét) Trọn đường1.500.000 đ/m²
Đường vào thôn 41.500.000 đ/m²
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) đường số 91.406.000 đ/m²
đường số 81.406.000 đ/m²
đường số 41.406.000 đ/m²
Trục đường số 16 Trọn đường1.406.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.