DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã sơn điền 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường ĐH 11: Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 đến hết thửa 4 TBĐ 26 | 773.000 đ/m² |
| Đường TX2: Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09 | 773.000 đ/m² |
| Đường T12: Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13 | 762.000 đ/m² |
| Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh: Từ thửa 554 TBĐ 36 đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45 | 653.000 đ/m² |
| Đường ĐH11 đi vào đường T3: Từ thửa 481 TBĐ 36 đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83 | 653.000 đ/m² |
| Đường NX13: Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35 | 653.000 đ/m² |
| và 198, TBĐ 51 | 624.000 đ/m² |
| Đường ĐH 11: Từ thửa 10 TBĐ 31 đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38 | 624.000 đ/m² |
| TBĐ 37 | 624.000 đ/m² |
| Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá): Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58 | 584.000 đ/m² |
| Đường NX 15: Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58 | 571.000 đ/m² |
| và thửa 180, TBĐ 37 | 571.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.