VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã sơn điền 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²5.264.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ SƠN ĐIỀN.
Đất vườn · ước tính mỗi sào379.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 379.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá773.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã sơn điềnTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Đường ĐH 11: Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 đến hết thửa 4 TBĐ 26773.000 đ/m²
Đường TX2: Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09773.000 đ/m²
Đường T12: Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13762.000 đ/m²
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh: Từ thửa 554 TBĐ 36 đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45653.000 đ/m²
Đường ĐH11 đi vào đường T3: Từ thửa 481 TBĐ 36 đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83653.000 đ/m²
Đường NX13: Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35653.000 đ/m²
và 198, TBĐ 51624.000 đ/m²
Đường ĐH 11: Từ thửa 10 TBĐ 31 đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38624.000 đ/m²
TBĐ 37624.000 đ/m²
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá): Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58584.000 đ/m²
Đường NX 15: Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58571.000 đ/m²
và thửa 180, TBĐ 37571.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.