VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã sông lũy 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²7.091.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ SÔNG LŨY.
Đất vườn · ước tính mỗi sào379.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 379.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá2.750.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã sông lũyTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Quốc lộ 28B: Đoạn từ ngã hai Đường bộ đội cũ đến giáp cầu vượt2.750.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Trạm thu phí đến cầu ông Dõng2.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Km 1.666 đến Km1.669.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ xã Lương Sơn đến Trạm thu phí1.500.000 đ/m²
12 Khu dân cư Hòa Bình, xã Sông Lũy: Các lô giáp tuyến đường Tỉnh lộ Sông Lũy - Phan Tiến1.500.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Km 1669 đến cầu ông Dõng1.200.000 đ/m²
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến): Đoạn từ đường sắt đến Hầm chui Tú Sơn1.200.000 đ/m²
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến): Đoạn từ ngã ba Sông Lũy đến giáp đường sắt1.050.000 đ/m²
10 Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Lộ giới đường sắt đến + 1,5 km hướng đi thôn Tiến Đạt1.000.000 đ/m²
13 Khu dân cư Hòa Bình, xã Sông Lũy: Tất cả các lô còn lại1.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến): Đoạn từ Hầm chui Tú Sơn đến giáp ranh Thôn Tiến Đạt700.000 đ/m²
Tỉnh lộ (Sông Lũy Phan Tiến): Đoạn từ ranh giới xã Sông Lũy đến Khu trung tâm Thôn Tiến Đạt550.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.