VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã tà đùng 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²3.922.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ TÀ ĐÙNG.
Đất vườn · ước tính mỗi sào362.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 362.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá1.278.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã tà đùngTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Đường đi bon Păng Xuôi1.278.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 28 mét1.133.000 đ/m²
Đường vào nhà ông Đông753.000 đ/m²
Srê A690.000 đ/m²
giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ)602.000 đ/m²
Khu dân cư thôn 1526.000 đ/m²
Khu dân cư thôn 2, 3340.000 đ/m²
Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ314.000 đ/m²
Đường vào bon B' Srê A275.000 đ/m²
Đường vào bon B' Srê B THCS Phan Chu Trinh275.000 đ/m²
Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh Hết đường275.000 đ/m²
Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) 1000 mét270.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.