DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã tà hine 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| thửa 358, TBĐ 24 đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBĐ 69) | 5.720.000 đ/m² |
| thửa 306, TBĐ 68) và hết thửa 358, TBĐ 68 | 4.420.000 đ/m² |
| TBĐ 69 | 4.144.000 đ/m² |
| TBĐ 68 | 4.100.000 đ/m² |
| hết thửa 150, TBĐ 70 | 3.880.000 đ/m² |
| thửa 179, TBĐ 70 | 3.740.000 đ/m² |
| hết thửa 655, TBĐ 69 | 3.520.000 đ/m² |
| TBĐ 70) | 3.400.000 đ/m² |
| 90) | 2.760.000 đ/m² |
| Lâm | 2.740.000 đ/m² |
| (thửa 332, TBĐ 115) | 2.706.000 đ/m² |
| 343, TBĐ 130) | 2.440.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.