VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã tà năng 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²5.041.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ TÀ NĂNG.
Đất vườn · ước tính mỗi sào407.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 407.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá4.590.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã tà năngTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
tâm xã4.590.000 đ/m²
thửa 157, TBĐ 137)2.070.000 đ/m²
Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154)1.494.000 đ/m²
TBĐ 107)1.479.000 đ/m²
đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138)1.422.000 đ/m²
96 (giáp cầu suối trong)1.200.000 đ/m²
154)1.098.000 đ/m²
Hine)1.025.000 đ/m²
Đường ĐT729.000 đ/m²
Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90)684.000 đ/m²
TBĐ 124 (đường xuống cầu K61)630.000 đ/m²
(hết thửa 296, TBĐ 138)630.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.