DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã tân hà lâm hà 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| 188, 231 TBĐ 47-2025 (ngã ba đường lên chùa Hà Lâm) | 14.175.000 đ/m² |
| TBĐ 35-2025 (ngã ba cây xăng ông Bạ) | 12.285.000 đ/m² |
| số 316, 317 TBĐ 47-2025 (đất ông Nguyễn Văn Tình) | 11.340.000 đ/m² |
| 181 TBĐ 34-2025 (ngã ba cổng thôn Tân Đức) | 10.502.000 đ/m² |
| hết thửa 542, 599 TBĐ 35-2025 (Phân viện Y tế) | 9.234.000 đ/m² |
| 210 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 1 Tân Hà) | 8.505.000 đ/m² |
| TBĐ 34-2025 (hết nhà ông Hùng, ngã ba Nhà Thờ) | 6.930.000 đ/m² |
| Đường ĐT 725 (xã Hoài Đức cũ) 13.1 Từ thửa 151 TBĐ 34-2025 đến hết thửa 88, 146, 153 TBĐ 34-2025 (ngã 3 nhà thờ) | 6.900.000 đ/m² |
| thửa số 405, 415 TBĐ 46-2025 (cổng trường Cấp 2 Tân Hà) | 6.436.000 đ/m² |
| thửa 470, 321 TBĐ 36-2025 (ngã ba đi xã Phúc Thọ Lâm Hà) | 5.946.000 đ/m² |
| Nghĩa trang) | 5.000.000 đ/m² |
| TBĐ 35-2025 (đỉnh dốc) | 4.092.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.