DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã tân hải 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ Chùa Phước Linh đến cầu Búng Cây sao | 5.300.000 đ/m² |
| Đường Lý Thái Tổ: Đoạn từ Giao lộ đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ đến hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | 5.200.000 đ/m² |
| 11 Đường Mai Thúc Loan: Đoạn từ ĐT 719 đến hết Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | 3.830.000 đ/m² |
| Hùng Vương (thuộc địa phận xã Tân Hải): Đoạn từ giáp ranh phường La Gi | 3.750.000 đ/m² |
| 35 Đường Tô Hiến Thành | 3.702.000 đ/m² |
| 10 Đường Trần Khánh Dư | 3.260.000 đ/m² |
| 15 Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính): Đoạn từ ĐT 719 đến giáp xã Tân Thành | 3.200.000 đ/m² |
| 16 Đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến nhánh): Đoạn từ ĐT 719 đến đường ven biển ĐT719 đoạn Hòn Lan - Tân Hải (tuyến chính) | 3.150.000 đ/m² |
| Đường Nguyễn Thị Định | 2.840.000 đ/m² |
| 13 Đường Triệu Thị Trinh | 2.840.000 đ/m² |
| Đường Lê Thánh Tôn: Đoạn từ giáp trục đường ven biển ĐT719B đoạn Hòn Lan - Tân Hải đến Chùa Phước Linh | 2.730.000 đ/m² |
| 17 Đường Đinh Công Tráng: Đoạn từ ĐT719 đến hết đường bê tông | 2.678.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.