DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026
Giá đất xã tân hội 2026
Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.
BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC
Tuyến đường tiêu biểu
| Tuyến đường / đoạn đường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Trục đường 2 - 7 | 10.000.000 đ/m² |
| Trục đường 3 - 8 | 10.000.000 đ/m² |
| đập hồ Đa Me và hết thửa 1633, TBĐ 21 | 9.200.000 đ/m² |
| thửa 21, TBĐ 83 | 8.970.000 đ/m² |
| thửa 1199, TBĐ 22 và hết thửa 1025, TBĐ 22 | 8.400.000 đ/m² |
| Trục đường 4 - 5 | 8.000.000 đ/m² |
| TBĐ 23 | 6.538.000 đ/m² |
| Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBĐ 98) | 6.400.000 đ/m² |
| Kil và hết thửa 642, TBĐ 21 | 6.336.000 đ/m² |
| cạnh thửa 335, TBĐ 23 và hết thửa 241, TBĐ 23 | 6.281.000 đ/m² |
| 16, TBĐ 83 | 5.600.000 đ/m² |
| thửa 922 và hết thửa 788, TBĐ 47 | 5.040.000 đ/m² |
Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.
Cách đọc giá
Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.