VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã tân hội 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²5.079.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ TÂN HỘI.
Đất vườn · ước tính mỗi sào397.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 397.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá10.000.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã tân hộiTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Trục đường 2 - 710.000.000 đ/m²
Trục đường 3 - 810.000.000 đ/m²
đập hồ Đa Me và hết thửa 1633, TBĐ 219.200.000 đ/m²
thửa 21, TBĐ 838.970.000 đ/m²
thửa 1199, TBĐ 22 và hết thửa 1025, TBĐ 228.400.000 đ/m²
Trục đường 4 - 58.000.000 đ/m²
TBĐ 236.538.000 đ/m²
Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBĐ 98)6.400.000 đ/m²
Kil và hết thửa 642, TBĐ 216.336.000 đ/m²
cạnh thửa 335, TBĐ 23 và hết thửa 241, TBĐ 236.281.000 đ/m²
16, TBĐ 835.600.000 đ/m²
thửa 922 và hết thửa 788, TBĐ 475.040.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.