VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã tân minh 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²7.298.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ TÂN MINH.
Đất vườn · ước tính mỗi sào412.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 412.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá3.700.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã tân minhTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ cầu Sông Dinh đến UBND xã3.700.000 đ/m²
19 ĐT720 (Lê Duẩn): Đoạn từ ngã 3 đi Suối Kiết đến đường Lê Quý Đôn3.000.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông Giêng đến cầu Suối Le2.130.000 đ/m²
Quốc lộ 1A (Nguyễn Huệ): Đoạn từ UBND xã đến cầu sông Hoay2.130.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cống Mười Bò (1758+800) đến Km 17581.920.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Suối Le đến cầu sông Dinh1.820.000 đ/m²
26 Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hồ Xuân Hương1.810.000 đ/m²
Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu sông Hoay đến Cống Mười Bò (1758+800)1.605.000 đ/m²
18 Đường Hồ Xuân Hương1.605.000 đ/m²
28 Đường Nguyễn Phúc Chu1.495.000 đ/m²
20 ĐT720 (Lê Duẩn) : Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến hết trường TH và THCS Tân Minh1.440.000 đ/m²
Đường Số 12 (đường Grao cũ): Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Nọng Heo1.295.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.