VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã trà tân 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²7.577.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ TRÀ TÂN.
Đất vườn · ước tính mỗi sào370.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 370.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá2.640.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã trà tânTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Đường ĐT766: Đoạn từ cầu Gia Huynh đến cầu Nhôm2.640.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Hà2.300.000 đ/m²
Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 12, thôn 1B đến đường số 6, thôn 1A2.100.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Hà 32.100.000 đ/m²
Đường ĐT766: Đoạn từ giáp cầu Nhôm đến đường số 4, thôn Đông Tân2.020.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Hà 21.800.000 đ/m²
Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 6, thôn 1A đến đường số 1, thôn 1A1.750.000 đ/m²
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 2A, thôn 2B, thôn Nam Hà, thôn Đông Tân1.700.000 đ/m²
Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 14, thôn 1B đến đường số 12, thôn 1B1.670.000 đ/m²
Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 4, thôn Đông Tân đến cầu cháy1.600.000 đ/m²
Đường ĐT766: Đoạn từ đường số 23, thôn 4A đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng1.500.000 đ/m²
Đường ĐT766: Đoạn từ giáp đường số 8, thôn 1 đến đường số 2, thôn 11.500.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.