VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã trường xuân 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²5.208.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ TRƯỜNG XUÂN.
Đất vườn · ước tính mỗi sào377.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 377.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá901.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã trường xuânTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Đường vào thủy điện901.000 đ/m²
Đường liên xã720.000 đ/m²
N'Tao693.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ686.000 đ/m²
Đường đi thôn 10 nằm trên đường nối QL14 với Tỉnh lộ686.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 14 thôn 7550.000 đ/m²
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào (xã Trường Xuân cũ)540.000 đ/m²
Đực538.000 đ/m²
Ngã ba bon Bu N'Jang Bơ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải (xã Trường Xuân cũ)530.000 đ/m²
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 (xã Trường Xuân cũ)464.000 đ/m²
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 (xã Trường Xuân cũ)450.000 đ/m²
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại (xã Trường Xuân cũ)438.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.