VilacGIS

DỮ LIỆU THAM KHẢO · 2026

Giá đất xã tuy đức 2026

Giá tham khảo tổng hợp từ dữ liệu bảng giá và dữ liệu địa phương của VilacGIS. Không thay thế giá giao dịch thực tế hoặc thông báo nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước.

Đất ở · ước tính mỗi m²4.842.000 đ/m²Tham khảo cho thửa đất ở tại XÃ TUY ĐỨC.
Đất vườn · ước tính mỗi sào371.000.000 đ/sàoĐơn giá mỗi sào; tương đương 371.000 đ/m² theo quy ước 1 sào = 1.000 m².
Giá đất ở cao nhất trong bảng giá1.302.000 đ/m²Đơn giá tham chiếu; giá thực tế tùy tuyến, vị trí và mục đích.
Mở bản đồ tại xã tuy đứcTính thuế, phí mua bán

BẢNG GIÁ NHÀ NƯỚC

Tuyến đường tiêu biểu

Đơn giá quy đổi từ bảng dữ liệu, đ/m²
Tuyến đường / đoạn đườngGiá tham khảo
Đường vòng quanh sân bay1.302.000 đ/m²
Đường đi Bệnh viện1.049.000 đ/m²
Đường liên xã964.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính điểm 11964.000 đ/m²
La Văn Cầu)883.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước840.000 đ/m²
đường bộ835.000 đ/m²
Đường tránh Tỉnh lộ 1 Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét đến 500 mét)710.000 đ/m²
Tỉnh lộ686.000 đ/m²
Tỉnh lộ681.000 đ/m²
Tỉnh lộ681.000 đ/m²
Tỉnh lộ681.000 đ/m²

Danh sách hiển thị tối đa 12 tuyến có đơn giá cao nhất. Xem đầy đủ tuyến đường và vị trí trên bản đồ.

Cách đọc giá

Số liệu được sinh tự động từ price_map.json, units.json và bảng tuyến đường trong residential/*.json. Giá tuyến đường được lưu theo nghìn đồng/m² và quy đổi sang đồng/m² khi hiển thị. Thiếu dữ liệu được ghi rõ, không tự suy diễn thành giá chính thức.