VilacGIS

Bảng giá đất › Hải Phòng › Phường Hải Dương

PHƯỜNG · HẢI PHÒNG · 2026

Bảng giá đất Phường Hải Dương

Phường Hải Dương (Hải Phòng) có 133 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025; NQ 34/NQ-HĐND 28/7/2026): từ 9,8 triệu đ/m² đến 130 triệu đ/m², trung vị 27,5 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Hải Dương

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Hải Dương

Hiện 10/133 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Trần Hưng Đạo: Từ Quảng trường Độc Lập đến Ngã tư Đông ThịNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 75130 triệu đ/m²
Đại lộ Hồ Chí Minh: Từ Đầu đường đến Cuối đườngNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 79130 triệu đ/m²
Trần Hưng Đạo: Từ Ngã tư Đông Thị đến Đường Thanh NiênNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 75105 triệu đ/m²
Thanh Niên: Từ Đường Trần Hưng Đạo đến Đường sắtNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 7874,4 triệu đ/m²
Quang Trung: Từ Ngã tư Đông Thị đến Đường Đô LươngNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 7871,28 triệu đ/m²
Phạm Hồng Thái: Từ Quảng trường Độc Lập đến Đường Quang TrungNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 7871,28 triệu đ/m²
Bắc Sơn: Từ Trần Hưng Đạo đến Phạm Hồng TháiNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 7867,5 triệu đ/m²
Đoàn Kết: Từ Đầu đường đến Cuối đườngNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 7866 triệu đ/m²
Lê Lợi: Từ Đầu đường đến Cuối đườngNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 7865,25 triệu đ/m²
Bắc Kinh: Từ Đầu đường đến Cuối đườngNQ 85/NQ-HĐND 11/12/2025, tr. 7964,8 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 133 đoạn và các vị trí khác.

Phường Hải Dương trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Hải Dương được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho Hải Phòng. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở Hải Phòng

Tất cả 114 xã, phường của Hải Phòng · Tính thuế phí chuyển nhượng