VilacGIS

VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC 2026

Bảng giá đất 2026 các tỉnh, thành phố

Từ 01/01/2026 mỗi tỉnh, thành phố áp dụng bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024, lập theo phường, xã mới (sau sắp xếp 01/07/2025) và từng đoạn đường. Vilac đã trích và đối chiếu bảng giá của 7 tỉnh, thành phố dưới đây; mỗi trang tỉnh tra được theo tên phường, xã, quận, huyện cũ. Giá là giá nhà nước để tính thuế, phí – không phải giá mua bán.

Các tỉnh đã có bảng giá

Tỉnh, thành phốGồm tỉnh cũPhường, xãĐoạn đườngĐất ở vị trí 1 (đồng/m²)Văn bản
TP. Hồ Chí MinhBình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu16811.1301,2 triệu – 687 triệuNghị quyết 87/2025/NQ-HĐND
Hà Nội–12619.1911,4 triệu – 702 triệuNghị quyết 52/2025/NQ-HĐND
Đồng NaiBình Phước9517.453120 nghìn – 49,5 triệuNghị quyết 28/2025/NQ-HĐND
Khánh HòaNinh Thuận655.2432 nghìn – 147 triệuNghị quyết 15/2025/NQ-HĐND
Hải PhòngHải Dương1145.0081,2 triệu – 160 triệuNghị quyết 85/NQ-HĐND
Đắk LắkPhú Yên1028.23465 nghìn – 110 triệuNghị quyết 19/2025/NQ-HĐND
Lâm ĐồngBình Thuận, Đắk Nông124–Kèm giá tham khảo thị trườngNghị quyết 82/2025/NQ-HĐND

Các tỉnh khác đang đối chiếu với văn bản ký số trước khi đưa lên; xem tình trạng dữ liệu theo tỉnh.

Tỉnh cũ nay tra ở đâu?

Tính thuế, phí theo bảng giá

Bảng giá đất là một trong các căn cứ tính lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân khi bán đất và tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sang đất ở; cách tính tùy từng trường hợp. Công cụ tính thuế, phí chọn được tỉnh, xã và đoạn đường để lấy đơn giá theo dữ liệu đã trích.