VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · HẢI PHÒNG 2026
Bảng giá đất Hải Phòng 2026
Bảng giá đất Hải Phòng 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND TP. Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 34/NQ-HĐND thông qua ngày 28/07/2026. Bảng dùng chung cho cả vùng Hải Dương cũ (đã nhập vào Hải Phòng từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 5.008 đoạn đường của 114/114 phường, xã, đặc khu vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 1,2 triệu đến 160 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.
Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ
Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)
Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.
| Phường, xã mới (tên cũ) | Thấp nhất – cao nhất | Trung vị | Số đoạn |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Bạch Long Vĩgộp từ Huyện Bạch Long Vĩ | 1,2 triệu – 2 triệu | 1,2 triệu | 5 |
| Đặc khu Cát Hảigộp từ Thị trấn Cát Bà, Thị trấn Cát Hải, Xã Nghĩa Lộ, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Văn Phong… (+6) | 3,5 triệu – 80 triệu | 18 triệu | 55 |
| Phường Ái Quốcgộp từ Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc | 6 triệu – 27 triệu | 11,2 triệu | 73 |
| Phường An Biêngộp từ Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường An Dương, Phường Vĩnh Niệm | 12 triệu – 160 triệu | 30 triệu | 67 |
| Phường An Dươnggộp từ Phường Lê Lợi, Phường Tân Tiến, Phường Nam Sơn, Phường An Hải, Phường Đồng Thái, Phường An Hưng | 3 triệu – 25 triệu | 10 triệu | 89 |
| Phường An Hảigộp từ Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái, Phường An Đồng, Phường Hồng Thái | 4 triệu – 45 triệu | 18 triệu | 31 |
| Phường An Phonggộp từ Phường Lê Lợi, Phường Lê Thiện, Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Tân Tiến, Phường Đại Bản | 4 triệu – 30 triệu | 10 triệu | 35 |
| Phường Bạch Đằnggộp từ Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão | 3 triệu – 25 triệu | 5 triệu | 21 |
| Phường Bắc An Phụgộp từ Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng, Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức | 3 triệu – 25 triệu | 7,5 triệu | 35 |
| Phường Chí Linhgộp từ Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ | 3,5 triệu – 14,4 triệu | 6 triệu | 47 |
| Phường Chu Văn Angộp từ Phường Sao Đỏ, Phường Cộng Hòa, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Văn Đức, Phường Thái Học | 4,5 triệu – 80 triệu | 14 triệu | 141 |
| Phường Dương Kinhgộp từ Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành, Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành | 5 triệu – 30 triệu | 10 triệu | 46 |
| Phường Đồ Sơngộp từ Phường Ngọc Xuyên, Phường Hải Sơn, Phường Vạn Hương, Phường Tân Thành | 3 triệu – 40 triệu | 15 triệu | 92 |
| Phường Đông Hảigộp từ Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải | 10 triệu – 120 triệu | 20 triệu | 58 |
| Phường Gia Viêngộp từ Phường Gia Viên, Phường Cầu Đất, Phường Đông Khê, Phường Đằng Giang, Phường Lạch Tray | 23 triệu – 160 triệu | 50 triệu | 66 |
| Phường Hải Angộp từ Phường Đông Hải 2, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Nam Hải, Phường Cát Bi… (+1) | 10 triệu – 100 triệu | 25 triệu | 128 |
| Phường Hải Dươnggộp từ Phường Ngọc Châu, Phường Nhị Châu, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo | 9,8 triệu – 130 triệu | 27,5 triệu | 133 |
| Phường Hòa Bìnhgộp từ Phường Hòa Bình, Phường Thủy Hà, Phường An Lư | 5 triệu – 50 triệu | 15 triệu | 25 |
| Phường Hồng Angộp từ Phường Quán Toan, Phường Đại Bản, Phường An Hưng, Phường An Hồng, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến | 10 triệu – 30 triệu | 15 triệu | 51 |
| Phường Hồng Bànggộp từ Phường Hùng Vương, Phường Sở Dầu, Phường Thượng Lý, Phường Minh Khai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Phan Bội Châu… (+1) | 10 triệu – 160 triệu | 35 triệu | 104 |
| Phường Hưng Đạogộp từ Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | 3 triệu – 40 triệu | 10 triệu | 72 |
| Phường Kiến Angộp từ Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | 8 triệu – 55 triệu | 20 triệu | 63 |
| Phường Kinh Môngộp từ Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên | 4 triệu – 40 triệu | 10 triệu | 64 |
| Phường Lê Chângộp từ Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường Vĩnh Niệm… (+2) | 15 triệu – 160 triệu | 50 triệu | 68 |
| Phường Lê Đại Hànhgộp từ Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc, Phường Tân Dân | 3 triệu – 24 triệu | 9 triệu | 47 |
| Phường Lê Ích Mộcgộp từ Phường Quảng Thanh, Xã Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong | 4 triệu – 20 triệu | 8 triệu | 25 |
| Phường Lê Thanh Nghịgộp từ Phường Trần Phú, Phường Thanh Bình, Phường Tân Bình, Phường Lê Thanh Nghị | 14 triệu – 130 triệu | 30,8 triệu | 199 |
| Phường Lưu Kiếmgộp từ Xã Liên Xuân, Phường Lưu Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo, Xã Quang Trung | 3 triệu – 40 triệu | 10 triệu | 21 |
| Phường Nam Đồ Sơngộp từ Phường Ngọc Xuyên, Phường Vạn Hương, Phường Minh Đức, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức | 3,3 triệu – 30 triệu | 10 triệu | 57 |
| Phường Nam Đồnggộp từ Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến | 8 triệu – 32,9 triệu | 16 triệu | 21 |
| Phường Nam Triệugộp từ Phường Nam Triệu Giang, Phường Tam Hưng, Phường Lập Lễ | 5,5 triệu – 35 triệu | 15 triệu | 28 |
| Phường Ngô Quyềngộp từ Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | 28,6 triệu – 130 triệu | 45 triệu | 39 |
| Phường Nguyễn Đại Nănggộp từ Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa | 2 triệu – 20 triệu | 11,5 triệu | 40 |
| Phường Nguyễn Trãigộp từ Phường Bến Tắm, Xã Hoàng Hoa Thám, Xã Bắc An | 2 triệu – 15 triệu | 3,5 triệu | 31 |
| Phường Nhị Chiểugộp từ Phường Duy Tân, Phường Tân Dân, Phường Minh Tân, Phường Phú Thứ | 3,8 triệu – 15,8 triệu | 9 triệu | 85 |
| Phường Phạm Sư Mạnhgộp từ Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn | 4 triệu – 31,5 triệu | 6 triệu | 43 |
| Phường Phù Liễngộp từ Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Ngọc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu… (+2) | 8 triệu – 40 triệu | 13 triệu | 66 |
| Phường Tân Hưnggộp từ Phường Trần Phú, Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn | 6,5 triệu – 74 triệu | 25,2 triệu | 144 |
| Phường Thạch Khôigộp từ Phường Thạch Khôi, Xã Liên Hồng, Xã Gia Xuyên, Xã Thống Nhất | 10,5 triệu – 45,5 triệu | 20 triệu | 87 |
| Phường Thành Đônggộp từ Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng | 4,8 triệu – 130 triệu | 27,3 triệu | 122 |
| Phường Thiên Hươnggộp từ Phường Lê Hồng Phong, Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Hoa Động | 3,5 triệu – 30 triệu | 12 triệu | 35 |
| Phường Thủy Nguyêngộp từ Phường Thủy Hà, Phường An Lư, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường Dương Quan | 8,5 triệu – 80 triệu | 20 triệu | 127 |
| Phường Trần Hưng Đạogộp từ Xã Hưng Đạo, Xã Lê Lợi, Phường Cộng Hòa | 3 triệu – 18 triệu | 8,4 triệu | 63 |
| Phường Trần Liễugộp từ Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận, Phường An Phụ | 3 triệu – 26 triệu | 5,3 triệu | 68 |
| Phường Trần Nhân Tônggộp từ Phường Hoàng Tiến, Phường Hoàng Tân, Phường Văn Đức | 3 triệu – 15 triệu | 6 triệu | 45 |
| Phường Tứ Minhgộp từ Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách, Xã Cẩm Đoài | 9,3 triệu – 57 triệu | 18,5 triệu | 96 |
| Phường Việt Hòagộp từ Phường Tứ Minh, Phường Việt Hòa, Thị trấn Lai Cách, Xã Cao An | 2,3 triệu – 37,8 triệu | 15 triệu | 87 |
| Xã An Hưnggộp từ Xã Chiến Thắng, Xã An Thọ, Xã An Thái | 2,5 triệu – 12 triệu | 7,3 triệu | 18 |
| Xã An Khánhgộp từ Xã Thái Sơn, Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức | 2,5 triệu – 21 triệu | 9 triệu | 25 |
| Xã An Lãogộp từ Thị trấn An Lão, Xã An Tiến, Xã An Thắng, Thị trấn Trường Sơn, Xã Tân Dân, Xã Thái Sơn | 2,5 triệu – 26 triệu | 10 triệu | 70 |
| Xã An Phúgộp từ Xã An Bình, Xã Cộng Hòa, Xã An Phú | 4,4 triệu – 28,5 triệu | 10 triệu | 11 |
| Xã An Quanggộp từ Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung, Xã Quốc Tuấn | 2,5 triệu – 24 triệu | 12 triệu | 33 |
| Xã An Thànhgộp từ Xã Ngũ Phúc, Xã Kim Tân, Xã Kim Đính | 3,2 triệu – 25 triệu | 13,3 triệu | 22 |
| Xã An Trườnggộp từ Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành | 2,5 triệu – 15 triệu | 9 triệu | 17 |
| Xã Bắc Thanh Miệngộp từ Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng | 3,2 triệu – 25,4 triệu | 18 triệu | 16 |
| Xã Bình Gianggộp từ Xã Vĩnh Hồng, Xã Long Xuyên, Xã Tân Việt, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì | 2,9 triệu – 32 triệu | 15 triệu | 37 |
| Xã Cẩm Gianggộp từ Xã Cẩm Hưng, Xã Ngọc Liên, Xã Lương Điền, Xã Phúc Điền | 7 triệu – 18 triệu | 12 triệu | 22 |
| Xã Cẩm Giànggộp từ Xã Cẩm Hưng, Xã Ngọc Liên, Xã Lương Điền, Xã Phúc Điền | 6,2 triệu – 36 triệu | 12,5 triệu | 20 |
| Xã Chấn Hưnggộp từ Xã Bắc Hưng, Xã Nam Hưng, Xã Tây Hưng, Xã Đông Hưng | 3 triệu – 20 triệu | 8 triệu | 22 |
| Xã Chí Minhgộp từ Xã Chí Minh, Xã An Thanh, Xã Văn Tố | 5,4 triệu – 25,2 triệu | 10 triệu | 22 |
| Xã Đại Sơngộp từ Xã Thanh Hải, Xã Đại Sơn, Xã Hưng Đạo, Xã Bình Lãng | 9 triệu – 25,2 triệu | 14,8 triệu | 8 |
| Xã Đường Angộp từ Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Minh, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | 3,5 triệu – 30 triệu | 16 triệu | 42 |
| Xã Gia Lộcgộp từ Thị trấn Gia Lộc, Xã Yết Kiêu, Xã Gia Phúc, Xã Gia Tiến, Xã Lê Lợi | 2,8 triệu – 39,6 triệu | 18 triệu | 50 |
| Xã Gia Phúcgộp từ Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Đoàn Thượng… (+2) | 2,8 triệu – 19,8 triệu | 7,2 triệu | 12 |
| Xã Hà Bắcgộp từ Xã Hồng Lạc, Xã Tân Việt, Xã Cẩm Việt | 4,8 triệu – 34 triệu | 14,5 triệu | 34 |
| Xã Hà Đônggộp từ Xã Thanh Quang, Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường | 5 triệu – 15 triệu | 10,5 triệu | 18 |
| Xã Hà Namgộp từ Xã Thanh An, Xã Thanh Lang, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Xuân, Xã Hòa Bình | 3,6 triệu – 12,5 triệu | 6 triệu | 5 |
| Xã Hà Tâygộp từ Xã Tân An, Xã Thanh Hải, Xã An Phượng | 4,9 triệu – 31,5 triệu | 14,4 triệu | 23 |
| Xã Hải Hưnggộp từ Xã Ngô Quyền, Xã Tân Trào, Xã Đoàn Kết | 4 triệu – 27,6 triệu | 9 triệu | 20 |
| Xã Hồng Châugộp từ Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long | 4,3 triệu – 23 triệu | 12 triệu | 21 |
| Xã Hợp Tiếngộp từ Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến | 5,5 triệu – 24 triệu | 13 triệu | 22 |
| Xã Hùng Thắnggộp từ Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang | 3 triệu – 20 triệu | 6 triệu | 13 |
| Xã Kẻ Sặtgộp từ Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng, Xã Vĩnh Hồng | 3,8 triệu – 45 triệu | 14 triệu | 55 |
| Xã Khúc Thừa Dụgộp từ Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc | 2,9 triệu – 31,1 triệu | 10 triệu | 9 |
| Xã Kiến Hảigộp từ Xã Tân Phong, Xã Đoàn Xá, Xã Tú Sơn, Xã Đại Hợp | 2,5 triệu – 18 triệu | 10 triệu | 37 |
| Xã Kiến Hưnggộp từ Xã Kiến Hưng, Xã Tân Trào, Xã Đoàn Xá | 3 triệu – 12 triệu | 7,5 triệu | 18 |
| Xã Kiến Minhgộp từ Xã Đông Phương, Xã Đại Đồng, Xã Minh Tân | 2,5 triệu – 20 triệu | 10 triệu | 32 |
| Xã Kiến Thụygộp từ Thị trấn Núi Đối, Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Thanh Sơn, Xã Kiến Hưng | 3 triệu – 30 triệu | 6,4 triệu | 155 |
| Xã Kim Thànhgộp từ Xã Hòa Bình, Xã Tam Kỳ, Xã Đồng Cẩm, Xã Đại Đức | 4,5 triệu – 36,1 triệu | 14,9 triệu | 16 |
| Xã Lạc Phượnggộp từ Xã Quang Trung, Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động | 5,4 triệu – 28 triệu | 13 triệu | 12 |
| Xã Lai Khêgộp từ Xã Cộng Hòa, Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cẩm Việt, Xã Thanh An | 2,8 triệu – 25 triệu | 10,3 triệu | 22 |
| Xã Mao Điềngộp từ Xã Tân Trường, Xã Phúc Điền, Xã Cẩm Đông | 9 triệu – 36 triệu | 15 triệu | 30 |
| Xã Nam An Phụgộp từ Xã Cộng Hòa, Xã Quang Thành, Xã Thăng Long, Xã Lạc Long, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt | 3,5 triệu – 29,5 triệu | 13,3 triệu | 26 |
| Xã Nam Sáchgộp từ Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong, Xã Đồng Lạc | 6 triệu – 38 triệu | 19,5 triệu | 47 |
| Xã Nam Thanh Miệngộp từ Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Thanh Giang, Xã Hồng Phong | 3 triệu – 18,1 triệu | 11 triệu | 14 |
| Xã Nghi Dươnggộp từ Xã Ngũ Phúc, Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ | 2,5 triệu – 20 triệu | 7,5 triệu | 22 |
| Xã Nguyễn Bỉnh Khiêmgộp từ Xã Lý Học, Xã Hòa Bình, Xã Trấn Dương | 2,5 triệu – 15 triệu | 10 triệu | 16 |
| Xã Nguyên Giápgộp từ Xã Tiên Động, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh | 2,4 triệu – 28,8 triệu | 9 triệu | 9 |
| Xã Nguyễn Lương Bằnggộp từ Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Phạm Kha, Xã Đoàn Tùng | 6,3 triệu – 40,7 triệu | 16 triệu | 30 |
| Xã Ninh Gianggộp từ Xã Vĩnh Hòa, Thị trấn Ninh Giang, Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực | 3,2 triệu – 35 triệu | 15 triệu | 43 |
| Xã Phú Tháigộp từ Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận | 2,8 triệu – 36 triệu | 12 triệu | 52 |
| Xã Quyết Thắnggộp từ Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường | 2,5 triệu – 20 triệu | 6 triệu | 15 |
| Xã Tân Angộp từ Xã Đức Phúc, Xã An Đức, Xã Tân Phong | 4,3 triệu – 18 triệu | 13 triệu | 13 |
| Xã Tân Kỳgộp từ Xã Kỳ Sơn, Xã Tân Kỳ, Xã Đại Hợp, Xã Dân An, Xã Hưng Đạo | 5,4 triệu – 27 triệu | 10 triệu | 22 |
| Xã Tân Minhgộp từ Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh | 3 triệu – 18 triệu | 5 triệu | 13 |
| Xã Thái Tângộp từ Xã An Sơn, Xã Thái Tân, Xã Minh Tân | 3 triệu – 32 triệu | 10 triệu | 17 |
| Xã Thanh Hàgộp từ Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Sơn | 3,6 triệu – 36 triệu | 15 triệu | 37 |
| Xã Thanh Miệngộp từ Thị trấn Thanh Miện, Xã Tứ Cường, Xã Ngũ Hùng, Xã Cao Thắng | 4 triệu – 40 triệu | 16,3 triệu | 60 |
| Xã Thượng Hồnggộp từ Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Minh, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa, Xã Bình Xuyên… (+2) | 2,8 triệu – 11,5 triệu | 6 triệu | 15 |
| Xã Tiên Lãnggộp từ Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Khởi Nghĩa, Xã Tiên Thanh | 2,5 triệu – 24 triệu | 7,8 triệu | 76 |
| Xã Tiên Minhgộp từ Xã Tân Minh, Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh | 3 triệu – 20 triệu | 5 triệu | 21 |
| Xã Trần Phúgộp từ Xã Hiệp Cát, Xã Quốc Tuấn, Xã Trần Phú | 4,4 triệu – 35,7 triệu | 16 triệu | 18 |
| Xã Trường Tângộp từ Xã Phạm Trấn, Xã Đoàn Thượng, Xã Thống Kênh, Xã Nhật Quang, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện | 3,8 triệu – 32,4 triệu | 10,4 triệu | 22 |
| Xã Tuệ Tĩnhgộp từ Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính | 4,6 triệu – 18 triệu | 13,5 triệu | 17 |
| Xã Tứ Kỳgộp từ Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Quang Phục, Xã Quang Khải, Xã Minh Đức | 3,2 triệu – 37 triệu | 18,2 triệu | 31 |
| Xã Việt Khêgộp từ Xã Liên Xuân, Xã Ninh Sơn | 2 triệu – 13,8 triệu | 2,5 triệu | 28 |
| Xã Vĩnh Amgộp từ Xã Liên Am, Xã Tam Cường, Xã Cao Minh | 2,5 triệu – 26 triệu | 12 triệu | 16 |
| Xã Vĩnh Bảogộp từ Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên, Xã Vĩnh Hưng | 2,5 triệu – 37 triệu | 10 triệu | 92 |
| Xã Vĩnh Hảigộp từ Xã Vĩnh Hải, Xã Tiền Phong | 2,5 triệu – 15 triệu | 6 triệu | 23 |
| Xã Vĩnh Hòagộp từ Xã Vĩnh Hòa, Xã Hùng Tiến | 2,5 triệu – 17 triệu | 9,3 triệu | 20 |
| Xã Vĩnh Lạigộp từ Xã Ứng Hòe, Xã Nghĩa An, Xã Tân Hương | 4 triệu – 30 triệu | 19,8 triệu | 15 |
| Xã Vĩnh Thịnhgộp từ Xã Thắng Thuỷ, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến | 2,5 triệu – 15 triệu | 7 triệu | 15 |
| Xã Vĩnh Thuậngộp từ Xã Dũng Tiến, Xã Giang Biên, Xã Vĩnh An | 2 triệu – 17 triệu | 8 triệu | 19 |
| Xã Yết Kiêugộp từ Xã Thống Nhất, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi | 2,8 triệu – 27 triệu | 7,2 triệu | 10 |
15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất
| Đoạn đường | Phường, xã | Vị trí 1 (đồng/m²) |
|---|---|---|
| Quang Trung: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Hồng Bàng | 160.000.000 |
| Cầu Đất: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Gia Viên | 160.000.000 |
| Tô Hiệu: Từ Cầu Đất đến Ngã tư An Dương | Phường Lê Chân | 160.000.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh: Từ Cầu Đất đến Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Phường Lê Chân | 160.000.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh: Từ Ngã tư Trần Nguyên Hãn đến Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh | Phường An Biên | 160.000.000 |
| Điện Biên Phủ: Từ Cầu Lạc Long đến Ngã tư Trần Hưng Đạo | Phường Hồng Bàng | 150.000.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Ngã tư Cầu Đất đến Ngã tư Điện Biên Phủ | Phường Hồng Bàng | 150.000.000 |
| Trần Phú: Từ Ngã tư Cầu Đất đến Ngã tư Điện Biên Phủ | Phường Gia Viên | 150.000.000 |
| Hoàng Văn Thụ: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Hồng Bàng | 145.000.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Hồng Bàng | 145.000.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Thành Đông | 130.000.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Quảng trường Độc Lập đến Ngã tư Đông Thị | Phường Hải Dương | 130.000.000 |
| Đại lộ Hồ Chí Minh: Từ Ngã Sáu đến Minh Khai | Phường Lê Thanh Nghị | 130.000.000 |
| Điện Biên Phủ: Từ Ngã tư Trần Hưng Đạo đến Ngã sáu | Phường Ngô Quyền | 130.000.000 |
| Lạch Tray: Từ Ngã tư Thành đội đến Ngã tư Quán Mau | Phường Gia Viên | 130.000.000 |
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.
Tra theo quận, huyện cũ
Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Hải Phòng 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.
Hải Dương cũ
- Huyện Bình Giang: Xã Kẻ Sặt, Xã Bình Giang, Xã Đường An, Xã Thượng Hồng, Xã Nguyễn Lương Bằng
- Huyện Cẩm Giàng: Phường Việt Hòa, Phường Tứ Minh, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Giàng, Xã Tuệ Tĩnh, Xã Mao Điền
- Huyện Gia Lộc: Phường Thạch Khôi, Xã Gia Lộc, Xã Yết Kiêu, Xã Gia Phúc, Xã Trường Tân
- Huyện Kim Thành: Xã Nam An Phụ, Xã Phú Thái, Xã Lai Khê, Xã An Thành, Xã Kim Thành, Xã Hà Nam
- Huyện Nam Sách: Xã Nam Sách, Xã Hợp Tiến, Xã Trần Phú, Xã Thái Tân, Xã An Phú, Xã Nam An Phụ, Xã Lai Khê
- Huyện Ninh Giang: Xã Vĩnh Lại, Xã Tân An, Xã Ninh Giang, Xã Hồng Châu, Xã Khúc Thừa Dụ
- Huyện Thanh Hà: Phường Ái Quốc, Xã Lai Khê, Xã Thanh Hà, Xã Hà Bắc, Xã Hà Nam, Xã Hà Tây, Xã Hà Đông, Xã Đại Sơn
- Huyện Thanh Miện: Xã Thượng Hồng, Xã Trường Tân, Xã Thanh Miện, Xã Nguyễn Lương Bằng, Xã Bắc Thanh Miện, Xã Hải Hưng, Xã Nam Thanh Miện
- Huyện Tứ Kỳ: Xã Tứ Kỳ, Xã Đại Sơn, Xã Tân Kỳ, Xã Chí Minh, Xã Lạc Phượng, Xã Nguyên Giáp
- Thành phố Chí Linh: Phường Chí Linh, Phường Chu Văn An, Phường Nguyễn Trãi, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Nhân Tông, Phường Lê Đại Hành, Phường Bắc An Phụ
- Thành phố Hải Dương: Phường Thành Đông, Phường Hải Dương, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, Phường Việt Hòa, Phường Ái Quốc, Phường Nam Đồng, Phường Tứ Minh, Phường Thạch Khôi
- Thị xã Kinh Môn: Phường Kinh Môn, Phường Bắc An Phụ, Phường Nhị Chiểu, Phường Phạm Sư Mạnh, Phường Trần Liễu, Phường Nguyễn Đại Năng, Xã Nam An Phụ, Xã Phú Thái
Hải Phòng cũ
- Huyện An Lão: Phường Phù Liễn, Xã An Lão, Xã An Trường, Xã An Quang, Xã An Khánh, Xã An Hưng
- Huyện Bạch Long Vĩ: Đặc khu Bạch Long Vĩ
- Huyện Cát Hải: Đặc khu Cát Hải
- Huyện Kiến Thuỵ: Xã Kiến Thụy, Xã Nghi Dương, Xã Kiến Minh, Xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hải
- Huyện Tiên Lãng: Xã Tiên Lãng, Xã Quyết Thắng, Xã Tân Minh, Xã Tiên Minh, Xã Chấn Hưng, Xã Hùng Thắng
- Huyện Vĩnh Bảo: Xã Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Hải, Xã Vĩnh Am, Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Quận An Dương: Phường An Dương, Phường An Phong, Phường Hồng An, Phường An Hải
- Quận Dương Kinh: Phường Đồ Sơn, Phường Hưng Đạo, Phường Dương Kinh
- Quận Đồ Sơn: Phường Đồ Sơn, Phường Nam Đồ Sơn
- Quận Hải An: Phường Đông Hải, Phường Hải An
- Quận Hồng Bàng: Phường Hồng Bàng, Phường An Dương, Phường An Phong, Phường Hồng An
- Quận Kiến An: Phường Kiến An, Phường Phù Liễn
- Quận Lê Chân: Phường Lê Chân, Phường An Biên
- Quận Ngô Quyền: Phường Hồng Bàng, Phường Ngô Quyền, Phường Gia Viên, Phường Lê Chân
- Thành phố Thuỷ Nguyên: Phường Bạch Đằng, Phường Lưu Kiếm, Phường Lê Ích Mộc, Phường Hòa Bình, Phường Nam Triệu, Phường Thiên Hương, Phường Thủy Nguyên, Xã Việt Khê
Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)
| Loại đất | Thấp nhất – cao nhất trong tỉnh | Số phường, xã có giá |
|---|---|---|
| Cây lâu năm | 120 nghìn – 140 nghìn | 114 |
| Cây hằng năm | 100 nghìn – 130 nghìn | 114 |
| Rừng sản xuất | 40 nghìn – 60 nghìn | 114 |
| Nuôi trồng thủy sản | 100 nghìn – 130 nghìn | 114 |
Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.
Bảng giá đất Hải Phòng dùng để làm gì?
- Lệ phí trước bạ 0,5% khi sang tên: giá tính lệ phí là giá đất theo bảng giá × diện tích; nếu giá ghi trong hợp đồng cao hơn thì dùng giá hợp đồng (trừ trường hợp được miễn).
- Thuế thu nhập cá nhân 2% khi bán: tính trên giá chuyển nhượng; nếu hợp đồng không ghi giá hoặc ghi thấp hơn giá theo bảng giá tại thời điểm chuyển nhượng thì tính theo bảng giá.
- Tiền sử dụng đất: bảng giá là căn cứ khi hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất ở (làm sổ lần đầu) hoặc được chuyển mục đích sang đất ở; số phải nộp còn tùy nguồn gốc đất, diện tích và thời điểm.
- Tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, phí, lệ phí và một số khoản khác theo luật.
Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Các dòng giá sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết 34/2026 đã được cập nhật. Đơn giá ở đây chưa nhân hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 (Quyết định 57/2026/QĐ-UBND).
Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Hải Phòng
Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất Hải Phòng 2026 áp dụng từ khi nào?
Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND TP. Hải Phòng; các nội dung sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết 34/NQ-HĐND thông qua ngày 28/07/2026. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Hải Dương cũ còn bảng giá đất riêng không?
Không. Từ 01/01/2026, vùng Hải Dương cũ áp dụng bảng giá chung của Hải Phòng theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 và văn bản sửa đổi, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.
Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?
Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Cẩm Thượng (Thành phố Hải Dương) nay thuộc Phường Thành Đông.
Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.
Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?
Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.
Nguồn · đối chiếu 30/10/2026
Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND TP. Hải Phòng. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Hà Nội · Đồng Nai · Khánh Hòa · Đắk Lắk · Lâm Đồng.
Công cụ miễn phí
- Định giá đất online miễn phí 2026 | Vilac GIS
- Tính thuế mua bán đất online miễn phí 2026 | Vilac
- Tính tiền chuyển mục đích đất miễn phí online 2026
- Phí công chứng mua bán đất 2026: tính online miễn phí
- Thuế tặng cho, thừa kế đất 2026: tính online miễn phí
- Bán đất nhận về bao nhiêu? Tính tiền thực nhận 2026
- Vay thế chấp sổ đỏ được bao nhiêu? Tính online 2026
- Trước khi đặt cọc mua đất: kiểm gì, cần bao nhiêu tiền?
- Kiểm tra quy hoạch bằng tọa độ VN-2000, Google Maps
- Bảng giá đất 2026: TP.HCM, Hà Nội và 5 tỉnh khác
- Giấy tờ cần chuẩn bị cho từng thủ tục đất đai
- Diện tích tối thiểu tách thửa Lâm Đồng 2026
- Chi phí sang tên sổ đỏ: thuế, phí, ai nộp
- Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất (Word, PDF)
- Phí công chứng mọi loại hợp đồng
- Công cụ nhỏ: tọa độ VN-2000, diện tích, đổi sào công mẫu, KML DXF, tiền cọc, lãi vay, thuế cho thuê nhà, chi phí xây nhà