VilacGIS

VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · HẢI PHÒNG 2026

Bảng giá đất Hải Phòng 2026

Bảng giá đất Hải Phòng 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND TP. Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 34/NQ-HĐND thông qua ngày 28/07/2026. Bảng dùng chung cho cả vùng Hải Dương cũ (đã nhập vào Hải Phòng từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 5.008 đoạn đường của 114/114 phường, xã, đặc khu vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 1,2 triệu đến 160 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.

Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ

Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)

Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.

Phường, xã mới (tên cũ)Thấp nhất – cao nhấtTrung vịSố đoạn
Đặc khu Bạch Long Vĩgộp từ Huyện Bạch Long Vĩ1,2 triệu – 2 triệu1,2 triệu5
Đặc khu Cát Hảigộp từ Thị trấn Cát Bà, Thị trấn Cát Hải, Xã Nghĩa Lộ, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Văn Phong… (+6)3,5 triệu – 80 triệu18 triệu55
Phường Ái Quốcgộp từ Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc6 triệu – 27 triệu11,2 triệu73
Phường An Biêngộp từ Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường An Dương, Phường Vĩnh Niệm12 triệu – 160 triệu30 triệu67
Phường An Dươnggộp từ Phường Lê Lợi, Phường Tân Tiến, Phường Nam Sơn, Phường An Hải, Phường Đồng Thái, Phường An Hưng3 triệu – 25 triệu10 triệu89
Phường An Hảigộp từ Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái, Phường An Đồng, Phường Hồng Thái4 triệu – 45 triệu18 triệu31
Phường An Phonggộp từ Phường Lê Lợi, Phường Lê Thiện, Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Tân Tiến, Phường Đại Bản4 triệu – 30 triệu10 triệu35
Phường Bạch Đằnggộp từ Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão3 triệu – 25 triệu5 triệu21
Phường Bắc An Phụgộp từ Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng, Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức3 triệu – 25 triệu7,5 triệu35
Phường Chí Linhgộp từ Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ3,5 triệu – 14,4 triệu6 triệu47
Phường Chu Văn Angộp từ Phường Sao Đỏ, Phường Cộng Hòa, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Văn Đức, Phường Thái Học4,5 triệu – 80 triệu14 triệu141
Phường Dương Kinhgộp từ Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành, Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành5 triệu – 30 triệu10 triệu46
Phường Đồ Sơngộp từ Phường Ngọc Xuyên, Phường Hải Sơn, Phường Vạn Hương, Phường Tân Thành3 triệu – 40 triệu15 triệu92
Phường Đông Hảigộp từ Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải10 triệu – 120 triệu20 triệu58
Phường Gia Viêngộp từ Phường Gia Viên, Phường Cầu Đất, Phường Đông Khê, Phường Đằng Giang, Phường Lạch Tray23 triệu – 160 triệu50 triệu66
Phường Hải Angộp từ Phường Đông Hải 2, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Nam Hải, Phường Cát Bi… (+1)10 triệu – 100 triệu25 triệu128
Phường Hải Dươnggộp từ Phường Ngọc Châu, Phường Nhị Châu, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo9,8 triệu – 130 triệu27,5 triệu133
Phường Hòa Bìnhgộp từ Phường Hòa Bình, Phường Thủy Hà, Phường An Lư5 triệu – 50 triệu15 triệu25
Phường Hồng Angộp từ Phường Quán Toan, Phường Đại Bản, Phường An Hưng, Phường An Hồng, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến10 triệu – 30 triệu15 triệu51
Phường Hồng Bànggộp từ Phường Hùng Vương, Phường Sở Dầu, Phường Thượng Lý, Phường Minh Khai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Phan Bội Châu… (+1)10 triệu – 160 triệu35 triệu104
Phường Hưng Đạogộp từ Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành3 triệu – 40 triệu10 triệu72
Phường Kiến Angộp từ Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu8 triệu – 55 triệu20 triệu63
Phường Kinh Môngộp từ Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên4 triệu – 40 triệu10 triệu64
Phường Lê Chângộp từ Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường Vĩnh Niệm… (+2)15 triệu – 160 triệu50 triệu68
Phường Lê Đại Hànhgộp từ Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc, Phường Tân Dân3 triệu – 24 triệu9 triệu47
Phường Lê Ích Mộcgộp từ Phường Quảng Thanh, Xã Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong4 triệu – 20 triệu8 triệu25
Phường Lê Thanh Nghịgộp từ Phường Trần Phú, Phường Thanh Bình, Phường Tân Bình, Phường Lê Thanh Nghị14 triệu – 130 triệu30,8 triệu199
Phường Lưu Kiếmgộp từ Xã Liên Xuân, Phường Lưu Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo, Xã Quang Trung3 triệu – 40 triệu10 triệu21
Phường Nam Đồ Sơngộp từ Phường Ngọc Xuyên, Phường Vạn Hương, Phường Minh Đức, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức3,3 triệu – 30 triệu10 triệu57
Phường Nam Đồnggộp từ Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến8 triệu – 32,9 triệu16 triệu21
Phường Nam Triệugộp từ Phường Nam Triệu Giang, Phường Tam Hưng, Phường Lập Lễ5,5 triệu – 35 triệu15 triệu28
Phường Ngô Quyềngộp từ Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê28,6 triệu – 130 triệu45 triệu39
Phường Nguyễn Đại Nănggộp từ Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa2 triệu – 20 triệu11,5 triệu40
Phường Nguyễn Trãigộp từ Phường Bến Tắm, Xã Hoàng Hoa Thám, Xã Bắc An2 triệu – 15 triệu3,5 triệu31
Phường Nhị Chiểugộp từ Phường Duy Tân, Phường Tân Dân, Phường Minh Tân, Phường Phú Thứ3,8 triệu – 15,8 triệu9 triệu85
Phường Phạm Sư Mạnhgộp từ Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn4 triệu – 31,5 triệu6 triệu43
Phường Phù Liễngộp từ Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Ngọc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu… (+2)8 triệu – 40 triệu13 triệu66
Phường Tân Hưnggộp từ Phường Trần Phú, Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn6,5 triệu – 74 triệu25,2 triệu144
Phường Thạch Khôigộp từ Phường Thạch Khôi, Xã Liên Hồng, Xã Gia Xuyên, Xã Thống Nhất10,5 triệu – 45,5 triệu20 triệu87
Phường Thành Đônggộp từ Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng4,8 triệu – 130 triệu27,3 triệu122
Phường Thiên Hươnggộp từ Phường Lê Hồng Phong, Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Hoa Động3,5 triệu – 30 triệu12 triệu35
Phường Thủy Nguyêngộp từ Phường Thủy Hà, Phường An Lư, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường Dương Quan8,5 triệu – 80 triệu20 triệu127
Phường Trần Hưng Đạogộp từ Xã Hưng Đạo, Xã Lê Lợi, Phường Cộng Hòa3 triệu – 18 triệu8,4 triệu63
Phường Trần Liễugộp từ Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận, Phường An Phụ3 triệu – 26 triệu5,3 triệu68
Phường Trần Nhân Tônggộp từ Phường Hoàng Tiến, Phường Hoàng Tân, Phường Văn Đức3 triệu – 15 triệu6 triệu45
Phường Tứ Minhgộp từ Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách, Xã Cẩm Đoài9,3 triệu – 57 triệu18,5 triệu96
Phường Việt Hòagộp từ Phường Tứ Minh, Phường Việt Hòa, Thị trấn Lai Cách, Xã Cao An2,3 triệu – 37,8 triệu15 triệu87
Xã An Hưnggộp từ Xã Chiến Thắng, Xã An Thọ, Xã An Thái2,5 triệu – 12 triệu7,3 triệu18
Xã An Khánhgộp từ Xã Thái Sơn, Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức2,5 triệu – 21 triệu9 triệu25
Xã An Lãogộp từ Thị trấn An Lão, Xã An Tiến, Xã An Thắng, Thị trấn Trường Sơn, Xã Tân Dân, Xã Thái Sơn2,5 triệu – 26 triệu10 triệu70
Xã An Phúgộp từ Xã An Bình, Xã Cộng Hòa, Xã An Phú4,4 triệu – 28,5 triệu10 triệu11
Xã An Quanggộp từ Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung, Xã Quốc Tuấn2,5 triệu – 24 triệu12 triệu33
Xã An Thànhgộp từ Xã Ngũ Phúc, Xã Kim Tân, Xã Kim Đính3,2 triệu – 25 triệu13,3 triệu22
Xã An Trườnggộp từ Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành2,5 triệu – 15 triệu9 triệu17
Xã Bắc Thanh Miệngộp từ Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng3,2 triệu – 25,4 triệu18 triệu16
Xã Bình Gianggộp từ Xã Vĩnh Hồng, Xã Long Xuyên, Xã Tân Việt, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì2,9 triệu – 32 triệu15 triệu37
Xã Cẩm Gianggộp từ Xã Cẩm Hưng, Xã Ngọc Liên, Xã Lương Điền, Xã Phúc Điền7 triệu – 18 triệu12 triệu22
Xã Cẩm Giànggộp từ Xã Cẩm Hưng, Xã Ngọc Liên, Xã Lương Điền, Xã Phúc Điền6,2 triệu – 36 triệu12,5 triệu20
Xã Chấn Hưnggộp từ Xã Bắc Hưng, Xã Nam Hưng, Xã Tây Hưng, Xã Đông Hưng3 triệu – 20 triệu8 triệu22
Xã Chí Minhgộp từ Xã Chí Minh, Xã An Thanh, Xã Văn Tố5,4 triệu – 25,2 triệu10 triệu22
Xã Đại Sơngộp từ Xã Thanh Hải, Xã Đại Sơn, Xã Hưng Đạo, Xã Bình Lãng9 triệu – 25,2 triệu14,8 triệu8
Xã Đường Angộp từ Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Minh, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa3,5 triệu – 30 triệu16 triệu42
Xã Gia Lộcgộp từ Thị trấn Gia Lộc, Xã Yết Kiêu, Xã Gia Phúc, Xã Gia Tiến, Xã Lê Lợi2,8 triệu – 39,6 triệu18 triệu50
Xã Gia Phúcgộp từ Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Đoàn Thượng… (+2)2,8 triệu – 19,8 triệu7,2 triệu12
Xã Hà Bắcgộp từ Xã Hồng Lạc, Xã Tân Việt, Xã Cẩm Việt4,8 triệu – 34 triệu14,5 triệu34
Xã Hà Đônggộp từ Xã Thanh Quang, Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường5 triệu – 15 triệu10,5 triệu18
Xã Hà Namgộp từ Xã Thanh An, Xã Thanh Lang, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Xuân, Xã Hòa Bình3,6 triệu – 12,5 triệu6 triệu5
Xã Hà Tâygộp từ Xã Tân An, Xã Thanh Hải, Xã An Phượng4,9 triệu – 31,5 triệu14,4 triệu23
Xã Hải Hưnggộp từ Xã Ngô Quyền, Xã Tân Trào, Xã Đoàn Kết4 triệu – 27,6 triệu9 triệu20
Xã Hồng Châugộp từ Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long4,3 triệu – 23 triệu12 triệu21
Xã Hợp Tiếngộp từ Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến5,5 triệu – 24 triệu13 triệu22
Xã Hùng Thắnggộp từ Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang3 triệu – 20 triệu6 triệu13
Xã Kẻ Sặtgộp từ Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng, Xã Vĩnh Hồng3,8 triệu – 45 triệu14 triệu55
Xã Khúc Thừa Dụgộp từ Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc2,9 triệu – 31,1 triệu10 triệu9
Xã Kiến Hảigộp từ Xã Tân Phong, Xã Đoàn Xá, Xã Tú Sơn, Xã Đại Hợp2,5 triệu – 18 triệu10 triệu37
Xã Kiến Hưnggộp từ Xã Kiến Hưng, Xã Tân Trào, Xã Đoàn Xá3 triệu – 12 triệu7,5 triệu18
Xã Kiến Minhgộp từ Xã Đông Phương, Xã Đại Đồng, Xã Minh Tân2,5 triệu – 20 triệu10 triệu32
Xã Kiến Thụygộp từ Thị trấn Núi Đối, Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Thanh Sơn, Xã Kiến Hưng3 triệu – 30 triệu6,4 triệu155
Xã Kim Thànhgộp từ Xã Hòa Bình, Xã Tam Kỳ, Xã Đồng Cẩm, Xã Đại Đức4,5 triệu – 36,1 triệu14,9 triệu16
Xã Lạc Phượnggộp từ Xã Quang Trung, Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động5,4 triệu – 28 triệu13 triệu12
Xã Lai Khêgộp từ Xã Cộng Hòa, Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cẩm Việt, Xã Thanh An2,8 triệu – 25 triệu10,3 triệu22
Xã Mao Điềngộp từ Xã Tân Trường, Xã Phúc Điền, Xã Cẩm Đông9 triệu – 36 triệu15 triệu30
Xã Nam An Phụgộp từ Xã Cộng Hòa, Xã Quang Thành, Xã Thăng Long, Xã Lạc Long, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt3,5 triệu – 29,5 triệu13,3 triệu26
Xã Nam Sáchgộp từ Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong, Xã Đồng Lạc6 triệu – 38 triệu19,5 triệu47
Xã Nam Thanh Miệngộp từ Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Thanh Giang, Xã Hồng Phong3 triệu – 18,1 triệu11 triệu14
Xã Nghi Dươnggộp từ Xã Ngũ Phúc, Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ2,5 triệu – 20 triệu7,5 triệu22
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêmgộp từ Xã Lý Học, Xã Hòa Bình, Xã Trấn Dương2,5 triệu – 15 triệu10 triệu16
Xã Nguyên Giápgộp từ Xã Tiên Động, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh2,4 triệu – 28,8 triệu9 triệu9
Xã Nguyễn Lương Bằnggộp từ Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Phạm Kha, Xã Đoàn Tùng6,3 triệu – 40,7 triệu16 triệu30
Xã Ninh Gianggộp từ Xã Vĩnh Hòa, Thị trấn Ninh Giang, Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực3,2 triệu – 35 triệu15 triệu43
Xã Phú Tháigộp từ Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận2,8 triệu – 36 triệu12 triệu52
Xã Quyết Thắnggộp từ Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường2,5 triệu – 20 triệu6 triệu15
Xã Tân Angộp từ Xã Đức Phúc, Xã An Đức, Xã Tân Phong4,3 triệu – 18 triệu13 triệu13
Xã Tân Kỳgộp từ Xã Kỳ Sơn, Xã Tân Kỳ, Xã Đại Hợp, Xã Dân An, Xã Hưng Đạo5,4 triệu – 27 triệu10 triệu22
Xã Tân Minhgộp từ Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh3 triệu – 18 triệu5 triệu13
Xã Thái Tângộp từ Xã An Sơn, Xã Thái Tân, Xã Minh Tân3 triệu – 32 triệu10 triệu17
Xã Thanh Hàgộp từ Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Sơn3,6 triệu – 36 triệu15 triệu37
Xã Thanh Miệngộp từ Thị trấn Thanh Miện, Xã Tứ Cường, Xã Ngũ Hùng, Xã Cao Thắng4 triệu – 40 triệu16,3 triệu60
Xã Thượng Hồnggộp từ Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Minh, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa, Xã Bình Xuyên… (+2)2,8 triệu – 11,5 triệu6 triệu15
Xã Tiên Lãnggộp từ Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Khởi Nghĩa, Xã Tiên Thanh2,5 triệu – 24 triệu7,8 triệu76
Xã Tiên Minhgộp từ Xã Tân Minh, Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh3 triệu – 20 triệu5 triệu21
Xã Trần Phúgộp từ Xã Hiệp Cát, Xã Quốc Tuấn, Xã Trần Phú4,4 triệu – 35,7 triệu16 triệu18
Xã Trường Tângộp từ Xã Phạm Trấn, Xã Đoàn Thượng, Xã Thống Kênh, Xã Nhật Quang, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện3,8 triệu – 32,4 triệu10,4 triệu22
Xã Tuệ Tĩnhgộp từ Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính4,6 triệu – 18 triệu13,5 triệu17
Xã Tứ Kỳgộp từ Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Quang Phục, Xã Quang Khải, Xã Minh Đức3,2 triệu – 37 triệu18,2 triệu31
Xã Việt Khêgộp từ Xã Liên Xuân, Xã Ninh Sơn2 triệu – 13,8 triệu2,5 triệu28
Xã Vĩnh Amgộp từ Xã Liên Am, Xã Tam Cường, Xã Cao Minh2,5 triệu – 26 triệu12 triệu16
Xã Vĩnh Bảogộp từ Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên, Xã Vĩnh Hưng2,5 triệu – 37 triệu10 triệu92
Xã Vĩnh Hảigộp từ Xã Vĩnh Hải, Xã Tiền Phong2,5 triệu – 15 triệu6 triệu23
Xã Vĩnh Hòagộp từ Xã Vĩnh Hòa, Xã Hùng Tiến2,5 triệu – 17 triệu9,3 triệu20
Xã Vĩnh Lạigộp từ Xã Ứng Hòe, Xã Nghĩa An, Xã Tân Hương4 triệu – 30 triệu19,8 triệu15
Xã Vĩnh Thịnhgộp từ Xã Thắng Thuỷ, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến2,5 triệu – 15 triệu7 triệu15
Xã Vĩnh Thuậngộp từ Xã Dũng Tiến, Xã Giang Biên, Xã Vĩnh An2 triệu – 17 triệu8 triệu19
Xã Yết Kiêugộp từ Xã Thống Nhất, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi2,8 triệu – 27 triệu7,2 triệu10

15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất

Đoạn đườngPhường, xãVị trí 1 (đồng/m²)
Quang Trung: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Hồng Bàng160.000.000
Cầu Đất: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Gia Viên160.000.000
Tô Hiệu: Từ Cầu Đất đến Ngã tư An DươngPhường Lê Chân160.000.000
Nguyễn Đức Cảnh: Từ Cầu Đất đến Ngã tư Trần Nguyên HãnPhường Lê Chân160.000.000
Nguyễn Đức Cảnh: Từ Ngã tư Trần Nguyên Hãn đến Ngõ 233 Nguyễn Đức CảnhPhường An Biên160.000.000
Điện Biên Phủ: Từ Cầu Lạc Long đến Ngã tư Trần Hưng ĐạoPhường Hồng Bàng150.000.000
Trần Hưng Đạo: Từ Ngã tư Cầu Đất đến Ngã tư Điện Biên PhủPhường Hồng Bàng150.000.000
Trần Phú: Từ Ngã tư Cầu Đất đến Ngã tư Điện Biên PhủPhường Gia Viên150.000.000
Hoàng Văn Thụ: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Hồng Bàng145.000.000
Đinh Tiên Hoàng: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Hồng Bàng145.000.000
Đại lộ Hồ Chí Minh: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Thành Đông130.000.000
Trần Hưng Đạo: Từ Quảng trường Độc Lập đến Ngã tư Đông ThịPhường Hải Dương130.000.000
Đại lộ Hồ Chí Minh: Từ Ngã Sáu đến Minh KhaiPhường Lê Thanh Nghị130.000.000
Điện Biên Phủ: Từ Ngã tư Trần Hưng Đạo đến Ngã sáuPhường Ngô Quyền130.000.000
Lạch Tray: Từ Ngã tư Thành đội đến Ngã tư Quán MauPhường Gia Viên130.000.000

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.

Tra theo quận, huyện cũ

Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Hải Phòng 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.

Hải Dương cũ

Hải Phòng cũ

Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)

Loại đấtThấp nhất – cao nhất trong tỉnhSố phường, xã có giá
Cây lâu năm120 nghìn – 140 nghìn114
Cây hằng năm100 nghìn – 130 nghìn114
Rừng sản xuất40 nghìn – 60 nghìn114
Nuôi trồng thủy sản100 nghìn – 130 nghìn114

Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.

Bảng giá đất Hải Phòng dùng để làm gì?

Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Các dòng giá sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết 34/2026 đã được cập nhật. Đơn giá ở đây chưa nhân hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 (Quyết định 57/2026/QĐ-UBND).

Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Hải Phòng

Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất Hải Phòng 2026 áp dụng từ khi nào?

Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND TP. Hải Phòng; các nội dung sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết 34/NQ-HĐND thông qua ngày 28/07/2026. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Hải Dương cũ còn bảng giá đất riêng không?

Không. Từ 01/01/2026, vùng Hải Dương cũ áp dụng bảng giá chung của Hải Phòng theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 và văn bản sửa đổi, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.

Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?

Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Cẩm Thượng (Thành phố Hải Dương) nay thuộc Phường Thành Đông.

Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.

Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?

Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.

Nguồn · đối chiếu 30/10/2026

Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND TP. Hải Phòng. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Hà Nội · Đồng Nai · Khánh Hòa · Đắk Lắk · Lâm Đồng.