Tra cứu xã cũ → xã mới tỉnh Lâm Đồng
Nhập tên xã cũ, huyện hoặc tỉnh cũ để xem xã/phường mới. Bảng tra cứu bao phủ 124 đơn vị mới của Lâm Đồng, gồm cả Đắk Nông và Bình Thuận cũ; chạy ngay trong trình duyệt, không gửi truy vấn đến máy chủ.
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 (cấp tỉnh); Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 (cấp xã). Chính quyền xã mới hoạt động từ 01/07/2025. Đối chiếu 29/10/2026.
331 kết quả
Trường hợp ghi “một phần” có nhiều đích đến; tên xã cũ chưa đủ để xác định địa chỉ mới của một thửa đất.
| Xã/phường cũ | Huyện, tỉnh cũ | Xã/phường mới thuộc Lâm Đồng | Tra cứu |
|---|---|---|---|
| xã Đạ Sar | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ LẠC DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1 |
| xã Đạ Nhim | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ LẠC DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1 |
| xã Đạ Chais | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ LẠC DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1 |
| thị trấn Thạnh Mỹ | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐƠN DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1 |
| xã Đạ Ròn | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐƠN DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1 |
| xã Tu Tra | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐƠN DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1 |
| xã Lạc Lâm | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ KA ĐÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 3, Điều 1 |
| xã Ka Đô | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ KA ĐÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 3, Điều 1 |
| xã Ka Đơn | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ QUẢNG LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 4, Điều 1 |
| xã Quảng Lập | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ QUẢNG LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 4, Điều 1 |
| thị trấn D’Ran | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ DRAN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 5, Điều 1 |
| xã Lạc Xuân | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ DRAN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 5, Điều 1 |
| xã Hiệp An | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ HIỆP THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1 |
| xã Liên Hiệp | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ HIỆP THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1 |
| xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ HIỆP THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1 |
| thị trấn Liên Nghĩa | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ ĐỨC TRỌNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 7, Điều 1 |
| xã Phú Hội | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ ĐỨC TRỌNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 7, Điều 1 |
| xã Tân Thành (huyện Đức Trọng) | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÂN HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1 |
| xã N’ Thôn Hạ | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÂN HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1 |
| xã Tân Hội | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÂN HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1 |
| xã Ninh Loan | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ HINE | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1 |
| xã Đà Loan | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ HINE | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1 |
| xã Tà Hine | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ HINE | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1 |
| xã Đa Quyn | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ NĂNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 10, Điều 1 |
| xã Tà Năng | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ NĂNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 10, Điều 1 |
| xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng) | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1 |
| xã Tân Văn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1 |
| thị trấn Đinh Văn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1 |
| xã Phú Sơn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 12, Điều 1 |
| xã Đạ Đờn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 12, Điều 1 |
| xã Nam Hà | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 13, Điều 1 |
| xã Phi Tô | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 13, Điều 1 |
| thị trấn Nam Ban | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Đông Thanh | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Mê Linh | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Gia Lâm | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Tân Hà (huyện Lâm Hà) | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Hoài Đức | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Đan Phượng | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Liên Hà | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Phúc Thọ | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 16, Điều 1 |
| xã Tân Thanh | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 16, Điều 1 |
| xã Phi Liêng | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 17, Điều 1 |
| xã Đạ K’Nàng | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 17, Điều 1 |
| xã Rô Men | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 18, Điều 1 |
| xã Liêng Srônh | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 18, Điều 1 |
| xã Đạ Rsal | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 19, Điều 1 |
| xã Đạ M’Rông | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 19, Điều 1 |
| xã Đạ Tông | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1 |
| xã Đạ Long | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1 |
| xã Đưng K’Nớ | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1 |
| thị trấn Di Linh | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Liên Đầm | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Tân Châu | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Gung Ré | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Đinh Trang Hòa | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1 |
| xã Hòa Trung | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1 |
| xã Hòa Ninh | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1 |
| xã Hòa Nam | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 23, Điều 1 |
| xã Hòa Bắc | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 23, Điều 1 |
| xã Tân Lâm | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1 |
| xã Tân Thượng | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1 |
| xã Đinh Trang Thượng | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1 |
| xã Đinh Lạc | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ BẢO THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1 |
| xã Tân Nghĩa | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ BẢO THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1 |
| xã Bảo Thuận | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ BẢO THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1 |
| xã Gia Bắc | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ SƠN ĐIỀN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 26, Điều 1 |
| xã Sơn Điền | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ SƠN ĐIỀN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 26, Điều 1 |
| xã Tam Bố | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ GIA HIỆP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 27, Điều 1 |
| xã Gia Hiệp | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ GIA HIỆP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 27, Điều 1 |
| thị trấn Lộc Thắng | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1 |
| xã Lộc Quảng | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1 |
| xã Lộc Ngãi | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1 |
| xã Lộc An | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1 |
| xã Lộc Đức | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1 |
| xã Tân Lạc | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1 |
| xã Lộc Thành | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 30, Điều 1 |
| xã Lộc Nam | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 30, Điều 1 |
| xã Lộc Phú | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1 |
| xã Lộc Lâm | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1 |
| xã B’Lá | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1 |
| xã Lộc Bảo | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 5 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 32, Điều 1 |
| xã Lộc Bắc | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 5 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 32, Điều 1 |
| thị trấn Mađaguôi | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1 |
| xã Mađaguôi | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1 |
| xã Đạ Oai | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1 |
| thị trấn Đạ M’ri | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 34, Điều 1 |
| xã Hà Lâm | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 34, Điều 1 |
| thị trấn Đạ Tẻh | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1 |
| xã An Nhơn | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1 |
| xã Đạ Lây | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1 |
| xã Quảng Trị | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1 |
| xã Đạ Pal | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1 |
| xã Đạ Kho | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1 |
| xã Mỹ Đức | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 37, Điều 1 |
| xã Quốc Oai | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 37, Điều 1 |
| thị trấn Cát Tiên | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1 |
| xã Nam Ninh | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1 |
| xã Quảng Ngãi | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1 |
| thị trấn Phước Cát | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1 |
| xã Phước Cát 2 | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1 |
| xã Đức Phổ | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1 |
| xã Gia Viễn | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1 |
| xã Tiên Hoàng | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1 |
| xã Đồng Nai Thượng | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1 |
| xã Vĩnh Tân | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ VĨNH HẢO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1 |
| xã Vĩnh Hảo | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ VĨNH HẢO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1 |
| thị trấn Liên Hương | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong) | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Phước Thể | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Phú Lạc | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Phan Dũng | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ TUY PHONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1 |
| xã Phong Phú (một phần) | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ TUY PHONG — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1 |
| thị trấn Phan Rí Cửa | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| xã Chí Công | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| xã Hòa Minh | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| xã Phong Phú (một phần) | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| thị trấn Chợ Lầu | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Hòa | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Hiệp | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Rí Thành | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Thanh | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HỒNG THÁI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1 |
| xã Hồng Thái | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HỒNG THÁI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1 |
| xã Hòa Thắng (một phần) | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HỒNG THÁI — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1 |
| xã Bình An | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HẢI NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1 |
| xã Phan Điền | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HẢI NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1 |
| xã Hải Ninh | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HẢI NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1 |
| xã Phan Lâm | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ PHAN SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1 |
| xã Phan Sơn | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ PHAN SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1 |
| xã Phan Tiến | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ SÔNG LŨY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1 |
| xã Bình Tân | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ SÔNG LŨY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1 |
| xã Sông Lũy | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ SÔNG LŨY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1 |
| thị trấn Lương Sơn | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ LƯƠNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1 |
| xã Sông Bình | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ LƯƠNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1 |
| xã Hồng Phong | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HÒA THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1 |
| xã Hòa Thắng (một phần) | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HÒA THẮNG — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1 |
| xã Đông Tiến | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ ĐÔNG GIANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1 |
| xã Đông Giang | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ ĐÔNG GIANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1 |
| xã Đa Mi | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ LA DẠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1 |
| xã La Dạ | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ LA DẠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1 |
| xã Thuận Hòa | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1 |
| xã Hàm Trí | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1 |
| xã Hàm Phú | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1 |
| thị trấn Ma Lâm | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1 |
| xã Thuận Minh | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1 |
| xã Hàm Đức | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1 |
| xã Hồng Liêm | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HỒNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1 |
| xã Hồng Sơn | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HỒNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1 |
| xã Hàm Chính | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM LIÊM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1 |
| xã Hàm Liêm | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM LIÊM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1 |
| xã Tiến Lợi | Phan Thiết, Bình Thuận | XÃ TUYÊN QUANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1 |
| xã Hàm Mỹ | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TUYÊN QUANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1 |
| xã Mỹ Thạnh | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1 |
| xã Hàm Cần | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1 |
| xã Hàm Thạnh | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1 |
| xã Mương Mán | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM KIỆM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1 |
| xã Hàm Cường | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM KIỆM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1 |
| xã Hàm Kiệm | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM KIỆM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1 |
| xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam) | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TÂN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1 |
| xã Thuận Quý | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TÂN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1 |
| xã Tân Thuận | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TÂN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1 |
| thị trấn Thuận Nam | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN NAM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1 |
| xã Hàm Minh | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN NAM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1 |
| xã Sông Phan | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1 |
| xã Tân Lập | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1 |
| thị trấn Tân Minh | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN MINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1 |
| xã Tân Đức | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN MINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1 |
| xã Tân Phúc | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN MINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1 |
| xã Tân Hà (huyện Hàm Tân) | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ HÀM TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1 |
| xã Tân Xuân | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ HÀM TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1 |
| thị trấn Tân Nghĩa | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ HÀM TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1 |
| xã Tân Thắng | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ SƠN MỸ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1 |
| xã Thắng Hải | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ SƠN MỸ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1 |
| xã Sơn Mỹ | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ SƠN MỸ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1 |
| xã Tân Tiến | La Gi, Bình Thuận | XÃ TÂN HẢI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1 |
| xã Tân Hải | La Gi, Bình Thuận | XÃ TÂN HẢI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1 |
| xã Đức Phú | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ NGHỊ ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1 |
| xã Nghị Đức | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ NGHỊ ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1 |
| xã Măng Tố | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ BẮC RUỘNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1 |
| xã Bắc Ruộng | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ BẮC RUỘNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1 |
| xã Huy Khiêm | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| xã La Ngâu | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| xã Đức Bình | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| xã Đồng Kho | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| thị trấn Lạc Tánh | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ TÁNH LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1 |
| xã Gia An | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ TÁNH LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1 |
| xã Đức Thuận | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ TÁNH LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1 |
| xã Gia Huynh | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ SUỐI KIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1 |
| xã Suối Kiết | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ SUỐI KIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1 |
| xã Mê Pu | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ NAM THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1 |
| xã Sùng Nhơn | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ NAM THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1 |
| xã Đa Kai | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ NAM THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1 |
| thị trấn Võ Xu | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỨC LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1 |
| xã Nam Chính | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỨC LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1 |
| xã Vũ Hòa | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỨC LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1 |
| thị trấn Đức Tài | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ HOÀI ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1 |
| xã Đức Tín | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ HOÀI ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1 |
| xã Đức Hạnh | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ HOÀI ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1 |
| xã Tân Hà (huyện Đức Linh) | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ TRÀ TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1 |
| xã Đông Hà | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ TRÀ TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1 |
| xã Trà Tân | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ TRÀ TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1 |
| xã Ea Pô | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ ĐẮK WIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 77, Điều 1 |
| xã Đắk Wil | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ ĐẮK WIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 77, Điều 1 |
| xã Đắk D’rông | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ NAM DONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 78, Điều 1 |
| xã Nam Dong | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ NAM DONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 78, Điều 1 |
| thị trấn Ea T’ling | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Trúc Sơn | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Tâm Thắng | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Cư K’nia | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Đắk Lao | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ THUẬN AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 80, Điều 1 |
| xã Thuận An | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ THUẬN AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 80, Điều 1 |
| thị trấn Đắk Mil | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐỨC LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1 |
| xã Đức Mạnh | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐỨC LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1 |
| xã Đức Minh | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐỨC LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1 |
| xã Đắk Gằn | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK MIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1 |
| xã Đắk N’Drót | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK MIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1 |
| xã Đắk R’La | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK MIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1 |
| xã Nam Xuân | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SẮK | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1 |
| xã Long Sơn | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SẮK | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1 |
| xã Đắk Sắk | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SẮK | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1 |
| xã Buôn Choáh | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NAM ĐÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1 |
| xã Đắk Sôr | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NAM ĐÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1 |
| xã Nam Đà | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NAM ĐÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1 |
| xã Tân Thành (huyện Krông Nô) | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ KRÔNG NÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1 |
| xã Đắk Drô | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ KRÔNG NÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1 |
| thị trấn Đắk Mâm | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ KRÔNG NÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1 |
| xã Nâm N’Đir | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NÂM NUNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 86, Điều 1 |
| xã Nâm Nung | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NÂM NUNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 86, Điều 1 |
| xã Đức Xuyên | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ QUẢNG PHÚ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1 |
| xã Đắk Nang | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ QUẢNG PHÚ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1 |
| xã Quảng Phú | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ QUẢNG PHÚ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1 |
| xã Đắk Môl | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 88, Điều 1 |
| xã Đắk Hòa | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 88, Điều 1 |
| thị trấn Đức An | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐỨC AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1 |
| xã Đắk N’Drung | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐỨC AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1 |
| xã Nam Bình | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐỨC AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1 |
| xã Thuận Hà | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ THUẬN HẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 90, Điều 1 |
| xã Thuận Hạnh | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ THUẬN HẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 90, Điều 1 |
| xã Nâm N’Jang | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ TRƯỜNG XUÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 91, Điều 1 |
| xã Trường Xuân | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ TRƯỜNG XUÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 91, Điều 1 |
| xã Đắk Som | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ TÀ ĐÙNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 92, Điều 1 |
| xã Đắk R’Măng | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ TÀ ĐÙNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 92, Điều 1 |
| xã Đắk Plao | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG KHÊ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 93, Điều 1 |
| xã Quảng Khê | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG KHÊ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 93, Điều 1 |
| xã Đắk Ngo | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 94, Điều 1 |
| xã Quảng Tân | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 94, Điều 1 |
| xã Quảng Tâm | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ TUY ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1 |
| xã Đắk R’Tíh | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ TUY ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1 |
| xã Đắk Búk So | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ TUY ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1 |
| thị trấn Kiến Đức | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Đạo Nghĩa | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Nghĩa Thắng | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Kiến Thành | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Nhân Đạo | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ NHÂN CƠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1 |
| xã Đắk Wer | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ NHÂN CƠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1 |
| xã Nhân Cơ | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ NHÂN CƠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1 |
| xã Đắk Sin | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| xã Hưng Bình | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| xã Đắk Ru | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| xã Quảng Tín | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| phường 1 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 2 (thành phố Đà Lạt) | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 3 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 4 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 10 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 5 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1 |
| phường 6 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1 |
| xã Tà Nung | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1 |
| phường 8 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1 |
| phường 9 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1 |
| phường 12 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1 |
| phường 11 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| xã Xuân Thọ | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| xã Xuân Trường | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| xã Trạm Hành | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| phường 7 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1 |
| thị trấn Lạc Dương | Lạc Dương, Lâm Đồng | PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1 |
| xã Lát | Lạc Dương, Lâm Đồng | PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1 |
| phường 1 (thành phố Bảo Lộc) | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1 |
| phường Lộc Phát | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1 |
| xã Lộc Thanh | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1 |
| phường 2 (thành phố Bảo Lộc) | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1 |
| xã Lộc Tân | Bảo Lâm, Lâm Đồng | PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1 |
| xã ĐamBri | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1 |
| phường Lộc Tiến | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1 |
| xã Lộc Châu | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1 |
| xã Đại Lào | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1 |
| phường Lộc Sơn | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG B’LAO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1 |
| phường B’Lao | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG B’LAO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1 |
| xã Lộc Nga | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG B’LAO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1 |
| phường Xuân An | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG HÀM THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1 |
| thị trấn Phú Long | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | PHƯỜNG HÀM THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1 |
| xã Hàm Thắng | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | PHƯỜNG HÀM THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1 |
| phường Phú Tài | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG BÌNH THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1 |
| xã Phong Nẫm | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG BÌNH THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1 |
| xã Hàm Hiệp | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | PHƯỜNG BÌNH THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1 |
| phường Hàm Tiến | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG MŨI NÉ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1 |
| phường Mũi Né | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG MŨI NÉ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1 |
| xã Thiện Nghiệp | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG MŨI NÉ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1 |
| phường Thanh Hải | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHÚ THỦY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1 |
| phường Phú Hài | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHÚ THỦY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1 |
| phường Phú Thủy | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHÚ THỦY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1 |
| phường Phú Trinh | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHAN THIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1 |
| phường Lạc Đạo | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHAN THIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1 |
| phường Bình Hưng | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHAN THIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1 |
| phường Đức Long | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG TIẾN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1 |
| xã Tiến Thành | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG TIẾN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1 |
| phường Tân An | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| phường Bình Tân | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| phường Tân Thiện | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| xã Tân Bình | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| phường Phước Lộc | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1 |
| phường Phước Hội | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1 |
| xã Tân Phước | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1 |
| phường Quảng Thành | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| phường Nghĩa Thành | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| phường Nghĩa Đức | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| xã Đắk Ha | Đắk Glong, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| phường Nghĩa Phú | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1 |
| phường Nghĩa Tân | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1 |
| xã Đắk R’Moan | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1 |
| phường Nghĩa Trung | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 118, Điều 1 |
| xã Đắk Nia | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 118, Điều 1 |
| xã Long Hải | Phú Quý, Bình Thuận | ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1 |
| xã Ngũ Phụng | Phú Quý, Bình Thuận | ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1 |
| xã Tam Thanh | Phú Quý, Bình Thuận | ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1 |
| xã Bà Gia | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 120, Điều 1 |
| xã Quảng Hòa | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG HÒA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |
| xã Quảng Sơn | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |
| xã Quảng Trực | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TRỰC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |
| xã Ninh Gia | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ NINH GIA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |