Vilac GISGiới thiệu

Tra cứu xã cũ → xã mới tỉnh Lâm Đồng

Nhập tên xã cũ, huyện hoặc tỉnh cũ để xem xã/phường mới. Bảng tra cứu bao phủ 124 đơn vị mới của Lâm Đồng, gồm cả Đắk Nông và Bình Thuận cũ; chạy ngay trong trình duyệt, không gửi truy vấn đến máy chủ.

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 (cấp tỉnh); Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 (cấp xã). Chính quyền xã mới hoạt động từ 01/07/2025. Đối chiếu 29/10/2026.

331 kết quả

Trường hợp ghi “một phần” có nhiều đích đến; tên xã cũ chưa đủ để xác định địa chỉ mới của một thửa đất.

Xã/phường cũHuyện, tỉnh cũXã/phường mới thuộc Lâm ĐồngTra cứu
xã Đạ SarLạc Dương, Lâm ĐồngXÃ LẠC DƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1
xã Đạ NhimLạc Dương, Lâm ĐồngXÃ LẠC DƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1
xã Đạ ChaisLạc Dương, Lâm ĐồngXÃ LẠC DƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1
thị trấn Thạnh MỹĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ ĐƠN DƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1
xã Đạ RònĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ ĐƠN DƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1
xã Tu TraĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ ĐƠN DƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1
xã Lạc LâmĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ KA ĐÔGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 3, Điều 1
xã Ka ĐôĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ KA ĐÔGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 3, Điều 1
xã Ka ĐơnĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ QUẢNG LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 4, Điều 1
xã Quảng LậpĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ QUẢNG LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 4, Điều 1
thị trấn D’RanĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ DRANGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 5, Điều 1
xã Lạc XuânĐơn Dương, Lâm ĐồngXÃ DRANGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 5, Điều 1
xã Hiệp AnĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ HIỆP THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1
xã Liên HiệpĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ HIỆP THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1
xã Hiệp ThạnhĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ HIỆP THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1
thị trấn Liên NghĩaĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ ĐỨC TRỌNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 7, Điều 1
xã Phú HộiĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ ĐỨC TRỌNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 7, Điều 1
xã Tân Thành (huyện Đức Trọng)Đức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÂN HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1
xã N’ Thôn HạĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÂN HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1
xã Tân HộiĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÂN HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1
xã Ninh LoanĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÀ HINEGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1
xã Đà LoanĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÀ HINEGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1
xã Tà HineĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÀ HINEGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1
xã Đa QuynĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÀ NĂNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 10, Điều 1
xã Tà NăngĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ TÀ NĂNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 10, Điều 1
xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng)Lâm Hà, Lâm ĐồngXÃ ĐINH VĂN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1
xã Tân VănLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ ĐINH VĂN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1
thị trấn Đinh VănLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ ĐINH VĂN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1
xã Phú SơnLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ PHÚ SƠN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 12, Điều 1
xã Đạ ĐờnLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ PHÚ SƠN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 12, Điều 1
xã Nam HàLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ NAM HÀ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 13, Điều 1
xã Phi TôLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ NAM HÀ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 13, Điều 1
thị trấn Nam BanLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ NAM BAN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1
xã Đông ThanhLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ NAM BAN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1
xã Mê LinhLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ NAM BAN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1
xã Gia LâmLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ NAM BAN LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1
xã Tân Hà (huyện Lâm Hà)Lâm Hà, Lâm ĐồngXÃ TÂN HÀ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1
xã Hoài ĐứcLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ TÂN HÀ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1
xã Đan PhượngLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ TÂN HÀ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1
xã Liên HàLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ TÂN HÀ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1
xã Phúc ThọLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ PHÚC THỌ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 16, Điều 1
xã Tân ThanhLâm Hà, Lâm ĐồngXÃ PHÚC THỌ LÂM HÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 16, Điều 1
xã Phi LiêngĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 1Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 17, Điều 1
xã Đạ K’NàngĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 1Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 17, Điều 1
xã Rô MenĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 18, Điều 1
xã Liêng SrônhĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 18, Điều 1
xã Đạ RsalĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 19, Điều 1
xã Đạ M’RôngĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 19, Điều 1
xã Đạ TôngĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 4Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1
xã Đạ LongĐam Rông, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 4Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1
xã Đưng K’NớLạc Dương, Lâm ĐồngXÃ ĐAM RÔNG 4Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1
thị trấn Di LinhDi Linh, Lâm ĐồngXÃ DI LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1
xã Liên ĐầmDi Linh, Lâm ĐồngXÃ DI LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1
xã Tân ChâuDi Linh, Lâm ĐồngXÃ DI LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1
xã Gung RéDi Linh, Lâm ĐồngXÃ DI LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1
xã Đinh Trang HòaDi Linh, Lâm ĐồngXÃ HÒA NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1
xã Hòa TrungDi Linh, Lâm ĐồngXÃ HÒA NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1
xã Hòa NinhDi Linh, Lâm ĐồngXÃ HÒA NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1
xã Hòa NamDi Linh, Lâm ĐồngXÃ HÒA BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 23, Điều 1
xã Hòa BắcDi Linh, Lâm ĐồngXÃ HÒA BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 23, Điều 1
xã Tân LâmDi Linh, Lâm ĐồngXÃ ĐINH TRANG THƯỢNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1
xã Tân ThượngDi Linh, Lâm ĐồngXÃ ĐINH TRANG THƯỢNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1
xã Đinh Trang ThượngDi Linh, Lâm ĐồngXÃ ĐINH TRANG THƯỢNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1
xã Đinh LạcDi Linh, Lâm ĐồngXÃ BẢO THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1
xã Tân NghĩaDi Linh, Lâm ĐồngXÃ BẢO THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1
xã Bảo ThuậnDi Linh, Lâm ĐồngXÃ BẢO THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1
xã Gia BắcDi Linh, Lâm ĐồngXÃ SƠN ĐIỀNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 26, Điều 1
xã Sơn ĐiềnDi Linh, Lâm ĐồngXÃ SƠN ĐIỀNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 26, Điều 1
xã Tam BốDi Linh, Lâm ĐồngXÃ GIA HIỆPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 27, Điều 1
xã Gia HiệpDi Linh, Lâm ĐồngXÃ GIA HIỆPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 27, Điều 1
thị trấn Lộc ThắngBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 1Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1
xã Lộc QuảngBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 1Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1
xã Lộc NgãiBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 1Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1
xã Lộc AnBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1
xã Lộc ĐứcBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1
xã Tân LạcBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1
xã Lộc ThànhBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 30, Điều 1
xã Lộc NamBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 30, Điều 1
xã Lộc PhúBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 4Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1
xã Lộc LâmBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 4Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1
xã B’LáBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 4Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1
xã Lộc BảoBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 5Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 32, Điều 1
xã Lộc BắcBảo Lâm, Lâm ĐồngXÃ BẢO LÂM 5Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 32, Điều 1
thị trấn MađaguôiĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ HUOAIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1
xã MađaguôiĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ HUOAIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1
xã Đạ OaiĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ HUOAIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1
thị trấn Đạ M’riĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ HUOAI 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 34, Điều 1
xã Hà LâmĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ HUOAI 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 34, Điều 1
thị trấn Đạ TẻhĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1
xã An NhơnĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1
xã Đạ LâyĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1
xã Quảng TrịĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺH 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1
xã Đạ PalĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺH 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1
xã Đạ KhoĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺH 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1
xã Mỹ ĐứcĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺH 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 37, Điều 1
xã Quốc OaiĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ TẺH 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 37, Điều 1
thị trấn Cát TiênĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1
xã Nam NinhĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1
xã Quảng NgãiĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1
thị trấn Phước CátĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊN 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1
xã Phước Cát 2Đạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊN 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1
xã Đức PhổĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊN 2Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1
xã Gia ViễnĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊN 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1
xã Tiên HoàngĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊN 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1
xã Đồng Nai ThượngĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ CÁT TIÊN 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1
xã Vĩnh TânTuy Phong, Bình ThuậnXÃ VĨNH HẢOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1
xã Vĩnh HảoTuy Phong, Bình ThuậnXÃ VĨNH HẢOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1
thị trấn Liên HươngTuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong)Tuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Phước ThểTuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Phú LạcTuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Phan DũngTuy Phong, Bình ThuậnXÃ TUY PHONGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1
xã Phong Phú (một phần)Tuy Phong, Bình ThuậnXÃ TUY PHONG — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1
thị trấn Phan Rí CửaTuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
xã Chí CôngTuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
xã Hòa MinhTuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
xã Phong Phú (một phần)Tuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬA — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
thị trấn Chợ LầuBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan HòaBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan HiệpBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan Rí ThànhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan ThanhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HỒNG THÁIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1
xã Hồng TháiBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HỒNG THÁIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1
xã Hòa Thắng (một phần)Bắc Bình, Bình ThuậnXÃ HỒNG THÁI — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1
xã Bình AnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HẢI NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1
xã Phan ĐiềnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HẢI NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1
xã Hải NinhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HẢI NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1
xã Phan LâmBắc Bình, Bình ThuậnXÃ PHAN SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1
xã Phan SơnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ PHAN SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1
xã Phan TiếnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ SÔNG LŨYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1
xã Bình TânBắc Bình, Bình ThuậnXÃ SÔNG LŨYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1
xã Sông LũyBắc Bình, Bình ThuậnXÃ SÔNG LŨYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1
thị trấn Lương SơnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ LƯƠNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1
xã Sông BìnhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ LƯƠNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1
xã Hồng PhongBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HÒA THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1
xã Hòa Thắng (một phần)Bắc Bình, Bình ThuậnXÃ HÒA THẮNG — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1
xã Đông TiếnHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ ĐÔNG GIANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1
xã Đông GiangHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ ĐÔNG GIANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1
xã Đa MiHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ LA DẠGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1
xã La DạHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ LA DẠGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1
xã Thuận HòaHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1
xã Hàm TríHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1
xã Hàm PhúHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1
thị trấn Ma LâmHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1
xã Thuận MinhHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1
xã Hàm ĐứcHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1
xã Hồng LiêmHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HỒNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1
xã Hồng SơnHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HỒNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1
xã Hàm ChínhHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM LIÊMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1
xã Hàm LiêmHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM LIÊMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1
xã Tiến LợiPhan Thiết, Bình ThuậnXÃ TUYÊN QUANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1
xã Hàm MỹHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TUYÊN QUANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1
xã Mỹ ThạnhHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1
xã Hàm CầnHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1
xã Hàm ThạnhHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1
xã Mương MánHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM KIỆMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1
xã Hàm CườngHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM KIỆMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1
xã Hàm KiệmHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM KIỆMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1
xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam)Hàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TÂN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1
xã Thuận QuýHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TÂN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1
xã Tân ThuậnHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TÂN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1
thị trấn Thuận NamHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN NAMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1
xã Hàm MinhHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN NAMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1
xã Sông PhanHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1
xã Tân LậpHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1
thị trấn Tân MinhHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN MINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1
xã Tân ĐứcHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN MINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1
xã Tân PhúcHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN MINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1
xã Tân Hà (huyện Hàm Tân)Hàm Tân, Bình ThuậnXÃ HÀM TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1
xã Tân XuânHàm Tân, Bình ThuậnXÃ HÀM TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1
thị trấn Tân NghĩaHàm Tân, Bình ThuậnXÃ HÀM TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1
xã Tân ThắngHàm Tân, Bình ThuậnXÃ SƠN MỸGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1
xã Thắng HảiHàm Tân, Bình ThuậnXÃ SƠN MỸGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1
xã Sơn MỹHàm Tân, Bình ThuậnXÃ SƠN MỸGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1
xã Tân TiếnLa Gi, Bình ThuậnXÃ TÂN HẢIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1
xã Tân HảiLa Gi, Bình ThuậnXÃ TÂN HẢIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1
xã Đức PhúTánh Linh, Bình ThuậnXÃ NGHỊ ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1
xã Nghị ĐứcTánh Linh, Bình ThuậnXÃ NGHỊ ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1
xã Măng TốTánh Linh, Bình ThuậnXÃ BẮC RUỘNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1
xã Bắc RuộngTánh Linh, Bình ThuậnXÃ BẮC RUỘNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1
xã Huy KhiêmTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
xã La NgâuTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
xã Đức BìnhTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
xã Đồng KhoTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
thị trấn Lạc TánhTánh Linh, Bình ThuậnXÃ TÁNH LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1
xã Gia AnTánh Linh, Bình ThuậnXÃ TÁNH LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1
xã Đức ThuậnTánh Linh, Bình ThuậnXÃ TÁNH LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1
xã Gia HuynhTánh Linh, Bình ThuậnXÃ SUỐI KIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1
xã Suối KiếtTánh Linh, Bình ThuậnXÃ SUỐI KIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1
xã Mê PuĐức Linh, Bình ThuậnXÃ NAM THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1
xã Sùng NhơnĐức Linh, Bình ThuậnXÃ NAM THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1
xã Đa KaiĐức Linh, Bình ThuậnXÃ NAM THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1
thị trấn Võ XuĐức Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỨC LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1
xã Nam ChínhĐức Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỨC LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1
xã Vũ HòaĐức Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỨC LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1
thị trấn Đức TàiĐức Linh, Bình ThuậnXÃ HOÀI ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1
xã Đức TínĐức Linh, Bình ThuậnXÃ HOÀI ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1
xã Đức HạnhĐức Linh, Bình ThuậnXÃ HOÀI ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1
xã Tân Hà (huyện Đức Linh)Đức Linh, Bình ThuậnXÃ TRÀ TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1
xã Đông HàĐức Linh, Bình ThuậnXà TRÀ TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1
xã Trà TânĐức Linh, Bình ThuậnXÃ TRÀ TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1
xã Ea PôCư Jút, Đắk NôngXÃ ĐẮK WILGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 77, Điều 1
xã Đắk WilCư Jút, Đắk NôngXÃ ĐẮK WILGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 77, Điều 1
xã Đắk D’rôngCư Jút, Đắk NôngXÃ NAM DONGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 78, Điều 1
xã Nam DongCư Jút, Đắk NôngXÃ NAM DONGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 78, Điều 1
thị trấn Ea T’lingCư Jút, Đắk NôngXÃ CƯ JÚTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1
xã Trúc SơnCư Jút, Đắk NôngXÃ CƯ JÚTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1
xã Tâm ThắngCư Jút, Đắk NôngXÃ CƯ JÚTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1
xã Cư K’niaCư Jút, Đắk NôngXÃ CƯ JÚTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1
xã Đắk LaoĐắk Mil, Đắk NôngXÃ THUẬN ANGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 80, Điều 1
xã Thuận AnĐắk Mil, Đắk NôngXÃ THUẬN ANGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 80, Điều 1
thị trấn Đắk MilĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐỨC LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1
xã Đức MạnhĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐỨC LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1
xã Đức MinhĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐỨC LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1
xã Đắk GằnĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐẮK MILGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1
xã Đắk N’DrótĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐẮK MILGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1
xã Đắk R’LaĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐẮK MILGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1
xã Nam XuânKrông Nô, Đắk NôngXÃ ĐẮK SẮKGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1
xã Long SơnĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐẮK SẮKGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1
xã Đắk SắkĐắk Mil, Đắk NôngXÃ ĐẮK SẮKGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1
xã Buôn ChoáhKrông Nô, Đắk NôngXÃ NAM ĐÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1
xã Đắk SôrKrông Nô, Đắk NôngXÃ NAM ĐÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1
xã Nam ĐàKrông Nô, Đắk NôngXÃ NAM ĐÀGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1
xã Tân Thành (huyện Krông Nô)Krông Nô, Đắk NôngXÃ KRÔNG NÔGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1
xã Đắk DrôKrông Nô, Đắk NôngXÃ KRÔNG NÔGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1
thị trấn Đắk MâmKrông Nô, Đắk NôngXÃ KRÔNG NÔGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1
xã Nâm N’ĐirKrông Nô, Đắk NôngXÃ NÂM NUNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 86, Điều 1
xã Nâm NungKrông Nô, Đắk NôngXÃ NÂM NUNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 86, Điều 1
xã Đức XuyênKrông Nô, Đắk NôngXÃ QUẢNG PHÚGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1
xã Đắk NangKrông Nô, Đắk NôngXÃ QUẢNG PHÚGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1
xã Quảng PhúKrông Nô, Đắk NôngXÃ QUẢNG PHÚGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1
xã Đắk MôlĐắk Song, Đắk NôngXÃ ĐẮK SONGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 88, Điều 1
xã Đắk HòaĐắk Song, Đắk NôngXÃ ĐẮK SONGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 88, Điều 1
thị trấn Đức AnĐắk Song, Đắk NôngXÃ ĐỨC ANGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1
xã Đắk N’DrungĐắk Song, Đắk NôngXÃ ĐỨC ANGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1
xã Nam BìnhĐắk Song, Đắk NôngXÃ ĐỨC ANGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1
xã Thuận HàĐắk Song, Đắk NôngXà THUẬN HẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 90, Điều 1
xã Thuận HạnhĐắk Song, Đắk NôngXÃ THUẬN HẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 90, Điều 1
xã Nâm N’JangĐắk Song, Đắk NôngXÃ TRƯỜNG XUÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 91, Điều 1
xã Trường XuânĐắk Song, Đắk NôngXÃ TRƯỜNG XUÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 91, Điều 1
xã Đắk SomĐắk Glong, Đắk NôngXÃ TÀ ĐÙNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 92, Điều 1
xã Đắk R’MăngĐắk Glong, Đắk NôngXÃ TÀ ĐÙNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 92, Điều 1
xã Đắk PlaoĐắk Glong, Đắk NôngXÃ QUẢNG KHÊGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 93, Điều 1
xã Quảng KhêĐắk Glong, Đắk NôngXà QUẢNG KHÊGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 93, Điều 1
xã Đắk NgoTuy Đức, Đắk NôngXÃ QUẢNG TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 94, Điều 1
xã Quảng TânTuy Đức, Đắk NôngXÃ QUẢNG TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 94, Điều 1
xã Quảng TâmTuy Đức, Đắk NôngXÃ TUY ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1
xã Đắk R’TíhTuy Đức, Đắk NôngXÃ TUY ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1
xã Đắk Búk SoTuy Đức, Đắk NôngXÃ TUY ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1
thị trấn Kiến ĐứcĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ KIẾN ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1
xã Đạo NghĩaĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ KIẾN ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1
xã Nghĩa ThắngĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ KIẾN ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1
xã Kiến ThànhĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ KIẾN ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1
xã Nhân ĐạoĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ NHÂN CƠGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1
xã Đắk WerĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ NHÂN CƠGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1
xã Nhân CơĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ NHÂN CƠGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1
xã Đắk SinĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ QUẢNG TÍNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1
xã Hưng BìnhĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ QUẢNG TÍNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1
xã Đắk RuĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ QUẢNG TÍNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1
xã Quảng TínĐắk R’lấp, Đắk NôngXÃ QUẢNG TÍNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1
phường 1Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1
phường 2 (thành phố Đà Lạt)Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1
phường 3Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1
phường 4Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1
phường 10Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1
phường 5Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1
phường 6Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1
xã Tà NungĐà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1
phường 8Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1
phường 9Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1
phường 12Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1
phường 11Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1
xã Xuân ThọĐà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1
xã Xuân TrườngĐà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1
xã Trạm HànhĐà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1
phường 7Đà Lạt, Lâm ĐồngPHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1
thị trấn Lạc DươngLạc Dương, Lâm ĐồngPHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1
xã LátLạc Dương, Lâm ĐồngPHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1
phường 1 (thành phố Bảo Lộc)Bảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 1 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1
phường Lộc PhátBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 1 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1
xã Lộc ThanhBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 1 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1
phường 2 (thành phố Bảo Lộc)Bảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 2 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1
xã Lộc TânBảo Lâm, Lâm ĐồngPHƯỜNG 2 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1
xã ĐamBriBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 2 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1
phường Lộc TiếnBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 3 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1
xã Lộc ChâuBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 3 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1
xã Đại LàoBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG 3 BẢO LỘCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1
phường Lộc SơnBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG B’LAOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1
phường B’LaoBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG B’LAOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1
xã Lộc NgaBảo Lộc, Lâm ĐồngPHƯỜNG B’LAOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1
phường Xuân AnPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG HÀM THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1
thị trấn Phú LongHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnPHƯỜNG HÀM THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1
xã Hàm ThắngHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnPHƯỜNG HÀM THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1
phường Phú TàiPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG BÌNH THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1
xã Phong NẫmPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG BÌNH THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1
xã Hàm HiệpHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnPHƯỜNG BÌNH THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1
phường Hàm TiếnPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG MŨI NÉGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1
phường Mũi NéPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG MŨI NÉGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1
xã Thiện NghiệpPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG MŨI NÉGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1
phường Thanh HảiPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHÚ THỦYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1
phường Phú HàiPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHÚ THỦYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1
phường Phú ThủyPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHÚ THỦYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1
phường Phú TrinhPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHAN THIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1
phường Lạc ĐạoPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHAN THIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1
phường Bình HưngPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHAN THIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1
phường Đức LongPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG TIẾN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1
xã Tiến ThànhPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG TIẾN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1
phường Tân AnLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
phường Bình TânLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
phường Tân ThiệnLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
xã Tân BìnhLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
phường Phước LộcLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG PHƯỚC HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1
phường Phước HộiLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG PHƯỚC HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1
xã Tân PhướcLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG PHƯỚC HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1
phường Quảng ThànhGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG BẮC GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1
phường Nghĩa ThànhGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG BẮC GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1
phường Nghĩa ĐứcGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG BẮC GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1
xã Đắk HaĐắk Glong, Đắk NôngPHƯỜNG BẮC GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1
phường Nghĩa PhúGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG NAM GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1
phường Nghĩa TânGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG NAM GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1
xã Đắk R’MoanGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG NAM GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1
phường Nghĩa TrungGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 118, Điều 1
xã Đắk NiaGia Nghĩa, Đắk NôngPHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 118, Điều 1
xã Long HảiPhú Quý, Bình ThuậnĐẶC KHU PHÚ QUÝGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1
xã Ngũ PhụngPhú Quý, Bình ThuậnĐẶC KHU PHÚ QUÝGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1
xã Tam ThanhPhú Quý, Bình ThuậnĐẶC KHU PHÚ QUÝGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1
xã Bà GiaĐạ Huoai, Lâm ĐồngXÃ ĐẠ HUOAI 3Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 120, Điều 1
xã Quảng HòaĐắk Glong, Đắk NôngXÃ QUẢNG HÒAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1
xã Quảng SơnĐắk Glong, Đắk NôngXÃ QUẢNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1
xã Quảng TrựcTuy Đức, Đắk NôngXÃ QUẢNG TRỰCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1
xã Ninh GiaĐức Trọng, Lâm ĐồngXÃ NINH GIAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1

Tải bảng ánh xạ JSON có nguồn