VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Phú Lâm

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Phú Lâm

Phường Phú Lâm (TP. Hồ Chí Minh) có 23 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 57,6 triệu đ/m² đến 150,6 triệu đ/m², trung vị 79,4 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Phú Lâm

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Phú Lâm

Hiện 10/23 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Hậu Giang: Từ Cầu Hậu Giang đến Nguyễn VănluôngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 65150,6 triệu đ/m²
Hồng Bàng: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 65133,7 triệu đ/m²
Kinh Dương Vương: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 65133,7 triệu đ/m²
Hậu Giang: Từ Nguyễn Văn Luông đến Mũi TàuNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 65120,4 triệu đ/m²
Nguyễn Văn Luông: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 65118,9 triệu đ/m²
Tân Hoà Đông: Từ Vòng Xoay Phú Lâm đến Đặng Nguyên CẩnNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 65100,6 triệu đ/m²
Bà Hom: Từ Kinh Dương Vương đến Hẻm 76 Bà HomNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 6495,2 triệu đ/m²
Phan Anh: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 6583,9 triệu đ/m²
Tân Hoà Đông: Từ Đặng Nguyên Cẩn đến An Dương VươngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 6583,9 triệu đ/m²
Tân Hoá: Từ Hồngbàng đến Đặng Nguyên CẩnNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 6582,9 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 23 đoạn và các vị trí khác.

Phường Phú Lâm trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Phú Lâm được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng