VilacGIS

VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · TP. HỒ CHÍ MINH 2026

Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh 2026

Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP. Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Bảng dùng chung cho cả vùng Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu cũ (đã nhập vào TP. Hồ Chí Minh từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 11.130 đoạn đường của 168/168 phường, xã, đặc khu vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 1,2 triệu đến 687 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.

Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ

Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)

Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.

Phường, xã mới (tên cũ)Thấp nhất – cao nhấtTrung vịSố đoạn
Đặc khu Côn Đảogộp từ Huyện Côn Đảo12,4 triệu – 26,1 triệu18,1 triệu81
Phường An Đônggộp từ Phường 9, Phường 7, Phường 5106 triệu – 283 triệu154 triệu40
Phường An Hội Đônggộp từ Phường 15, Phường 1635,3 triệu – 97,5 triệu69,9 triệu12
Phường An Hội Tâygộp từ Phường 12, Phường 1441,3 triệu – 90,9 triệu68 triệu13
Phường An Khánhgộp từ Phường Thảo Điền, Phường An Phú, Phường An Khánh, Phường An Lợi Đông, Phường Thủ Thiêm54 triệu – 295 triệu90 triệu196
Phường An Lạcgộp từ Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc, Phường An Lạc A27,2 triệu – 105 triệu51,5 triệu100
Phường An Nhơngộp từ Phường 6, Phường 546,4 triệu – 117 triệu67,9 triệu18
Phường An Phúgộp từ Phường Bình Chuẩn, Phường An Phú9,9 triệu – 35,6 triệu14,5 triệu127
Phường An Phú Đônggộp từ Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông20 triệu – 60,8 triệu27,5 triệu13
Phường Bà Rịagộp từ Phường Phước Hưng, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Trung7,7 triệu – 37,3 triệu13,6 triệu200
Phường Bàn Cờgộp từ Phường 4, Phường 5, Phường 3, Phường 2, Phường 1170 triệu – 306 triệu203 triệu16
Phường Bảy Hiềngộp từ Phường 12, Phường 11, Phường 1060,8 triệu – 225 triệu90,9 triệu70
Phường Bến Cátgộp từ Xã Tân Hưng, Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước3,1 triệu – 34,1 triệu6,4 triệu61
Phường Bến Thànhgộp từ Phường Bến Thành, Phường Nguyễn Thái Bình, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh202 triệu – 687 triệu307 triệu59
Phường Bình Cơgộp từ Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa2,8 triệu – 14,6 triệu5,7 triệu190
Phường Bình Dươnggộp từ Phường Hòa Phú, Phường Phú Mỹ, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh5,1 triệu – 31 triệu9,3 triệu225
Phường Bình Đônggộp từ Phường 5, Phường 6, Phường 7, Xã An Phú Tây21,7 triệu – 99,6 triệu60,8 triệu31
Phường Bình Hòagộp từ Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú9,3 triệu – 31,1 triệu13,6 triệu76
Phường Bình Hưng Hòagộp từ Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hòa A28,4 triệu – 87,5 triệu34 triệu93
Phường Bình Lợi Trunggộp từ Phường 13, Phường 11, Phường 557,5 triệu – 145 triệu98,2 triệu34
Phường Bình Phúgộp từ Phường 11, Phường 10, Phường 1658,3 triệu – 151 triệu72,9 triệu36
Phường Bình Quớigộp từ Phường 27, Phường 2858,3 triệu – 80,5 triệu72,6 triệu3
Phường Bình Tângộp từ Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo22,7 triệu – 90,7 triệu39,3 triệu28
Phường Bình Tâygộp từ Phường 9, Phường 248,6 triệu – 303 triệu104 triệu30
Phường Bình Thạnhgộp từ Phường 26, Phường 12, Phường 1473,7 triệu – 183 triệu122 triệu29
Phường Bình Thớigộp từ Phường 3, Phường 8, Phường 1078,8 triệu – 182 triệu107 triệu26
Phường Bình Tiêngộp từ Phường 1, Phường 8, Phường 755,8 triệu – 156 triệu88,7 triệu21
Phường Bình Trị Đônggộp từ Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông A29,2 triệu – 81,6 triệu45,5 triệu37
Phường Bình Trưnggộp từ Phường An Phú, Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây29,7 triệu – 153 triệu60,2 triệu269
Phường Cát Láigộp từ Phường Cát Lái, Phường Thạnh Mỹ Lợi35,2 triệu – 98,5 triệu81,1 triệu145
Phường Cầu Kiệugộp từ Phường 7, Phường 1, Phường 2, Phường 1571,5 triệu – 272 triệu127 triệu31
Phường Cầu Ông Lãnhgộp từ Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Cô Giang, Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho182 triệu – 354 triệu225 triệu20
Phường Chánh Hiệpgộp từ Phường Định Hòa, Phường Hiệp An, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Chánh Mỹ6,1 triệu – 61 triệu10 triệu79
Phường Chánh Hưnggộp từ Phường Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 4, Phường 540,5 triệu – 160 triệu65,9 triệu59
Phường Chánh Phú Hòagộp từ Xã Hưng Hòa, Phường Chánh Phú Hòa3,3 triệu – 12,4 triệu5,1 triệu25
Phường Chợ Lớngộp từ Phường 12, Phường 11, Phường 14, Phường 1376,9 triệu – 223 triệu136 triệu81
Phường Chợ Quángộp từ Phường 4, Phường 2, Phường 1129 triệu – 283 triệu162 triệu18
Phường Dĩ Angộp từ Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp, Phường An Bình9,3 triệu – 58,5 triệu16,9 triệu168
Phường Diên Hồnggộp từ Phường 14, Phường 8, Phường 691,9 triệu – 223 triệu130 triệu23
Phường Đông Hòagộp từ Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa7,9 triệu – 58,5 triệu14,6 triệu176
Phường Đông Hưng Thuậngộp từ Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận, Phường Tân Thới Nhất22,3 triệu – 121 triệu41,5 triệu47
Phường Đức Nhuậngộp từ Phường 4, Phường 5, Phường 974,3 triệu – 228 triệu113 triệu24
Phường Gia Địnhgộp từ Phường 7, Phường 2, Phường 1, Phường 1766,4 triệu – 210 triệu119 triệu44
Phường Gò Vấpgộp từ Phường 17, Phường 1051,8 triệu – 134 triệu93,3 triệu15
Phường Hạnh Thônggộp từ Phường 1, Phường 342,8 triệu – 134 triệu69,9 triệu38
Phường Hiệp Bìnhgộp từ Phường Hiệp Bình Phước, Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Linh Đông38 triệu – 93,2 triệu50,2 triệu94
Phường Hòa Bìnhgộp từ Phường 5, Phường 1469,9 triệu – 138 triệu106 triệu10
Phường Hòa Hưnggộp từ Phường 15, Phường 13, Phường 14, Phường 1287 triệu – 245 triệu116 triệu28
Phường Hòa Lợigộp từ Phường Hòa Lợi, Phường Tân Định3,3 triệu – 23,8 triệu6,8 triệu21
Phường Khánh Hộigộp từ Phường 9, Phường 8, Phường 4, Phường 2, Phường 1577,5 triệu – 229 triệu130 triệu58
Phường Lái Thiêugộp từ Phường Lái Thiêu, Phường Bình Nhâm, Phường Vĩnh Phú9,2 triệu – 47,4 triệu14,7 triệu242
Phường Linh Xuângộp từ Phường Linh Xuân, Phường Linh Trung, Phường Linh Tây34,8 triệu – 143 triệu39,7 triệu87
Phường Long Bìnhgộp từ Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ29,1 triệu – 60,8 triệu33,2 triệu75
Phường Long Hươnggộp từ Phường Long Hương, Phường Kim Dinh, Xã Tân Hưng3,8 triệu – 29,5 triệu9,9 triệu81
Phường Long Nguyêngộp từ Xã Long Nguyên, Phường An Điền, Phường Mỹ Phước2,7 triệu – 23,8 triệu5,1 triệu32
Phường Long Phướcgộp từ Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước21,1 triệu – 79,2 triệu31,6 triệu53
Phường Long Trườnggộp từ Phường Long Trường, Phường Phú Hữu24,3 triệu – 66,2 triệu29,6 triệu34
Phường Minh Phụnggộp từ Phường 7, Phường 1, Phường 1672,9 triệu – 211 triệu123 triệu46
Phường Nhiêu Lộcgộp từ Phường 14, Phường 12, Phường 11, Phường 9139 triệu – 288 triệu197 triệu19
Phường Phú Angộp từ Phường Tân An, Phường Hiệp An, Xã Phú An2,7 triệu – 39,1 triệu7,2 triệu94
Phường Phú Địnhgộp từ Phường Xóm Củi, Phường 14, Phường 15, Phường 1631,1 triệu – 118 triệu60,8 triệu47
Phường Phú Lâmgộp từ Phường 14, Phường 13, Phường 1257,6 triệu – 151 triệu79,4 triệu23
Phường Phú Lợigộp từ Phường Hiệp Thành, Phường Phú Lợi, Phường Phú Hòa13,1 triệu – 62,6 triệu25,5 triệu52
Phường Phú Mỹgộp từ Phường Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân5,1 triệu – 23,8 triệu12,5 triệu83
Phường Phú Nhuậngộp từ Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13, Phường 1588,5 triệu – 272 triệu119 triệu26
Phường Phú Thạnhgộp từ Phường Phú Thạnh, Phường Hiệp Tân, Phường Tân Thới Hòa61,6 triệu – 130 triệu75,8 triệu57
Phường Phú Thọgộp từ Phường 15, Phường 11, Phường 858,4 triệu – 211 triệu113 triệu24
Phường Phú Thọ Hòagộp từ Phường Tân Quý, Phường Tân Thành, Phường Phú Thọ Hòa56,7 triệu – 130 triệu77,8 triệu84
Phường Phú Thuậngộp từ Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ36,5 triệu – 83,4 triệu52,7 triệu33
Phường Phước Longgộp từ Phường Phước Long B, Phường Phước Long A, Phường Phước Bình36,5 triệu – 66,2 triệu55,1 triệu35
Phường Phước Thắnggộp từ Phường 11, Phường 1219,6 triệu – 38,6 triệu29,6 triệu123
Phường Rạch Dừagộp từ Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa, Phường 1024,2 triệu – 65,7 triệu26 triệu138
Phường Sài Gòngộp từ Phường Đa Kao, Phường Bến Nghé, Phường Nguyễn Thái Bình191 triệu – 687 triệu348 triệu60
Phường Tam Bìnhgộp từ Phường Bình Chiểu, Phường Tam Bình, Phường Tam Phú26 triệu – 60,8 triệu40,5 triệu61
Phường Tam Longgộp từ Phường Long Tâm, Xã Long Phước, Xã Hòa Long3,8 triệu – 27,5 triệu8,4 triệu129
Phường Tam Thắnggộp từ Phường 7, Phường Nguyễn An Ninh, Phường 8, Phường 926 triệu – 149 triệu32,3 triệu175
Phường Tăng Nhơn Phúgộp từ Phường Long Thạnh Mỹ, Phường Tân Phú, Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B32,4 triệu – 124 triệu50,2 triệu99
Phường Tân Bìnhgộp từ Phường 13, Phường 14, Phường 1560,8 triệu – 168 triệu101 triệu44
Phường Tân Địnhgộp từ Phường Tân Định, Phường Đa Kao100 triệu – 307 triệu183 triệu49
Phường Tân Đông Hiệpgộp từ Phường Thái Hòa, Phường Tân Bình, Phường Tân Đông Hiệp5,9 triệu – 36,5 triệu9,4 triệu163
Phường Tân Hảigộp từ Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải2,6 triệu – 13,3 triệu5,8 triệu12
Phường Tân Hiệpgộp từ Phường Tân Hiệp, Phường Khánh Bình5 triệu – 14,6 triệu7,1 triệu146
Phường Tân Hòagộp từ Phường 6, Phường 8, Phường 947,8 triệu – 225 triệu90,9 triệu40
Phường Tân Hưnggộp từ Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng, Phường Tân Quy, Phường Tân Phong48,6 triệu – 178 triệu86 triệu74
Phường Tân Khánhgộp từ Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Phường Thạnh Phước, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa3,5 triệu – 19 triệu6,8 triệu239
Phường Tân Mỹgộp từ Phường Tân Phú, Phường Phú Mỹ36,2 triệu – 203 triệu99,6 triệu70
Phường Tân Phúgộp từ Phường Tân Thành, Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa64,8 triệu – 130 triệu77,8 triệu23
Phường Tân Phướcgộp từ Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước5,1 triệu – 16,7 triệu7,1 triệu56
Phường Tân Sơngộp từ Phường 1543,7 triệu – 126 triệu65 triệu14
Phường Tân Sơn Hòagộp từ Phường 2, Phường 1, Phường 360,8 triệu – 272 triệu126 triệu41
Phường Tân Sơn Nhấtgộp từ Phường 4, Phường 7, Phường 560,8 triệu – 225 triệu105 triệu47
Phường Tân Sơn Nhìgộp từ Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành59,2 triệu – 130 triệu77 triệu53
Phường Tân Tạogộp từ Phường Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên20,8 triệu – 72,1 triệu45,4 triệu87
Phường Tân Thànhgộp từ Xã Sông Xoài, Phường Hắc Dịch3,3 triệu – 11,9 triệu7,8 triệu40
Phường Tân Thới Hiệpgộp từ Phường Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp14,8 triệu – 63,8 triệu31 triệu35
Phường Tân Thuậngộp từ Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây, Phường Bình Thuận32,4 triệu – 146 triệu64,8 triệu29
Phường Tân Uyêngộp từ Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ2,8 triệu – 29,2 triệu5,3 triệu211
Phường Tây Namgộp từ Xã An Lập, Xã Thanh Tuyền, Phường An Tây2,1 triệu – 10,5 triệu3,8 triệu35
Phường Tây Thạnhgộp từ Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ52,7 triệu – 115 triệu64,8 triệu72
Phường Thạnh Mỹ Tâygộp từ Phường 25, Phường 19, Phường 2276,1 triệu – 210 triệu119 triệu28
Phường Thông Tây Hộigộp từ Phường 8, Phường 1166,4 triệu – 134 triệu77,8 triệu8
Phường Thới Angộp từ Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An20,7 triệu – 62 triệu39,5 triệu20
Phường Thới Hòagộp từ Phường Thới Hòa3,3 triệu – 14,5 triệu5,9 triệu29
Phường Thủ Dầu Mộtgộp từ Phường Hiệp Thành, Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Chánh Mỹ6,1 triệu – 89,6 triệu36,6 triệu88
Phường Thủ Đứcgộp từ Phường Linh Chiểu, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông, Phường Bình Thọ, Phường Trường Thọ32,9 triệu – 161 triệu56,7 triệu79
Phường Thuận Angộp từ Phường An Thạnh, Phường Hưng Định, Xã An Sơn7,8 triệu – 47,4 triệu11,3 triệu168
Phường Thuận Giaogộp từ Phường Bình Chuẩn, Phường Thuận Giao8 triệu – 31,1 triệu14,3 triệu113
Phường Trung Mỹ Tâygộp từ Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây24,1 triệu – 79,7 triệu46,8 triệu29
Phường Vĩnh Hộigộp từ Phường 4, Phường 3, Phường 2, Phường 182 triệu – 226 triệu130 triệu32
Phường Vĩnh Tângộp từ Thị trấn Tân Bình, Phường Vĩnh Tân4,3 triệu – 11,9 triệu5 triệu146
Phường Vũng Tàugộp từ Phường 1, Phường Thắng Tam, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5… (+1)24 triệu – 149 triệu46,3 triệu144
Phường Vườn Làigộp từ Phường 10, Phường 9, Phường 1, Phường 2, Phường 4112 triệu – 245 triệu158 triệu24
Phường Xóm Chiếugộp từ Phường 13, Phường 18, Phường 16, Phường 15102 triệu – 247 triệu179 triệu26
Phường Xuân Hòagộp từ Phường Võ Thị Sáu, Phường 4139 triệu – 340 triệu227 triệu37
Xã An Longgộp từ Xã An Linh, Xã An Long, Xã Tân Long2,2 triệu – 5,5 triệu4,3 triệu17
Xã An Nhơn Tâygộp từ Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây4,3 triệu – 9,3 triệu5,8 triệu24
Xã An Thới Đônggộp từ Xã An Thới Đông, Xã Lý Nhơn3,8 triệu – 11,6 triệu5,1 triệu18
Xã Bà Điểmgộp từ Xã Trung Chánh, Xã Xuân Thới Thượng, Xã Bà Điểm7,7 triệu – 66,9 triệu13,5 triệu81
Xã Bàu Bànggộp từ Thị trấn Lai Uyên3,1 triệu – 7,8 triệu5,7 triệu14
Xã Bàu Lâmgộp từ Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm1,3 triệu – 5,4 triệu3,2 triệu10
Xã Bắc Tân Uyêngộp từ Xã Tân Định, Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc2,8 triệu – 18,5 triệu4,6 triệu205
Xã Bình Chánhgộp từ Xã An Phú Tây, Xã Tân Quý Tây, Xã Bình Chánh5 triệu – 49,8 triệu21,5 triệu86
Xã Bình Châugộp từ Xã Bình Châu1,3 triệu – 8,5 triệu5,1 triệu21
Xã Bình Giãgộp từ Xã Bình Giã, Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành1,4 triệu – 5,2 triệu2,1 triệu10
Xã Bình Hưnggộp từ Xã Bình Hưng, Xã Phong Phú, Phường 75 triệu – 153 triệu33,7 triệu327
Xã Bình Khánhgộp từ Xã Bình Khánh, Xã Tam Thôn Hiệp, Xã An Thới Đông3,8 triệu – 20,9 triệu4,9 triệu19
Xã Bình Lợigộp từ Xã Bình Lợi, Xã Lê Minh Xuân5 triệu – 34,6 triệu6,8 triệu133
Xã Bình Mỹgộp từ Xã Trung An, Xã Hòa Phú, Xã Bình Mỹ6,9 triệu – 19,9 triệu7 triệu144
Xã Cần Giờgộp từ Thị trấn Cần Thạnh, Xã Long Hòa5,7 triệu – 20,2 triệu11,6 triệu45
Xã Châu Đứcgộp từ Xã Xà Bang, Xã Cù Bị1,4 triệu – 5,2 triệu1,9 triệu10
Xã Châu Phagộp từ Xã Châu Pha, Xã Tóc Tiên2,6 triệu – 10,6 triệu7,1 triệu14
Xã Củ Chigộp từ Xã Phước Vĩnh An, Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội3,1 triệu – 29,9 triệu5,3 triệu176
Xã Dầu Tiếnggộp từ Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp1,3 triệu – 12,8 triệu4,2 triệu101
Xã Đất Đỏgộp từ Thị trấn Đất Đỏ, Xã Phước Long Thọ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài2,1 triệu – 11,7 triệu4,8 triệu83
Xã Đông Thạnhgộp từ Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Thới Tam Thôn7,7 triệu – 51,5 triệu15,3 triệu54
Xã Hiệp Phướcgộp từ Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước7,5 triệu – 66,5 triệu22,3 triệu49
Xã Hòa Hiệpgộp từ Xã Hòa Hiệp1,3 triệu – 5,4 triệu3,8 triệu12
Xã Hòa Hộigộp từ Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Hội1,3 triệu – 5,8 triệu4,4 triệu19
Xã Hóc Môngộp từ Thị trấn Hóc Môn, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân12,2 triệu – 50,9 triệu14,4 triệu97
Xã Hồ Tràmgộp từ Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Thuận, Xã Phước Tân1,2 triệu – 13,3 triệu6,4 triệu72
Xã Hưng Longgộp từ Xã Hưng Long, Xã Đa Phước, Xã Qui Đức3,9 triệu – 50,5 triệu7,7 triệu56
Xã Kim Longgộp từ Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn, Thị trấn Kim Long1,4 triệu – 6,2 triệu2,2 triệu31
Xã Long Điềngộp từ Thị trấn Long Điền, Xã Tam An2,1 triệu – 15,9 triệu5,9 triệu69
Xã Long Hảigộp từ Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng2,1 triệu – 16 triệu7,5 triệu49
Xã Long Hòagộp từ Xã Minh Thạnh, Xã Minh Tân, Xã Long Hòa, Xã Long Tân1,3 triệu – 5,5 triệu2,2 triệu29
Xã Long Sơngộp từ Xã Long Sơn4 triệu – 12 triệu8,4 triệu30
Xã Minh Thạnhgộp từ Xã Minh Hòa, Xã Minh Thạnh, Xã Minh Tân1,3 triệu – 7,8 triệu3,2 triệu21
Xã Ngãi Giaogộp từ Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ1,4 triệu – 12,5 triệu5,6 triệu71
Xã Nghĩa Thànhgộp từ Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành1,4 triệu – 5,2 triệu2,1 triệu19
Xã Nhà Bègộp từ Thị trấn Nhà Bè, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc, Xã Phú Xuân21 triệu – 70 triệu40,1 triệu55
Xã Nhuận Đứcgộp từ Xã Nhuận Đức, Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ2,8 triệu – 14,1 triệu2,8 triệu38
Xã Phú Giáogộp từ Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập2,2 triệu – 16 triệu7 triệu79
Xã Phú Hòa Đônggộp từ Xã Phú Hòa Đông, Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông4,9 triệu – 19,9 triệu12 triệu33
Xã Phước Hảigộp từ Xã Phước Hội, Thị trấn Phước Hải2,1 triệu – 15,9 triệu10,2 triệu60
Xã Phước Hòagộp từ Xã Tam Lập, Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa2,6 triệu – 9,8 triệu4,7 triệu41
Xã Phước Thànhgộp từ Xã Phước Sang, Xã An Thái, Xã Tân Hiệp2,2 triệu – 5,6 triệu4,2 triệu14
Xã Tân An Hộigộp từ Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội2,5 triệu – 35,8 triệu9,2 triệu121
Xã Tân Nhựtgộp từ Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Xã Tân Kiên, Phường 16, Phường Tân Tạo A6,9 triệu – 49,8 triệu15,3 triệu107
Xã Tân Vĩnh Lộcgộp từ Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc B, Phường Tân Tạo9,2 triệu – 57,3 triệu16,1 triệu105
Xã Thái Mỹgộp từ Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ4,3 triệu – 18,4 triệu7,5 triệu28
Xã Thanh Angộp từ Xã Thạnh An1,9 triệu – 5,2 triệu2,9 triệu19
Xã Thạnh Angộp từ Xã Thạnh An2,3 triệu – 3 triệu3 triệu3
Xã Thường Tângộp từ Xã Hiếu Liêm, Xã Lạc An, Xã Tân Mỹ, Xã Thường Tân4,2 triệu – 8 triệu4,6 triệu173
Xã Trừ Văn Thốgộp từ Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên3,1 triệu – 5,8 triệu3,7 triệu14
Xã Vĩnh Lộcgộp từ Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc A6,8 triệu – 36,5 triệu10,7 triệu59
Xã Xuân Sơngộp từ Xã Xuân Sơn, Xã Sơn Bình, Xã Suối Rao1,4 triệu – 5,2 triệu2,1 triệu7
Xã Xuân Thới Sơngộp từ Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Sơn, Xã Xuân Thới Đông11,5 triệu – 37,5 triệu18,3 triệu26
Xã Xuyên Mộcgộp từ Xã Xuyên Mộc, Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng1,3 triệu – 9,9 triệu4,7 triệu31

15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất

Đoạn đườngPhường, xãVị trí 1 (đồng/m²)
ĐỒNG KHỞI: Trọn đườngPhường Sài Gòn687.200.000
LÊ LỢI: Từ NGUYỄN HUỆ đến NAM KỲ KHỞI NGHĨAPhường Sài Gòn687.200.000
NGUYỄN HUỆ: Trọn đườngPhường Sài Gòn687.200.000
LÊ LỢI: Trọn đườngPhường Bến Thành687.200.000
CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN: Trọn đườngPhường Sài Gòn491.700.000
LÊ THÁNH TÔN: Từ NAM KỲ KHỞI NGHĨA đến HAI BÀ TRƯNGPhường Sài Gòn491.700.000
LÊ THÁNH TÔN: Trọn đườngPhường Bến Thành491.700.000
MẠC THỊ BƯỞI: Trọn đườngPhường Sài Gòn470.000.000
TÔN ĐỨC THẮNG: Từ CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH đến CẦU NGUYỄN TẤT THÀNHPhường Sài Gòn468.200.000
LÊ DUẨN: Trọn đườngPhường Sài Gòn466.700.000
LÊ THÁNH TÔN: Từ HAI BÀ TRƯNG đến TÔN ĐỨC THẮNGPhường Sài Gòn466.700.000
ĐÔNG DU: Trọn đườngPhường Sài Gòn451.700.000
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH: Trọn đườngPhường Sài Gòn450.800.000
CÔNG XÃ PARIS: Trọn đườngPhường Sài Gòn450.800.000
HAI BÀ TRƯNG: Từ BẾN BẠCH ĐẰNG đến NGUYỄN THỊ MINH KHAIPhường Sài Gòn450.800.000

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.

Tra theo quận, huyện cũ

Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá TP. Hồ Chí Minh 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.

Bình Dương cũ

Bà Rịa - Vũng Tàu cũ

Hồ Chí Minh cũ

Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)

Loại đấtThấp nhất – cao nhất trong tỉnhSố phường, xã có giá
Cây lâu năm580 nghìn – 1,4 triệu168
Cây hằng năm480 nghìn – 1,2 triệu168
Rừng sản xuất480 nghìn – 1,2 triệu168
Nuôi trồng thủy sản480 nghìn – 1,2 triệu168

Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.

Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh dùng để làm gì?

Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Tên đường trong bảng gốc được đọc từ bản PDF; Vilac đã đối chiếu và sửa 1.817 dòng theo lớp chữ của văn bản. Đơn giá ở đây chưa nhân hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K) theo Quyết định 45/2026/QĐ-UBND, áp dụng từ 01/07/2026 cho các khoản thuộc phạm vi quyết định đó, như tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá TP.HCM

Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh 2026 áp dụng từ khi nào?

Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP. Hồ Chí Minh. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu cũ còn bảng giá đất riêng không?

Không. Từ 01/01/2026, vùng Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu cũ áp dụng bảng giá chung của TP. Hồ Chí Minh theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.

Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?

Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Hiệp Thành (Thành phố Thủ Dầu Một) nay thuộc Phường Thủ Dầu Một.

Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.

Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?

Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.

Nguồn · đối chiếu 30/10/2026

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP. Hồ Chí Minh. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Bảng giá đất tỉnh khác: Hà Nội · Đồng Nai · Khánh Hòa · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.