VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · TP. HỒ CHÍ MINH 2026
Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP. Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Bảng dùng chung cho cả vùng Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu cũ (đã nhập vào TP. Hồ Chí Minh từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 11.130 đoạn đường của 168/168 phường, xã, đặc khu vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 1,2 triệu đến 687 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.
Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ
Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)
Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.
| Phường, xã mới (tên cũ) | Thấp nhất – cao nhất | Trung vị | Số đoạn |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Côn Đảogộp từ Huyện Côn Đảo | 12,4 triệu – 26,1 triệu | 18,1 triệu | 81 |
| Phường An Đônggộp từ Phường 9, Phường 7, Phường 5 | 106 triệu – 283 triệu | 154 triệu | 40 |
| Phường An Hội Đônggộp từ Phường 15, Phường 16 | 35,3 triệu – 97,5 triệu | 69,9 triệu | 12 |
| Phường An Hội Tâygộp từ Phường 12, Phường 14 | 41,3 triệu – 90,9 triệu | 68 triệu | 13 |
| Phường An Khánhgộp từ Phường Thảo Điền, Phường An Phú, Phường An Khánh, Phường An Lợi Đông, Phường Thủ Thiêm | 54 triệu – 295 triệu | 90 triệu | 196 |
| Phường An Lạcgộp từ Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc, Phường An Lạc A | 27,2 triệu – 105 triệu | 51,5 triệu | 100 |
| Phường An Nhơngộp từ Phường 6, Phường 5 | 46,4 triệu – 117 triệu | 67,9 triệu | 18 |
| Phường An Phúgộp từ Phường Bình Chuẩn, Phường An Phú | 9,9 triệu – 35,6 triệu | 14,5 triệu | 127 |
| Phường An Phú Đônggộp từ Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông | 20 triệu – 60,8 triệu | 27,5 triệu | 13 |
| Phường Bà Rịagộp từ Phường Phước Hưng, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Trung | 7,7 triệu – 37,3 triệu | 13,6 triệu | 200 |
| Phường Bàn Cờgộp từ Phường 4, Phường 5, Phường 3, Phường 2, Phường 1 | 170 triệu – 306 triệu | 203 triệu | 16 |
| Phường Bảy Hiềngộp từ Phường 12, Phường 11, Phường 10 | 60,8 triệu – 225 triệu | 90,9 triệu | 70 |
| Phường Bến Cátgộp từ Xã Tân Hưng, Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước | 3,1 triệu – 34,1 triệu | 6,4 triệu | 61 |
| Phường Bến Thànhgộp từ Phường Bến Thành, Phường Nguyễn Thái Bình, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh | 202 triệu – 687 triệu | 307 triệu | 59 |
| Phường Bình Cơgộp từ Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa | 2,8 triệu – 14,6 triệu | 5,7 triệu | 190 |
| Phường Bình Dươnggộp từ Phường Hòa Phú, Phường Phú Mỹ, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh | 5,1 triệu – 31 triệu | 9,3 triệu | 225 |
| Phường Bình Đônggộp từ Phường 5, Phường 6, Phường 7, Xã An Phú Tây | 21,7 triệu – 99,6 triệu | 60,8 triệu | 31 |
| Phường Bình Hòagộp từ Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú | 9,3 triệu – 31,1 triệu | 13,6 triệu | 76 |
| Phường Bình Hưng Hòagộp từ Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hòa A | 28,4 triệu – 87,5 triệu | 34 triệu | 93 |
| Phường Bình Lợi Trunggộp từ Phường 13, Phường 11, Phường 5 | 57,5 triệu – 145 triệu | 98,2 triệu | 34 |
| Phường Bình Phúgộp từ Phường 11, Phường 10, Phường 16 | 58,3 triệu – 151 triệu | 72,9 triệu | 36 |
| Phường Bình Quớigộp từ Phường 27, Phường 28 | 58,3 triệu – 80,5 triệu | 72,6 triệu | 3 |
| Phường Bình Tângộp từ Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo | 22,7 triệu – 90,7 triệu | 39,3 triệu | 28 |
| Phường Bình Tâygộp từ Phường 9, Phường 2 | 48,6 triệu – 303 triệu | 104 triệu | 30 |
| Phường Bình Thạnhgộp từ Phường 26, Phường 12, Phường 14 | 73,7 triệu – 183 triệu | 122 triệu | 29 |
| Phường Bình Thớigộp từ Phường 3, Phường 8, Phường 10 | 78,8 triệu – 182 triệu | 107 triệu | 26 |
| Phường Bình Tiêngộp từ Phường 1, Phường 8, Phường 7 | 55,8 triệu – 156 triệu | 88,7 triệu | 21 |
| Phường Bình Trị Đônggộp từ Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông A | 29,2 triệu – 81,6 triệu | 45,5 triệu | 37 |
| Phường Bình Trưnggộp từ Phường An Phú, Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây | 29,7 triệu – 153 triệu | 60,2 triệu | 269 |
| Phường Cát Láigộp từ Phường Cát Lái, Phường Thạnh Mỹ Lợi | 35,2 triệu – 98,5 triệu | 81,1 triệu | 145 |
| Phường Cầu Kiệugộp từ Phường 7, Phường 1, Phường 2, Phường 15 | 71,5 triệu – 272 triệu | 127 triệu | 31 |
| Phường Cầu Ông Lãnhgộp từ Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Cô Giang, Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho | 182 triệu – 354 triệu | 225 triệu | 20 |
| Phường Chánh Hiệpgộp từ Phường Định Hòa, Phường Hiệp An, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Chánh Mỹ | 6,1 triệu – 61 triệu | 10 triệu | 79 |
| Phường Chánh Hưnggộp từ Phường Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 4, Phường 5 | 40,5 triệu – 160 triệu | 65,9 triệu | 59 |
| Phường Chánh Phú Hòagộp từ Xã Hưng Hòa, Phường Chánh Phú Hòa | 3,3 triệu – 12,4 triệu | 5,1 triệu | 25 |
| Phường Chợ Lớngộp từ Phường 12, Phường 11, Phường 14, Phường 13 | 76,9 triệu – 223 triệu | 136 triệu | 81 |
| Phường Chợ Quángộp từ Phường 4, Phường 2, Phường 1 | 129 triệu – 283 triệu | 162 triệu | 18 |
| Phường Dĩ Angộp từ Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp, Phường An Bình | 9,3 triệu – 58,5 triệu | 16,9 triệu | 168 |
| Phường Diên Hồnggộp từ Phường 14, Phường 8, Phường 6 | 91,9 triệu – 223 triệu | 130 triệu | 23 |
| Phường Đông Hòagộp từ Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa | 7,9 triệu – 58,5 triệu | 14,6 triệu | 176 |
| Phường Đông Hưng Thuậngộp từ Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận, Phường Tân Thới Nhất | 22,3 triệu – 121 triệu | 41,5 triệu | 47 |
| Phường Đức Nhuậngộp từ Phường 4, Phường 5, Phường 9 | 74,3 triệu – 228 triệu | 113 triệu | 24 |
| Phường Gia Địnhgộp từ Phường 7, Phường 2, Phường 1, Phường 17 | 66,4 triệu – 210 triệu | 119 triệu | 44 |
| Phường Gò Vấpgộp từ Phường 17, Phường 10 | 51,8 triệu – 134 triệu | 93,3 triệu | 15 |
| Phường Hạnh Thônggộp từ Phường 1, Phường 3 | 42,8 triệu – 134 triệu | 69,9 triệu | 38 |
| Phường Hiệp Bìnhgộp từ Phường Hiệp Bình Phước, Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Linh Đông | 38 triệu – 93,2 triệu | 50,2 triệu | 94 |
| Phường Hòa Bìnhgộp từ Phường 5, Phường 14 | 69,9 triệu – 138 triệu | 106 triệu | 10 |
| Phường Hòa Hưnggộp từ Phường 15, Phường 13, Phường 14, Phường 12 | 87 triệu – 245 triệu | 116 triệu | 28 |
| Phường Hòa Lợigộp từ Phường Hòa Lợi, Phường Tân Định | 3,3 triệu – 23,8 triệu | 6,8 triệu | 21 |
| Phường Khánh Hộigộp từ Phường 9, Phường 8, Phường 4, Phường 2, Phường 15 | 77,5 triệu – 229 triệu | 130 triệu | 58 |
| Phường Lái Thiêugộp từ Phường Lái Thiêu, Phường Bình Nhâm, Phường Vĩnh Phú | 9,2 triệu – 47,4 triệu | 14,7 triệu | 242 |
| Phường Linh Xuângộp từ Phường Linh Xuân, Phường Linh Trung, Phường Linh Tây | 34,8 triệu – 143 triệu | 39,7 triệu | 87 |
| Phường Long Bìnhgộp từ Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ | 29,1 triệu – 60,8 triệu | 33,2 triệu | 75 |
| Phường Long Hươnggộp từ Phường Long Hương, Phường Kim Dinh, Xã Tân Hưng | 3,8 triệu – 29,5 triệu | 9,9 triệu | 81 |
| Phường Long Nguyêngộp từ Xã Long Nguyên, Phường An Điền, Phường Mỹ Phước | 2,7 triệu – 23,8 triệu | 5,1 triệu | 32 |
| Phường Long Phướcgộp từ Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước | 21,1 triệu – 79,2 triệu | 31,6 triệu | 53 |
| Phường Long Trườnggộp từ Phường Long Trường, Phường Phú Hữu | 24,3 triệu – 66,2 triệu | 29,6 triệu | 34 |
| Phường Minh Phụnggộp từ Phường 7, Phường 1, Phường 16 | 72,9 triệu – 211 triệu | 123 triệu | 46 |
| Phường Nhiêu Lộcgộp từ Phường 14, Phường 12, Phường 11, Phường 9 | 139 triệu – 288 triệu | 197 triệu | 19 |
| Phường Phú Angộp từ Phường Tân An, Phường Hiệp An, Xã Phú An | 2,7 triệu – 39,1 triệu | 7,2 triệu | 94 |
| Phường Phú Địnhgộp từ Phường Xóm Củi, Phường 14, Phường 15, Phường 16 | 31,1 triệu – 118 triệu | 60,8 triệu | 47 |
| Phường Phú Lâmgộp từ Phường 14, Phường 13, Phường 12 | 57,6 triệu – 151 triệu | 79,4 triệu | 23 |
| Phường Phú Lợigộp từ Phường Hiệp Thành, Phường Phú Lợi, Phường Phú Hòa | 13,1 triệu – 62,6 triệu | 25,5 triệu | 52 |
| Phường Phú Mỹgộp từ Phường Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân | 5,1 triệu – 23,8 triệu | 12,5 triệu | 83 |
| Phường Phú Nhuậngộp từ Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13, Phường 15 | 88,5 triệu – 272 triệu | 119 triệu | 26 |
| Phường Phú Thạnhgộp từ Phường Phú Thạnh, Phường Hiệp Tân, Phường Tân Thới Hòa | 61,6 triệu – 130 triệu | 75,8 triệu | 57 |
| Phường Phú Thọgộp từ Phường 15, Phường 11, Phường 8 | 58,4 triệu – 211 triệu | 113 triệu | 24 |
| Phường Phú Thọ Hòagộp từ Phường Tân Quý, Phường Tân Thành, Phường Phú Thọ Hòa | 56,7 triệu – 130 triệu | 77,8 triệu | 84 |
| Phường Phú Thuậngộp từ Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ | 36,5 triệu – 83,4 triệu | 52,7 triệu | 33 |
| Phường Phước Longgộp từ Phường Phước Long B, Phường Phước Long A, Phường Phước Bình | 36,5 triệu – 66,2 triệu | 55,1 triệu | 35 |
| Phường Phước Thắnggộp từ Phường 11, Phường 12 | 19,6 triệu – 38,6 triệu | 29,6 triệu | 123 |
| Phường Rạch Dừagộp từ Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa, Phường 10 | 24,2 triệu – 65,7 triệu | 26 triệu | 138 |
| Phường Sài Gòngộp từ Phường Đa Kao, Phường Bến Nghé, Phường Nguyễn Thái Bình | 191 triệu – 687 triệu | 348 triệu | 60 |
| Phường Tam Bìnhgộp từ Phường Bình Chiểu, Phường Tam Bình, Phường Tam Phú | 26 triệu – 60,8 triệu | 40,5 triệu | 61 |
| Phường Tam Longgộp từ Phường Long Tâm, Xã Long Phước, Xã Hòa Long | 3,8 triệu – 27,5 triệu | 8,4 triệu | 129 |
| Phường Tam Thắnggộp từ Phường 7, Phường Nguyễn An Ninh, Phường 8, Phường 9 | 26 triệu – 149 triệu | 32,3 triệu | 175 |
| Phường Tăng Nhơn Phúgộp từ Phường Long Thạnh Mỹ, Phường Tân Phú, Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B | 32,4 triệu – 124 triệu | 50,2 triệu | 99 |
| Phường Tân Bìnhgộp từ Phường 13, Phường 14, Phường 15 | 60,8 triệu – 168 triệu | 101 triệu | 44 |
| Phường Tân Địnhgộp từ Phường Tân Định, Phường Đa Kao | 100 triệu – 307 triệu | 183 triệu | 49 |
| Phường Tân Đông Hiệpgộp từ Phường Thái Hòa, Phường Tân Bình, Phường Tân Đông Hiệp | 5,9 triệu – 36,5 triệu | 9,4 triệu | 163 |
| Phường Tân Hảigộp từ Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải | 2,6 triệu – 13,3 triệu | 5,8 triệu | 12 |
| Phường Tân Hiệpgộp từ Phường Tân Hiệp, Phường Khánh Bình | 5 triệu – 14,6 triệu | 7,1 triệu | 146 |
| Phường Tân Hòagộp từ Phường 6, Phường 8, Phường 9 | 47,8 triệu – 225 triệu | 90,9 triệu | 40 |
| Phường Tân Hưnggộp từ Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng, Phường Tân Quy, Phường Tân Phong | 48,6 triệu – 178 triệu | 86 triệu | 74 |
| Phường Tân Khánhgộp từ Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Phường Thạnh Phước, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa | 3,5 triệu – 19 triệu | 6,8 triệu | 239 |
| Phường Tân Mỹgộp từ Phường Tân Phú, Phường Phú Mỹ | 36,2 triệu – 203 triệu | 99,6 triệu | 70 |
| Phường Tân Phúgộp từ Phường Tân Thành, Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa | 64,8 triệu – 130 triệu | 77,8 triệu | 23 |
| Phường Tân Phướcgộp từ Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước | 5,1 triệu – 16,7 triệu | 7,1 triệu | 56 |
| Phường Tân Sơngộp từ Phường 15 | 43,7 triệu – 126 triệu | 65 triệu | 14 |
| Phường Tân Sơn Hòagộp từ Phường 2, Phường 1, Phường 3 | 60,8 triệu – 272 triệu | 126 triệu | 41 |
| Phường Tân Sơn Nhấtgộp từ Phường 4, Phường 7, Phường 5 | 60,8 triệu – 225 triệu | 105 triệu | 47 |
| Phường Tân Sơn Nhìgộp từ Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành | 59,2 triệu – 130 triệu | 77 triệu | 53 |
| Phường Tân Tạogộp từ Phường Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên | 20,8 triệu – 72,1 triệu | 45,4 triệu | 87 |
| Phường Tân Thànhgộp từ Xã Sông Xoài, Phường Hắc Dịch | 3,3 triệu – 11,9 triệu | 7,8 triệu | 40 |
| Phường Tân Thới Hiệpgộp từ Phường Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp | 14,8 triệu – 63,8 triệu | 31 triệu | 35 |
| Phường Tân Thuậngộp từ Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây, Phường Bình Thuận | 32,4 triệu – 146 triệu | 64,8 triệu | 29 |
| Phường Tân Uyêngộp từ Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ | 2,8 triệu – 29,2 triệu | 5,3 triệu | 211 |
| Phường Tây Namgộp từ Xã An Lập, Xã Thanh Tuyền, Phường An Tây | 2,1 triệu – 10,5 triệu | 3,8 triệu | 35 |
| Phường Tây Thạnhgộp từ Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ | 52,7 triệu – 115 triệu | 64,8 triệu | 72 |
| Phường Thạnh Mỹ Tâygộp từ Phường 25, Phường 19, Phường 22 | 76,1 triệu – 210 triệu | 119 triệu | 28 |
| Phường Thông Tây Hộigộp từ Phường 8, Phường 11 | 66,4 triệu – 134 triệu | 77,8 triệu | 8 |
| Phường Thới Angộp từ Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An | 20,7 triệu – 62 triệu | 39,5 triệu | 20 |
| Phường Thới Hòagộp từ Phường Thới Hòa | 3,3 triệu – 14,5 triệu | 5,9 triệu | 29 |
| Phường Thủ Dầu Mộtgộp từ Phường Hiệp Thành, Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Chánh Mỹ | 6,1 triệu – 89,6 triệu | 36,6 triệu | 88 |
| Phường Thủ Đứcgộp từ Phường Linh Chiểu, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông, Phường Bình Thọ, Phường Trường Thọ | 32,9 triệu – 161 triệu | 56,7 triệu | 79 |
| Phường Thuận Angộp từ Phường An Thạnh, Phường Hưng Định, Xã An Sơn | 7,8 triệu – 47,4 triệu | 11,3 triệu | 168 |
| Phường Thuận Giaogộp từ Phường Bình Chuẩn, Phường Thuận Giao | 8 triệu – 31,1 triệu | 14,3 triệu | 113 |
| Phường Trung Mỹ Tâygộp từ Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây | 24,1 triệu – 79,7 triệu | 46,8 triệu | 29 |
| Phường Vĩnh Hộigộp từ Phường 4, Phường 3, Phường 2, Phường 1 | 82 triệu – 226 triệu | 130 triệu | 32 |
| Phường Vĩnh Tângộp từ Thị trấn Tân Bình, Phường Vĩnh Tân | 4,3 triệu – 11,9 triệu | 5 triệu | 146 |
| Phường Vũng Tàugộp từ Phường 1, Phường Thắng Tam, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5… (+1) | 24 triệu – 149 triệu | 46,3 triệu | 144 |
| Phường Vườn Làigộp từ Phường 10, Phường 9, Phường 1, Phường 2, Phường 4 | 112 triệu – 245 triệu | 158 triệu | 24 |
| Phường Xóm Chiếugộp từ Phường 13, Phường 18, Phường 16, Phường 15 | 102 triệu – 247 triệu | 179 triệu | 26 |
| Phường Xuân Hòagộp từ Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 | 139 triệu – 340 triệu | 227 triệu | 37 |
| Xã An Longgộp từ Xã An Linh, Xã An Long, Xã Tân Long | 2,2 triệu – 5,5 triệu | 4,3 triệu | 17 |
| Xã An Nhơn Tâygộp từ Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây | 4,3 triệu – 9,3 triệu | 5,8 triệu | 24 |
| Xã An Thới Đônggộp từ Xã An Thới Đông, Xã Lý Nhơn | 3,8 triệu – 11,6 triệu | 5,1 triệu | 18 |
| Xã Bà Điểmgộp từ Xã Trung Chánh, Xã Xuân Thới Thượng, Xã Bà Điểm | 7,7 triệu – 66,9 triệu | 13,5 triệu | 81 |
| Xã Bàu Bànggộp từ Thị trấn Lai Uyên | 3,1 triệu – 7,8 triệu | 5,7 triệu | 14 |
| Xã Bàu Lâmgộp từ Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm | 1,3 triệu – 5,4 triệu | 3,2 triệu | 10 |
| Xã Bắc Tân Uyêngộp từ Xã Tân Định, Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc | 2,8 triệu – 18,5 triệu | 4,6 triệu | 205 |
| Xã Bình Chánhgộp từ Xã An Phú Tây, Xã Tân Quý Tây, Xã Bình Chánh | 5 triệu – 49,8 triệu | 21,5 triệu | 86 |
| Xã Bình Châugộp từ Xã Bình Châu | 1,3 triệu – 8,5 triệu | 5,1 triệu | 21 |
| Xã Bình Giãgộp từ Xã Bình Giã, Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành | 1,4 triệu – 5,2 triệu | 2,1 triệu | 10 |
| Xã Bình Hưnggộp từ Xã Bình Hưng, Xã Phong Phú, Phường 7 | 5 triệu – 153 triệu | 33,7 triệu | 327 |
| Xã Bình Khánhgộp từ Xã Bình Khánh, Xã Tam Thôn Hiệp, Xã An Thới Đông | 3,8 triệu – 20,9 triệu | 4,9 triệu | 19 |
| Xã Bình Lợigộp từ Xã Bình Lợi, Xã Lê Minh Xuân | 5 triệu – 34,6 triệu | 6,8 triệu | 133 |
| Xã Bình Mỹgộp từ Xã Trung An, Xã Hòa Phú, Xã Bình Mỹ | 6,9 triệu – 19,9 triệu | 7 triệu | 144 |
| Xã Cần Giờgộp từ Thị trấn Cần Thạnh, Xã Long Hòa | 5,7 triệu – 20,2 triệu | 11,6 triệu | 45 |
| Xã Châu Đứcgộp từ Xã Xà Bang, Xã Cù Bị | 1,4 triệu – 5,2 triệu | 1,9 triệu | 10 |
| Xã Châu Phagộp từ Xã Châu Pha, Xã Tóc Tiên | 2,6 triệu – 10,6 triệu | 7,1 triệu | 14 |
| Xã Củ Chigộp từ Xã Phước Vĩnh An, Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội | 3,1 triệu – 29,9 triệu | 5,3 triệu | 176 |
| Xã Dầu Tiếnggộp từ Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp | 1,3 triệu – 12,8 triệu | 4,2 triệu | 101 |
| Xã Đất Đỏgộp từ Thị trấn Đất Đỏ, Xã Phước Long Thọ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài | 2,1 triệu – 11,7 triệu | 4,8 triệu | 83 |
| Xã Đông Thạnhgộp từ Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Thới Tam Thôn | 7,7 triệu – 51,5 triệu | 15,3 triệu | 54 |
| Xã Hiệp Phướcgộp từ Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước | 7,5 triệu – 66,5 triệu | 22,3 triệu | 49 |
| Xã Hòa Hiệpgộp từ Xã Hòa Hiệp | 1,3 triệu – 5,4 triệu | 3,8 triệu | 12 |
| Xã Hòa Hộigộp từ Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Hội | 1,3 triệu – 5,8 triệu | 4,4 triệu | 19 |
| Xã Hóc Môngộp từ Thị trấn Hóc Môn, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân | 12,2 triệu – 50,9 triệu | 14,4 triệu | 97 |
| Xã Hồ Tràmgộp từ Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Thuận, Xã Phước Tân | 1,2 triệu – 13,3 triệu | 6,4 triệu | 72 |
| Xã Hưng Longgộp từ Xã Hưng Long, Xã Đa Phước, Xã Qui Đức | 3,9 triệu – 50,5 triệu | 7,7 triệu | 56 |
| Xã Kim Longgộp từ Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn, Thị trấn Kim Long | 1,4 triệu – 6,2 triệu | 2,2 triệu | 31 |
| Xã Long Điềngộp từ Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | 2,1 triệu – 15,9 triệu | 5,9 triệu | 69 |
| Xã Long Hảigộp từ Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng | 2,1 triệu – 16 triệu | 7,5 triệu | 49 |
| Xã Long Hòagộp từ Xã Minh Thạnh, Xã Minh Tân, Xã Long Hòa, Xã Long Tân | 1,3 triệu – 5,5 triệu | 2,2 triệu | 29 |
| Xã Long Sơngộp từ Xã Long Sơn | 4 triệu – 12 triệu | 8,4 triệu | 30 |
| Xã Minh Thạnhgộp từ Xã Minh Hòa, Xã Minh Thạnh, Xã Minh Tân | 1,3 triệu – 7,8 triệu | 3,2 triệu | 21 |
| Xã Ngãi Giaogộp từ Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | 1,4 triệu – 12,5 triệu | 5,6 triệu | 71 |
| Xã Nghĩa Thànhgộp từ Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành | 1,4 triệu – 5,2 triệu | 2,1 triệu | 19 |
| Xã Nhà Bègộp từ Thị trấn Nhà Bè, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc, Xã Phú Xuân | 21 triệu – 70 triệu | 40,1 triệu | 55 |
| Xã Nhuận Đứcgộp từ Xã Nhuận Đức, Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ | 2,8 triệu – 14,1 triệu | 2,8 triệu | 38 |
| Xã Phú Giáogộp từ Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập | 2,2 triệu – 16 triệu | 7 triệu | 79 |
| Xã Phú Hòa Đônggộp từ Xã Phú Hòa Đông, Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông | 4,9 triệu – 19,9 triệu | 12 triệu | 33 |
| Xã Phước Hảigộp từ Xã Phước Hội, Thị trấn Phước Hải | 2,1 triệu – 15,9 triệu | 10,2 triệu | 60 |
| Xã Phước Hòagộp từ Xã Tam Lập, Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa | 2,6 triệu – 9,8 triệu | 4,7 triệu | 41 |
| Xã Phước Thànhgộp từ Xã Phước Sang, Xã An Thái, Xã Tân Hiệp | 2,2 triệu – 5,6 triệu | 4,2 triệu | 14 |
| Xã Tân An Hộigộp từ Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | 2,5 triệu – 35,8 triệu | 9,2 triệu | 121 |
| Xã Tân Nhựtgộp từ Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Xã Tân Kiên, Phường 16, Phường Tân Tạo A | 6,9 triệu – 49,8 triệu | 15,3 triệu | 107 |
| Xã Tân Vĩnh Lộcgộp từ Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc B, Phường Tân Tạo | 9,2 triệu – 57,3 triệu | 16,1 triệu | 105 |
| Xã Thái Mỹgộp từ Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ | 4,3 triệu – 18,4 triệu | 7,5 triệu | 28 |
| Xã Thanh Angộp từ Xã Thạnh An | 1,9 triệu – 5,2 triệu | 2,9 triệu | 19 |
| Xã Thạnh Angộp từ Xã Thạnh An | 2,3 triệu – 3 triệu | 3 triệu | 3 |
| Xã Thường Tângộp từ Xã Hiếu Liêm, Xã Lạc An, Xã Tân Mỹ, Xã Thường Tân | 4,2 triệu – 8 triệu | 4,6 triệu | 173 |
| Xã Trừ Văn Thốgộp từ Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên | 3,1 triệu – 5,8 triệu | 3,7 triệu | 14 |
| Xã Vĩnh Lộcgộp từ Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc A | 6,8 triệu – 36,5 triệu | 10,7 triệu | 59 |
| Xã Xuân Sơngộp từ Xã Xuân Sơn, Xã Sơn Bình, Xã Suối Rao | 1,4 triệu – 5,2 triệu | 2,1 triệu | 7 |
| Xã Xuân Thới Sơngộp từ Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Sơn, Xã Xuân Thới Đông | 11,5 triệu – 37,5 triệu | 18,3 triệu | 26 |
| Xã Xuyên Mộcgộp từ Xã Xuyên Mộc, Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng | 1,3 triệu – 9,9 triệu | 4,7 triệu | 31 |
15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất
| Đoạn đường | Phường, xã | Vị trí 1 (đồng/m²) |
|---|---|---|
| ĐỒNG KHỞI: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 687.200.000 |
| LÊ LỢI: Từ NGUYỄN HUỆ đến NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Phường Sài Gòn | 687.200.000 |
| NGUYỄN HUỆ: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 687.200.000 |
| LÊ LỢI: Trọn đường | Phường Bến Thành | 687.200.000 |
| CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 491.700.000 |
| LÊ THÁNH TÔN: Từ NAM KỲ KHỞI NGHĨA đến HAI BÀ TRƯNG | Phường Sài Gòn | 491.700.000 |
| LÊ THÁNH TÔN: Trọn đường | Phường Bến Thành | 491.700.000 |
| MẠC THỊ BƯỞI: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 470.000.000 |
| TÔN ĐỨC THẮNG: Từ CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH đến CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH | Phường Sài Gòn | 468.200.000 |
| LÊ DUẨN: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 466.700.000 |
| LÊ THÁNH TÔN: Từ HAI BÀ TRƯNG đến TÔN ĐỨC THẮNG | Phường Sài Gòn | 466.700.000 |
| ĐÔNG DU: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 451.700.000 |
| CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 450.800.000 |
| CÔNG XÃ PARIS: Trọn đường | Phường Sài Gòn | 450.800.000 |
| HAI BÀ TRƯNG: Từ BẾN BẠCH ĐẰNG đến NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Phường Sài Gòn | 450.800.000 |
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.
Tra theo quận, huyện cũ
Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá TP. Hồ Chí Minh 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.
Bình Dương cũ
- Huyện Bàu Bàng: Phường Bến Cát, Phường Chánh Phú Hòa, Phường Long Nguyên, Xã Trừ Văn Thố, Xã Bàu Bàng
- Huyện Bắc Tân Uyên: Phường Tân Uyên, Phường Vĩnh Tân, Phường Bình Cơ, Xã Bắc Tân Uyên, Xã Thường Tân
- Huyện Dầu Tiếng: Phường Tây Nam, Xã Dầu Tiếng, Xã Minh Thạnh, Xã Long Hòa
- Huyện Phú Giáo: Xã Phú Giáo, Xã Phước Thành, Xã An Long, Xã Phước Hòa
- Thành phố Bến Cát: Phường Phú An, Phường Bến Cát, Phường Chánh Phú Hòa, Phường Long Nguyên, Phường Tây Nam, Phường Thới Hòa, Phường Hòa Lợi
- Thành phố Dĩ An: Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp, Phường Đông Hòa
- Thành phố Tân Uyên: Phường Bình Dương, Phường Tân Uyên, Phường Tân Khánh, Phường Vĩnh Tân, Phường Bình Cơ, Phường Tân Hiệp, Phường Tân Đông Hiệp
- Thành phố Thủ Dầu Một: Phường Thủ Dầu Một, Phường Phú Lợi, Phường Bình Dương, Phường Phú An, Phường Chánh Hiệp
- Thành phố Thuận An: Phường Lái Thiêu, Phường Thuận Giao, Phường An Phú, Phường Thuận An, Phường Bình Hòa
Bà Rịa - Vũng Tàu cũ
- Huyện Châu Đức: Xã Ngãi Giao, Xã Xuân Sơn, Xã Bình Giã, Xã Châu Đức, Xã Kim Long, Xã Nghĩa Thành
- Huyện Côn Đảo: Đặc khu Côn Đảo
- Huyện Long Đất: Xã Long Điền, Xã Long Hải, Xã Đất Đỏ, Xã Phước Hải
- Huyện Xuyên Mộc: Xã Hồ Tràm, Xã Xuyên Mộc, Xã Bàu Lâm, Xã Hòa Hội, Xã Hòa Hiệp, Xã Bình Châu
- Thành phố Bà Rịa: Phường Bà Rịa, Phường Long Hương, Phường Tam Long
- Thành phố Phú Mỹ: Phường Phú Mỹ, Phường Tân Hải, Phường Tân Phước, Phường Tân Thành, Xã Châu Pha
- Thành phố Vũng Tàu: Phường Vũng Tàu, Phường Tam Thắng, Phường Rạch Dừa, Phường Phước Thắng, Xã Long Sơn
Hồ Chí Minh cũ
- Huyện Bình Chánh: Phường Bình Đông, Phường Tân Tạo, Xã Tân Nhựt, Xã Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc, Xã Bình Lợi, Xã Bình Hưng, Xã Hưng Long, Xã Bình Chánh
- Huyện Cần Giờ: Xã Thanh An, Xã Cần Giờ, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông, Xã Thạnh An
- Huyện Củ Chi: Xã Tân An Hội, Xã An Nhơn Tây, Xã Nhuận Đức, Xã Thái Mỹ, Xã Phú Hòa Đông, Xã Bình Mỹ, Xã Củ Chi
- Huyện Hóc Môn: Xã Hóc Môn, Xã Đông Thạnh, Xã Xuân Thới Sơn, Xã Bà Điểm
- Huyện Nhà Bè: Xã Nhà Bè, Xã Hiệp Phước
- Quận 1: Phường Tân Định, Phường Sài Gòn, Phường Bến Thành, Phường Cầu Ông Lãnh
- Quận 3: Phường Xuân Hòa, Phường Nhiêu Lộc, Phường Bàn Cờ
- Quận 4: Phường Xóm Chiếu, Phường Khánh Hội, Phường Vĩnh Hội
- Quận 5: Phường Chợ Quán, Phường An Đông, Phường Chợ Lớn
- Quận 6: Phường Phú Lâm, Phường Bình Phú, Phường Bình Tây, Phường Bình Tiên
- Quận 7: Phường Tân Hưng, Phường Tân Thuận, Phường Phú Thuận, Phường Tân Mỹ
- Quận 8: Phường Bình Phú, Phường Chánh Hưng, Phường Bình Đông, Phường Phú Định, Xã Tân Nhựt, Xã Bình Hưng
- Quận 10: Phường Hòa Hưng, Phường Diên Hồng, Phường Vườn Lài
- Quận 11: Phường Hòa Bình, Phường Phú Thọ, Phường Bình Thới, Phường Minh Phụng
- Quận 12: Phường An Phú Đông, Phường Thới An, Phường Tân Thới Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây, Phường Đông Hưng Thuận
- Quận Bình Tân: Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Tân, Phường Bình Trị Đông, Phường Tân Tạo, Phường An Lạc, Xã Tân Nhựt, Xã Tân Vĩnh Lộc
- Quận Bình Thạnh: Phường Bình Lợi Trung, Phường Bình Quới, Phường Bình Thạnh, Phường Gia Định, Phường Thạnh Mỹ Tây
- Quận Gò Vấp: Phường An Nhơn, Phường An Hội Đông, Phường An Hội Tây, Phường Gò Vấp, Phường Hạnh Thông, Phường Thông Tây Hội
- Quận Phú Nhuận: Phường Đức Nhuận, Phường Cầu Kiệu, Phường Phú Nhuận
- Quận Tân Bình: Phường Tân Sơn Nhất, Phường Tân Sơn Hòa, Phường Bảy Hiền, Phường Tân Hòa, Phường Tân Bình, Phường Tân Sơn
- Quận Tân Phú: Phường Tây Thạnh, Phường Tân Sơn Nhì, Phường Phú Thọ Hòa, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Phú, Phường Bình Hưng Hòa
- Thành phố Thủ Đức: Phường Linh Xuân, Phường Tam Bình, Phường Hiệp Bình, Phường Thủ Đức, Phường Long Bình, Phường Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long, Phường Long Phước, Phường Long Trường, Phường An Khánh, Phường Bình Trưng, Phường Cát Lái
Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)
| Loại đất | Thấp nhất – cao nhất trong tỉnh | Số phường, xã có giá |
|---|---|---|
| Cây lâu năm | 580 nghìn – 1,4 triệu | 168 |
| Cây hằng năm | 480 nghìn – 1,2 triệu | 168 |
| Rừng sản xuất | 480 nghìn – 1,2 triệu | 168 |
| Nuôi trồng thủy sản | 480 nghìn – 1,2 triệu | 168 |
Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.
Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh dùng để làm gì?
- Lệ phí trước bạ 0,5% khi sang tên: giá tính lệ phí là giá đất theo bảng giá × diện tích; nếu giá ghi trong hợp đồng cao hơn thì dùng giá hợp đồng (trừ trường hợp được miễn).
- Thuế thu nhập cá nhân 2% khi bán: tính trên giá chuyển nhượng; nếu hợp đồng không ghi giá hoặc ghi thấp hơn giá theo bảng giá tại thời điểm chuyển nhượng thì tính theo bảng giá.
- Tiền sử dụng đất: bảng giá là căn cứ khi hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất ở (làm sổ lần đầu) hoặc được chuyển mục đích sang đất ở; số phải nộp còn tùy nguồn gốc đất, diện tích và thời điểm.
- Tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, phí, lệ phí và một số khoản khác theo luật.
Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Tên đường trong bảng gốc được đọc từ bản PDF; Vilac đã đối chiếu và sửa 1.817 dòng theo lớp chữ của văn bản. Đơn giá ở đây chưa nhân hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K) theo Quyết định 45/2026/QĐ-UBND, áp dụng từ 01/07/2026 cho các khoản thuộc phạm vi quyết định đó, như tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá TP.HCM
Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh 2026 áp dụng từ khi nào?
Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP. Hồ Chí Minh. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu cũ còn bảng giá đất riêng không?
Không. Từ 01/01/2026, vùng Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu cũ áp dụng bảng giá chung của TP. Hồ Chí Minh theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.
Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?
Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Hiệp Thành (Thành phố Thủ Dầu Một) nay thuộc Phường Thủ Dầu Một.
Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.
Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?
Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.
Nguồn · đối chiếu 30/10/2026
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND TP. Hồ Chí Minh. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Bảng giá đất tỉnh khác: Hà Nội · Đồng Nai · Khánh Hòa · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.
Công cụ miễn phí
- Định giá đất online miễn phí 2026 | Vilac GIS
- Tính thuế mua bán đất online miễn phí 2026 | Vilac
- Tính tiền chuyển mục đích đất miễn phí online 2026
- Phí công chứng mua bán đất 2026: tính online miễn phí
- Thuế tặng cho, thừa kế đất 2026: tính online miễn phí
- Bán đất nhận về bao nhiêu? Tính tiền thực nhận 2026
- Vay thế chấp sổ đỏ được bao nhiêu? Tính online 2026
- Trước khi đặt cọc mua đất: kiểm gì, cần bao nhiêu tiền?
- Kiểm tra quy hoạch bằng tọa độ VN-2000, Google Maps
- Bảng giá đất 2026: TP.HCM, Hà Nội và 5 tỉnh khác
- Giấy tờ cần chuẩn bị cho từng thủ tục đất đai
- Diện tích tối thiểu tách thửa Lâm Đồng 2026
- Chi phí sang tên sổ đỏ: thuế, phí, ai nộp
- Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất (Word, PDF)
- Phí công chứng mọi loại hợp đồng
- Công cụ nhỏ: tọa độ VN-2000, diện tích, đổi sào công mẫu, KML DXF, tiền cọc, lãi vay, thuế cho thuê nhà, chi phí xây nhà