VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Tân Mỹ

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Tân Mỹ

Phường Tân Mỹ (TP. Hồ Chí Minh) có 70 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 36,2 triệu đ/m² đến 202,5 triệu đ/m², trung vị 97,2 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Tân Mỹ

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Tân Mỹ

Hiện 10/70 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Tân Phú (C.2109): Từ Nguyễn Văn Linh đến Cầu Cả Cấm 1NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15202,5 triệu đ/m²
Raymondienne (C.2104): Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15179,8 triệu đ/m²
Tân Phú (C.2109): Từ Cầu Cả Cấm 1 đến Đường 23NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15178,2 triệu đ/m²
Tôn Dật Tiên (CR.2105): Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15178,2 triệu đ/m²
Nguyễn Lương Bằng (Broad Way): Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15170,1 triệu đ/m²
Phố Tiểu Bắc: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15170,1 triệu đ/m²
Bertrand Russell (CR.2102+C22102): Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 13162 triệu đ/m²
Luther King (CR.2106): Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 14162 triệu đ/m²
Nguyễn Khắc Viện (C.2105): Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15162 triệu đ/m²
Phan Văn Chương (R.2107): Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 15162 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 70 đoạn và các vị trí khác.

Phường Tân Mỹ trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Tân Mỹ được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng