VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Tây Thạnh

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Tây Thạnh

Phường Tây Thạnh (TP. Hồ Chí Minh) có 72 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 52,7 triệu đ/m² đến 114,9 triệu đ/m², trung vị 64,8 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Tây Thạnh

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Tây Thạnh

Hiện 10/72 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Trường Chinh: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 76114,9 triệu đ/m²
Tây Thạnh: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7694 triệu đ/m²
Đườngcn6: Từ Đườngcn1 đến Đường CN11NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7389,1 triệu đ/m²
Hồ Đắc Di: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7589,1 triệu đ/m²
Lê Trọng Tấn: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7689,1 triệu đ/m²
Dương Đức Hiền: Từ Lê Trọng Tấn đến Chế Lan ViênNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7387,5 triệu đ/m²
Tân Kỳ Tân Quý: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7684,2 triệu đ/m²
Đường CN11: Từ Đườngcn1 đến Tây ThạnhNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7477 triệu đ/m²
CN13: Từ Lê Trọng Tấn đến CN1NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7777 triệu đ/m²
Chế Lan Viên: Từ Trường Chinh đến Cuối ĐườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7376,1 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 72 đoạn và các vị trí khác.

Phường Tây Thạnh trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Tây Thạnh được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng