VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Bến Thành

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Bến Thành

Phường Bến Thành (TP. Hồ Chí Minh) có 59 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 202,2 triệu đ/m² đến 687,2 triệu đ/m², trung vị 307,4 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Bến Thành

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Bến Thành

Hiện 10/59 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Lê Lợi: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 28687,2 triệu đ/m²
Lê Thánh Tôn: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 28491,7 triệu đ/m²
Lê Lai: Từ Chợ Bến Thanh đến Nguyễn Thị NghĩaNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 28450,1 triệu đ/m²
Thủ Khoa Huan: Từ Lý Tự Trọng đến Lê Thánh TônNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 30450,1 triệu đ/m²
Phạm Hồng Thái: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 29443,3 triệu đ/m²
Huỳnh Thúc Kháng: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 27430,4 triệu đ/m²
Hàm Nghi: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 27429,3 triệu đ/m²
Lý Tự Trọng: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 27429,3 triệu đ/m²
Thủ Khoa Huan: Từ Nguyễn Du đến Lý Tự TrọngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 29428 triệu đ/m²
Nguyễn Trãi: Từ Ngã6Phù Đổng đến Cống QuỳnhNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 29409,9 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 59 đoạn và các vị trí khác.

Phường Bến Thành trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Bến Thành được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng