VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Đức Nhuận

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Đức Nhuận

Phường Đức Nhuận (TP. Hồ Chí Minh) có 24 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 74,3 triệu đ/m² đến 227,6 triệu đ/m², trung vị 113,4 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Đức Nhuận

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Đức Nhuận

Hiện 10/24 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Hoàng Văn Thụ: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 92227,6 triệu đ/m²
Phan Đăng Lưu: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 92199,6 triệu đ/m²
Phan Xích Long: Từ Nguyễn Đình Chiểu đến Phan Đăng LưuNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 92175,6 triệu đ/m²
Hồ Văn Huê: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 92158,2 triệu đ/m²
Nguyễn Kiệm: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 92141,2 triệu đ/m²
Phổ Quang: Từ Ranh Phườngtân Sơn Hoà đến Đào Duy AnhNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 93133,5 triệu đ/m²
Đào Duy Anh: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 92133,3 triệu đ/m²
Lam Sơn: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 92128,8 triệu đ/m²
Hồng Hà: Từ Ranh Phườngtân Sơn Hoà đến Hoàng Minh GiámNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 93128 triệu đ/m²
Đặng Văn Sâm: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 93116,8 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 24 đoạn và các vị trí khác.

Phường Đức Nhuận trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Đức Nhuận được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng