VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Phú Thạnh

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Phú Thạnh

Phường Phú Thạnh (TP. Hồ Chí Minh) có 57 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 61,6 triệu đ/m² đến 129,6 triệu đ/m², trung vị 75,8 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Phú Thạnh

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Phú Thạnh

Hiện 10/57 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Lũy Bán Bích: Từ Thoại Ngọc Hầu đến Kênh Tân HóaNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 88129,6 triệu đ/m²
Nguyễn Sơn: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 88119,1 triệu đ/m²
Lê Lộ: Từ Nguyễn Sơn đến ThạchlamNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8896,4 triệu đ/m²
Đườngcây Keo: Từ Lũy Bán Bích đến Tô HiệuNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8895,2 triệu đ/m²
Phan Văn Năm: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8890,7 triệu đ/m²
Trần Quang Cơ: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8890,7 triệu đ/m²
Trần Thủ Độ: Từ Văn Cao đến Phan Văn NămNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8890,7 triệu đ/m²
Văn Cao: Từ Bình Long đến Nguyễn SơnNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8890,7 triệu đ/m²
Hiền Vương: Từ Văn Cao đến Phan Văn NămNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8889,1 triệu đ/m²
Hiền Vương: Từ Phan Văn Năm đến Cuối ĐườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8889,1 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 57 đoạn và các vị trí khác.

Phường Phú Thạnh trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Phú Thạnh được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng