VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Phú Thọ Hòa

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Phú Thọ Hòa

Phường Phú Thọ Hòa (TP. Hồ Chí Minh) có 84 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 56,7 triệu đ/m² đến 129,6 triệu đ/m², trung vị 77,8 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Phú Thọ Hòa

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Phú Thọ Hòa

Hiện 10/84 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường). 2 đoạn có tên trích số hiệu địa danh không liệt kê ở đây, vẫn có trên bản đồ.

Đoạn đường · nguồnGiá
Lũy Bán Bích: Từ Trương Vĩnh Ký đến Thoại Ngọc HầuNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 83129,6 triệu đ/m²
Tân Sơn Nhì: Từ Gò Dầu - Trương Vĩnh Ký đến Độc LậpNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 84121,5 triệu đ/m²
Nguyễn Sơn: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 83119,1 triệu đ/m²
Vườn Lài: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 85115 triệu đ/m²
Phú Thọ Hoà: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 84110,2 triệu đ/m²
Trương Vĩnh Ký: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 84106,9 triệu đ/m²
Độc Lập: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 82105,3 triệu đ/m²
Tân Hương: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 84105,3 triệu đ/m²
Lê Văn Phan: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 83103,7 triệu đ/m²
Lê Lộ: Từ Lê Thúc Hoạch đến Nguyễn SơnNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8296,4 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 84 đoạn và các vị trí khác.

Phường Phú Thọ Hòa trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Phú Thọ Hòa được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng