VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Sài Gòn

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Sài Gòn

Phường Sài Gòn (TP. Hồ Chí Minh) có 60 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 191,2 triệu đ/m² đến 687,2 triệu đ/m², trung vị 343,7 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Sài Gòn

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Sài Gòn

Hiện 10/60 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Đồng Khởi: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 20687,2 triệu đ/m²
Lê Lợi: Từ Nguyễn Huệ đến Nam Kỳ Khởi NghĩaNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 21687,2 triệu đ/m²
Nguyễn Huệ: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 22687,2 triệu đ/m²
Công Trường Lam Sơn: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 20491,7 triệu đ/m²
Lê Thánh Tôn: Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến Hai Bà TrưngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 21491,7 triệu đ/m²
Mạc Thị Bưởi: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 21470 triệu đ/m²
Tôn Đức Thắng: Từ Công Trường Mê Linh đến Cầu Nguyễn Tất ThànhNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 23468,2 triệu đ/m²
Lê Duẩn: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 21466,7 triệu đ/m²
Lê Thánh Tôn: Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức ThắngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 21466,7 triệu đ/m²
Đông Du: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 20451,7 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 60 đoạn và các vị trí khác.

Phường Sài Gòn trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Sài Gòn được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng