VilacGIS

Bảng giá đất › TP. Hồ Chí Minh › Phường Tân Sơn Nhì

PHƯỜNG · TP. HỒ CHÍ MINH · 2026

Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhì

Phường Tân Sơn Nhì (TP. Hồ Chí Minh) có 53 đoạn đường có giá đất ở vị trí 1 trong bảng giá đất 2026 (NQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025): từ 59,2 triệu đ/m² đến 129,6 triệu đ/m², trung vị 77 triệu đ/m². Đây là giá trong bảng của nhà nước, dùng tính tiền sử dụng đất, thuế phí; không phải giá thị trường.

Ước lượng tham khảo thửa đất tại Phường Tân Sơn Nhì

Các đoạn đường giá cao nhất tại Phường Tân Sơn Nhì

Hiện 10/53 đoạn, đất ở, vị trí 1 (thửa mặt tiền đường).

Đoạn đường · nguồnGiá
Lũy Bán Bích: Từ Lũy Bán Bích đến Trương Vĩnh KýNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 79129,6 triệu đ/m²
Tân Sơn Nhì: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 80121,5 triệu đ/m²
Trường Chinh: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 80114,9 triệu đ/m²
Trương Vĩnh Ký: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 80106,9 triệu đ/m²
Nguyễn Cửu Đàm: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 79105,3 triệu đ/m²
Âu Cơ: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7897,2 triệu đ/m²
Diệp Minh Châu: Từ Tân Sơn Nhì đến Trương Vĩnh KýNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7897,2 triệu đ/m²
Hoa Bằng: Từ Nguyễn Cửu Đàm đến Cuối ĐườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7996,4 triệu đ/m²
Tân Quý: Trọn đườngNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 8090,7 triệu đ/m²
Dươngvăn Dương: Từ Tân Kỳ Tần Quý đến Gò DầuNQ 87/2025/NQ-HĐND 26/12/2025, tr. 7889,1 triệu đ/m²

Bản đồ hiển thị đủ 53 đoạn và các vị trí khác.

Phường Tân Sơn Nhì trước đây là xã/phường nào?

Từ 01/07/2025, Phường Tân Sơn Nhì được hình thành từ các đơn vị trước đây sau (Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025):

Tra xã cũ → xã mới

Quy hoạch

Vilac chưa có lớp bản đồ quy hoạch cho TP. Hồ Chí Minh. Chưa có lớp không có nghĩa thửa đất không vướng quy hoạch; hỏi UBND xã hoặc cơ quan của tỉnh.

Xã, phường khác ở TP. Hồ Chí Minh

Tất cả 168 xã, phường của TP. Hồ Chí Minh · Tính thuế phí chuyển nhượng