Đất Đà Lạt view đồi: xem giá cùng địa hình và quy hoạch
Năm phường mới khu vực Đà Lạt có mức giá tham khảo khác nhau. Bảng dùng dữ liệu hiện tại của Vilac GIS, không phải giá riêng cho lô có view đồi. Dữ liệu chưa đo chất lượng tầm nhìn, nguy cơ bị che khuất hoặc phụ phí “view”; không cộng hệ số view tự đặt.
So sánh dữ liệu theo xã/phường
| Xã/phường | Đất ở tham khảo (đ/m²) | Đất vườn tham khảo (đ/sào) | CLN nhà nước vị trí 1 (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | 43.305.000 | 1.477.000.000 | 1.660.000 |
| PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | 39.408.000 | 1.531.000.000 | 1.444.000 |
| PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | 45.393.000 | 2.189.000.000 | 1.660.000 |
| PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | 18.562.000 | 1.415.000.000 | 1.340.000 |
| PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | 22.662.000 | 1.544.000.000 | 1.430.000 |
Giá tham khảo cập nhật 27/10/2026; không phải giao dịch thực tế. CLN vị trí 1 là một vị trí trong bảng giá 2026, không tự áp dụng cho mọi thửa. Nguồn và sai số.
Kiểm tra trước khi quyết định
Xem độ dốc, đường vào, cao độ tương đối và ranh quy hoạch tại vị trí thửa. Ảnh vệ tinh và địa hình chỉ hỗ trợ khảo sát; cần kiểm tra taluy, thoát nước, địa chất và giấy phép trước khi xây. Đất nông nghiệp có view không tự trở thành đất ở.
Xem các lớp bản đồ · Ước giá một thửa cụ thể · Tìm hiểu chuyển mục đích