Chỉ số giá đất Lâm Đồng
So sánh mức giá tham khảo theo ba khu vực tỉnh cũ từ dữ liệu Vilac GIS. Đây là thống kê tại một thời điểm, chưa phải chỉ số biến động giá hoặc số liệu giao dịch. Ngày dữ liệu: ; ngày tổng hợp được ghi trong tệp JSON tải xuống.
Biểu đồ trung vị đất ở tham khảo (triệu đồng/m²)
| Khu vực cũ | Có giá đất ở / tổng xã | Trung vị đất ở (đ/m²) | Có giá vườn / tổng xã | Trung vị vườn (đ/sào) | Trung vị mức cao nhất nhà nước theo xã (đ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Lâm Đồng | 51/51 | 4.453.000 | 51/51 | 382.000.000 | 8.500.000 |
| Đắk Nông | 26/28 | 5.185.500 | 26/28 | 374.500.000 | 3.259.000 |
| Bình Thuận | 44/45 | 7.983.000 | 44/45 | 412.000.000 | 5.400.000 |
Phương pháp và giới hạn
Lấy datM2, vuonSao và nhaNuocMax từ price_map.json của mô hình hiện tại; phân vùng bằng ánh xạ Nghị quyết 1671. Chỉ lấy số lớn hơn 0, không thay thiếu bằng 0; tính trung vị không trọng số trên xã, không trọng số theo diện tích hay số giao dịch. Đất ở tham chiếu thửa 100 m²; vườn CLN khoảng 1 ha, quy ra sào 1.000 m². Cột nhà nước là trung vị các mức cao nhất từng xã, không phải giá trung bình các tuyến hay hệ số so sánh thị trường.
Mô hình đối chiếu 271 tin rao nhân 0,88, MdAPE 42,1% ngày 27/10/2026; chưa có tập giao dịch thực tế độc lập. Vùng ít mẫu có sai số lớn. Không có chuỗi thời gian nên không tính tăng giảm tháng/quý, không kết luận khu vực nào tăng nóng. Phương pháp, kiểm định và văn bản bảng giá 2026.
Tải dữ liệu, kiểm tra và trích dẫn
Tải CSV · Tải JSON và mã kiểm tra nguồn · Dữ liệu đầu vào theo xã
Có thể trích dẫn số liệu tổng hợp của Vilac GIS kèm tên nguồn, ngày dữ liệu và liên kết về trang này. Không suy rộng quyền sử dụng đối với dữ liệu gốc của bên thứ ba.
Nguồn: Vilac GIS, “Chỉ số giá đất Lâm Đồng”, dữ liệu 27/10/2026, https://vilacgis.com/chi-so-gia-dat-lam-dong/ (giá tham khảo, không phải giá giao dịch).
Chi tiết để đối chiếu
| Xã/phường | Đất ở tham khảo (đ/m²) | Đất vườn tham khảo (đ/sào) | CLN nhà nước vị trí 1 (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | 43.305.000 | 1.477.000.000 | 1.660.000 |
| PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | 39.408.000 | 1.531.000.000 | 1.444.000 |
| PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | 45.393.000 | 2.189.000.000 | 1.660.000 |
| PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | 18.562.000 | 1.415.000.000 | 1.340.000 |
| PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | 22.662.000 | 1.544.000.000 | 1.430.000 |
| PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | 10.038.000 | 539.000.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | 6.333.000 | 448.000.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | 9.252.000 | 519.000.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG B’LAO | 8.243.000 | 502.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG HÀM THẮNG | 16.912.000 | 490.000.000 | 332.000 |
| PHƯỜNG BÌNH THUẬN | 18.412.000 | 484.000.000 | 368.000 |
| PHƯỜNG MŨI NÉ | 17.151.000 | 697.000.000 | 374.000 |
| PHƯỜNG PHÚ THỦY | 22.440.000 | 559.000.000 | 387.000 |
| PHƯỜNG PHAN THIẾT | 19.926.000 | 603.000.000 | 332.000 |
| PHƯỜNG TIẾN THÀNH | 16.559.000 | 552.000.000 | 352.000 |
| PHƯỜNG LA GI | 10.624.000 | 459.000.000 | 355.000 |
| PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | 14.096.000 | 459.000.000 | 353.000 |
| PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | 5.654.000 | 329.000.000 | 176.000 |
| PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | 5.163.000 | 344.000.000 | 176.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA | 7.391.000 | 360.000.000 | 176.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Chưa có | Chưa có | 1.545.000 |
| XÃ LẠC DƯƠNG | 6.280.000 | 476.000.000 | 350.000 |
| XÃ ĐƠN DƯƠNG | 8.600.000 | 516.000.000 | 690.000 |
| XÃ KA ĐÔ | 9.213.000 | 510.000.000 | 510.000 |
| XÃ QUẢNG LẬP | 8.177.000 | 509.000.000 | 510.000 |
| XÃ DRAN | 8.419.000 | 519.000.000 | 540.000 |
| XÃ HIỆP THẠNH | 6.577.000 | 500.000.000 | 673.000 |
| XÃ ĐỨC TRỌNG | 6.443.000 | 519.000.000 | 684.000 |
| XÃ TÂN HỘI | 5.079.000 | 397.000.000 | 393.000 |
| XÃ TÀ HINE | 4.026.000 | 356.000.000 | 245.000 |
| XÃ TÀ NĂNG | 5.041.000 | 407.000.000 | 190.000 |
| XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | 3.385.000 | 304.000.000 | 360.000 |
| XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ | 3.921.000 | 268.000.000 | 150.000 |
| XÃ NAM HÀ LÂM HÀ | 2.481.000 | 253.000.000 | 150.000 |
| XÃ NAM BAN LÂM HÀ | 3.067.000 | 312.000.000 | 350.000 |
| XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | 3.447.000 | 273.000.000 | 180.000 |
| XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | 2.527.000 | 292.000.000 | 293.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 1 | 4.453.000 | 402.000.000 | 139.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 2 | 3.892.000 | 370.000.000 | 80.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 3 | 4.453.000 | 367.000.000 | 105.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 4 | 3.507.000 | 362.000.000 | 70.000 |
| XÃ DI LINH | 4.223.000 | 261.000.000 | 300.000 |
| XÃ HÒA NINH | 3.702.000 | 237.000.000 | 250.000 |
| XÃ HÒA BẮC | 2.899.000 | 190.000.000 | 200.000 |
| XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | 2.200.000 | 123.000.000 | 120.000 |
| XÃ BẢO THUẬN | 3.154.000 | 200.000.000 | 255.000 |
| XÃ SƠN ĐIỀN | 5.264.000 | 379.000.000 | 120.000 |
| XÃ GIA HIỆP | 3.722.000 | 237.000.000 | 270.000 |
| XÃ BẢO LÂM 1 | 7.172.000 | 541.000.000 | 331.000 |
| XÃ BẢO LÂM 2 | 4.892.000 | 417.000.000 | 330.000 |
| XÃ BẢO LÂM 3 | 4.234.000 | 383.000.000 | 157.000 |
| XÃ BẢO LÂM 4 | 3.749.000 | 402.000.000 | 137.000 |
| XÃ BẢO LÂM 5 | 4.250.000 | 428.000.000 | 102.000 |
| XÃ ĐẠ HUOAI | 5.844.000 | 371.000.000 | 185.000 |
| XÃ ĐẠ HUOAI 2 | 6.260.000 | 431.000.000 | 212.000 |
| XÃ ĐẠ TẺH | 4.241.000 | 369.000.000 | 80.000 |
| XÃ ĐẠ TẺH 2 | 2.578.000 | 331.000.000 | 75.000 |
| XÃ ĐẠ TẺH 3 | 2.928.000 | 338.000.000 | 80.000 |
| XÃ CÁT TIÊN | 3.112.000 | 270.000.000 | 70.000 |
| XÃ CÁT TIÊN 2 | 3.734.000 | 349.000.000 | 98.000 |
| XÃ CÁT TIÊN 3 | 2.842.000 | 328.000.000 | 70.000 |
| XÃ VĨNH HẢO | 8.600.000 | 412.000.000 | 166.000 |
| XÃ LIÊN HƯƠNG | 9.213.000 | 435.000.000 | 237.000 |
| XÃ TUY PHONG | 4.201.000 | 380.000.000 | 118.000 |
| XÃ PHAN RÍ CỬA | 10.271.000 | 435.000.000 | 237.000 |
| XÃ BẮC BÌNH | 11.923.000 | 399.000.000 | 193.000 |
| XÃ HỒNG THÁI | 8.061.000 | 399.000.000 | 191.000 |
| XÃ HẢI NINH | 7.091.000 | 379.000.000 | 130.000 |
| XÃ PHAN SƠN | 5.424.000 | 367.000.000 | 101.000 |
| XÃ SÔNG LŨY | 7.091.000 | 379.000.000 | 130.000 |
| XÃ LƯƠNG SƠN | 10.850.000 | 399.000.000 | 180.000 |
| XÃ HÒA THẮNG | 9.753.000 | 390.000.000 | 150.000 |
| XÃ ĐÔNG GIANG | 4.093.000 | 371.000.000 | 115.000 |
| XÃ LA DẠ | 5.458.000 | 375.000.000 | 127.000 |
| XÃ HÀM THUẬN BẮC | 6.620.000 | 423.000.000 | 250.000 |
| XÃ HÀM THUẬN | 9.357.000 | 434.000.000 | 270.000 |
| XÃ HỒNG SƠN | 6.620.000 | 428.000.000 | 246.000 |
| XÃ HÀM LIÊM | 9.766.000 | 428.000.000 | 246.000 |
| XÃ TUYÊN QUANG | 14.096.000 | 484.000.000 | 366.000 |
| XÃ HÀM THẠNH | 5.353.000 | 419.000.000 | 176.000 |
| XÃ HÀM KIỆM | 8.106.000 | 442.000.000 | 330.000 |
| XÃ TÂN THÀNH | 7.699.000 | 444.000.000 | 344.000 |
| XÃ HÀM THUẬN NAM | 9.357.000 | 434.000.000 | 314.000 |
| XÃ TÂN LẬP | 6.862.000 | 423.000.000 | 183.000 |
| XÃ TÂN MINH | 7.298.000 | 412.000.000 | 182.000 |
| XÃ HÀM TÂN | 7.905.000 | 412.000.000 | 184.000 |
| XÃ SƠN MỸ | 6.388.000 | 410.000.000 | 183.000 |
| XÃ TÂN HẢI | 9.098.000 | 447.000.000 | 300.000 |
| XÃ NGHỊ ĐỨC | 5.983.000 | 368.000.000 | 78.000 |
| XÃ BẮC RUỘNG | 7.309.000 | 388.000.000 | 98.000 |
| XÃ ĐỒNG KHO | 6.718.000 | 382.000.000 | 109.000 |
| XÃ TÁNH LINH | 7.715.000 | 371.000.000 | 111.000 |
| XÃ SUỐI KIẾT | 5.095.000 | 368.000.000 | 78.000 |
| XÃ NAM THÀNH | 6.253.000 | 338.000.000 | 56.000 |
| XÃ ĐỨC LINH | 7.309.000 | 380.000.000 | 105.000 |
| XÃ HOÀI ĐỨC | 8.600.000 | 380.000.000 | 105.000 |
| XÃ TRÀ TÂN | 7.577.000 | 370.000.000 | 92.000 |
| XÃ ĐẮK WIL | 3.769.000 | 366.000.000 | 108.000 |
| XÃ NAM DONG | 6.127.000 | 377.000.000 | 126.000 |
| XÃ CƯ JÚT | 6.582.000 | 381.000.000 | 133.000 |
| XÃ THUẬN AN | 4.871.000 | 376.000.000 | 124.000 |
| XÃ ĐỨC LẬP | 7.376.000 | 382.000.000 | 134.000 |
| XÃ ĐẮK MIL | 4.190.000 | 374.000.000 | 122.000 |
| XÃ ĐẮK SẮK | 5.001.000 | 375.000.000 | 122.000 |
| XÃ NAM ĐÀ | 5.560.000 | 380.000.000 | 130.000 |
| XÃ KRÔNG NÔ | Chưa có | Chưa có | 133.000 |
| XÃ NÂM NUNG | 5.129.000 | 376.000.000 | 125.000 |
| XÃ QUẢNG PHÚ | Chưa có | Chưa có | 125.000 |
| XÃ ĐẮK SONG | 4.515.000 | 375.000.000 | 123.000 |
| XÃ ĐỨC AN | 6.743.000 | 379.000.000 | 130.000 |
| XÃ THUẬN HẠNH | 4.775.000 | 375.000.000 | 124.000 |
| XÃ TRƯỜNG XUÂN | 5.208.000 | 377.000.000 | 125.000 |
| XÃ TÀ ĐÙNG | 3.922.000 | 362.000.000 | 96.000 |
| XÃ QUẢNG KHÊ | 5.658.000 | 376.000.000 | 128.000 |
| XÃ QUẢNG TÂN | 3.598.000 | 363.000.000 | 78.000 |
| XÃ TUY ĐỨC | 4.842.000 | 371.000.000 | 95.000 |
| XÃ KIẾN ĐỨC | 5.908.000 | 379.000.000 | 133.000 |
| XÃ NHÂN CƠ | 5.626.000 | 374.000.000 | 130.000 |
| XÃ QUẢNG TÍN | 5.350.000 | 369.000.000 | 114.000 |
| XÃ ĐẠ HUOAI 3 | 4.273.000 | 381.000.000 | 171.000 |
| XÃ QUẢNG HÒA | 3.150.000 | 355.000.000 | 90.000 |
| XÃ QUẢNG SƠN | 6.085.000 | 369.000.000 | 120.000 |
| XÃ QUẢNG TRỰC | 3.176.000 | 361.000.000 | 72.000 |
| XÃ NINH GIA | 5.677.000 | 382.000.000 | 418.000 |