Vilac GISGiới thiệu

Chỉ số giá đất Lâm Đồng

So sánh mức giá tham khảo theo ba khu vực tỉnh cũ từ dữ liệu Vilac GIS. Đây là thống kê tại một thời điểm, chưa phải chỉ số biến động giá hoặc số liệu giao dịch. Ngày dữ liệu: ; ngày tổng hợp được ghi trong tệp JSON tải xuống.

Biểu đồ trung vị đất ở tham khảo (triệu đồng/m²)

Lâm Đồng cũ4,45Đắk Nông cũ5,19Bình Thuận cũ7,98
Mỗi xã có một trọng số; độ phủ dữ liệu khác nhau theo khu vực.
Khu vực cũCó giá đất ở / tổng xãTrung vị đất ở (đ/m²)Có giá vườn / tổng xãTrung vị vườn (đ/sào)Trung vị mức cao nhất nhà nước theo xã (đ/m²)
Lâm Đồng51/514.453.00051/51382.000.0008.500.000
Đắk Nông26/285.185.50026/28374.500.0003.259.000
Bình Thuận44/457.983.00044/45412.000.0005.400.000

Phương pháp và giới hạn

Lấy datM2, vuonSao và nhaNuocMax từ price_map.json của mô hình hiện tại; phân vùng bằng ánh xạ Nghị quyết 1671. Chỉ lấy số lớn hơn 0, không thay thiếu bằng 0; tính trung vị không trọng số trên xã, không trọng số theo diện tích hay số giao dịch. Đất ở tham chiếu thửa 100 m²; vườn CLN khoảng 1 ha, quy ra sào 1.000 m². Cột nhà nước là trung vị các mức cao nhất từng xã, không phải giá trung bình các tuyến hay hệ số so sánh thị trường.

Mô hình đối chiếu 271 tin rao nhân 0,88, MdAPE 42,1% ngày 27/10/2026; chưa có tập giao dịch thực tế độc lập. Vùng ít mẫu có sai số lớn. Không có chuỗi thời gian nên không tính tăng giảm tháng/quý, không kết luận khu vực nào tăng nóng. Phương pháp, kiểm định và văn bản bảng giá 2026.

Tải dữ liệu, kiểm tra và trích dẫn

Tải CSV · Tải JSON và mã kiểm tra nguồn · Dữ liệu đầu vào theo xã

Có thể trích dẫn số liệu tổng hợp của Vilac GIS kèm tên nguồn, ngày dữ liệu và liên kết về trang này. Không suy rộng quyền sử dụng đối với dữ liệu gốc của bên thứ ba.

Nguồn: Vilac GIS, “Chỉ số giá đất Lâm Đồng”, dữ liệu 27/10/2026, https://vilacgis.com/chi-so-gia-dat-lam-dong/ (giá tham khảo, không phải giá giao dịch).

Chi tiết để đối chiếu

Xã/phườngĐất ở tham khảo (đ/m²)Đất vườn tham khảo (đ/sào)CLN nhà nước vị trí 1 (đ/m²)
PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT43.305.0001.477.000.0001.660.000
PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT39.408.0001.531.000.0001.444.000
PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT45.393.0002.189.000.0001.660.000
PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT18.562.0001.415.000.0001.340.000
PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT22.662.0001.544.000.0001.430.000
PHƯỜNG 1 BẢO LỘC10.038.000539.000.000550.000
PHƯỜNG 2 BẢO LỘC6.333.000448.000.000450.000
PHƯỜNG 3 BẢO LỘC9.252.000519.000.000450.000
PHƯỜNG B’LAO8.243.000502.000.000500.000
PHƯỜNG HÀM THẮNG16.912.000490.000.000332.000
PHƯỜNG BÌNH THUẬN18.412.000484.000.000368.000
PHƯỜNG MŨI NÉ17.151.000697.000.000374.000
PHƯỜNG PHÚ THỦY22.440.000559.000.000387.000
PHƯỜNG PHAN THIẾT19.926.000603.000.000332.000
PHƯỜNG TIẾN THÀNH16.559.000552.000.000352.000
PHƯỜNG LA GI10.624.000459.000.000355.000
PHƯỜNG PHƯỚC HỘI14.096.000459.000.000353.000
PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA5.654.000329.000.000176.000
PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA5.163.000344.000.000176.000
PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA7.391.000360.000.000176.000
ĐẶC KHU PHÚ QUÝChưa cóChưa có1.545.000
XÃ LẠC DƯƠNG6.280.000476.000.000350.000
XÃ ĐƠN DƯƠNG8.600.000516.000.000690.000
XÃ KA ĐÔ9.213.000510.000.000510.000
XÃ QUẢNG LẬP8.177.000509.000.000510.000
XÃ DRAN8.419.000519.000.000540.000
XÃ HIỆP THẠNH6.577.000500.000.000673.000
XÃ ĐỨC TRỌNG6.443.000519.000.000684.000
XÃ TÂN HỘI5.079.000397.000.000393.000
XÃ TÀ HINE4.026.000356.000.000245.000
XÃ TÀ NĂNG5.041.000407.000.000190.000
XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ3.385.000304.000.000360.000
XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ3.921.000268.000.000150.000
XÃ NAM HÀ LÂM HÀ2.481.000253.000.000150.000
XÃ NAM BAN LÂM HÀ3.067.000312.000.000350.000
XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ3.447.000273.000.000180.000
XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ2.527.000292.000.000293.000
XÃ ĐAM RÔNG 14.453.000402.000.000139.000
XÃ ĐAM RÔNG 23.892.000370.000.00080.000
XÃ ĐAM RÔNG 34.453.000367.000.000105.000
XÃ ĐAM RÔNG 43.507.000362.000.00070.000
XÃ DI LINH4.223.000261.000.000300.000
XÃ HÒA NINH3.702.000237.000.000250.000
XÃ HÒA BẮC2.899.000190.000.000200.000
XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG2.200.000123.000.000120.000
XÃ BẢO THUẬN3.154.000200.000.000255.000
XÃ SƠN ĐIỀN5.264.000379.000.000120.000
XÃ GIA HIỆP3.722.000237.000.000270.000
XÃ BẢO LÂM 17.172.000541.000.000331.000
XÃ BẢO LÂM 24.892.000417.000.000330.000
XÃ BẢO LÂM 34.234.000383.000.000157.000
XÃ BẢO LÂM 43.749.000402.000.000137.000
XÃ BẢO LÂM 54.250.000428.000.000102.000
XÃ ĐẠ HUOAI5.844.000371.000.000185.000
XÃ ĐẠ HUOAI 26.260.000431.000.000212.000
XÃ ĐẠ TẺH4.241.000369.000.00080.000
XÃ ĐẠ TẺH 22.578.000331.000.00075.000
XÃ ĐẠ TẺH 32.928.000338.000.00080.000
XÃ CÁT TIÊN3.112.000270.000.00070.000
XÃ CÁT TIÊN 23.734.000349.000.00098.000
XÃ CÁT TIÊN 32.842.000328.000.00070.000
XÃ VĨNH HẢO8.600.000412.000.000166.000
XÃ LIÊN HƯƠNG9.213.000435.000.000237.000
XÃ TUY PHONG4.201.000380.000.000118.000
XÃ PHAN RÍ CỬA10.271.000435.000.000237.000
XÃ BẮC BÌNH11.923.000399.000.000193.000
XÃ HỒNG THÁI8.061.000399.000.000191.000
XÃ HẢI NINH7.091.000379.000.000130.000
XÃ PHAN SƠN5.424.000367.000.000101.000
XÃ SÔNG LŨY7.091.000379.000.000130.000
XÃ LƯƠNG SƠN10.850.000399.000.000180.000
XÃ HÒA THẮNG9.753.000390.000.000150.000
XÃ ĐÔNG GIANG4.093.000371.000.000115.000
XÃ LA DẠ5.458.000375.000.000127.000
XÃ HÀM THUẬN BẮC6.620.000423.000.000250.000
XÃ HÀM THUẬN9.357.000434.000.000270.000
XÃ HỒNG SƠN6.620.000428.000.000246.000
XÃ HÀM LIÊM9.766.000428.000.000246.000
XÃ TUYÊN QUANG14.096.000484.000.000366.000
XÃ HÀM THẠNH5.353.000419.000.000176.000
XÃ HÀM KIỆM8.106.000442.000.000330.000
XÃ TÂN THÀNH7.699.000444.000.000344.000
XÃ HÀM THUẬN NAM9.357.000434.000.000314.000
XÃ TÂN LẬP6.862.000423.000.000183.000
XÃ TÂN MINH7.298.000412.000.000182.000
XÃ HÀM TÂN7.905.000412.000.000184.000
XÃ SƠN MỸ6.388.000410.000.000183.000
XÃ TÂN HẢI9.098.000447.000.000300.000
XÃ NGHỊ ĐỨC5.983.000368.000.00078.000
XÃ BẮC RUỘNG7.309.000388.000.00098.000
XÃ ĐỒNG KHO6.718.000382.000.000109.000
XÃ TÁNH LINH7.715.000371.000.000111.000
XÃ SUỐI KIẾT5.095.000368.000.00078.000
XÃ NAM THÀNH6.253.000338.000.00056.000
XÃ ĐỨC LINH7.309.000380.000.000105.000
XÃ HOÀI ĐỨC8.600.000380.000.000105.000
XÃ TRÀ TÂN7.577.000370.000.00092.000
XÃ ĐẮK WIL3.769.000366.000.000108.000
XÃ NAM DONG6.127.000377.000.000126.000
XÃ CƯ JÚT6.582.000381.000.000133.000
XÃ THUẬN AN4.871.000376.000.000124.000
XÃ ĐỨC LẬP7.376.000382.000.000134.000
XÃ ĐẮK MIL4.190.000374.000.000122.000
XÃ ĐẮK SẮK5.001.000375.000.000122.000
XÃ NAM ĐÀ5.560.000380.000.000130.000
XÃ KRÔNG NÔChưa cóChưa có133.000
XÃ NÂM NUNG5.129.000376.000.000125.000
XÃ QUẢNG PHÚChưa cóChưa có125.000
XÃ ĐẮK SONG4.515.000375.000.000123.000
XÃ ĐỨC AN6.743.000379.000.000130.000
XÃ THUẬN HẠNH4.775.000375.000.000124.000
XÃ TRƯỜNG XUÂN5.208.000377.000.000125.000
XÃ TÀ ĐÙNG3.922.000362.000.00096.000
XÃ QUẢNG KHÊ5.658.000376.000.000128.000
XÃ QUẢNG TÂN3.598.000363.000.00078.000
XÃ TUY ĐỨC4.842.000371.000.00095.000
XÃ KIẾN ĐỨC5.908.000379.000.000133.000
XÃ NHÂN CƠ5.626.000374.000.000130.000
XÃ QUẢNG TÍN5.350.000369.000.000114.000
XÃ ĐẠ HUOAI 34.273.000381.000.000171.000
XÃ QUẢNG HÒA3.150.000355.000.00090.000
XÃ QUẢNG SƠN6.085.000369.000.000120.000
XÃ QUẢNG TRỰC3.176.000361.000.00072.000
XÃ NINH GIA5.677.000382.000.000418.000