TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · ĐÀ NẴNG
Xã cũ thành xã gì – Đà Nẵng
Từ 1/7/2025, 280 xã, phường, thị trấn cũ của Đà Nẵng, Quảng Nam được sắp xếp thành 94 đơn vị mới của Đà Nẵng: 70 xã, 23 phường, 1 đặc khu. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
282 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Bắc | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Vân 20194 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Châu | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Xuân 20314 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Khương | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Xã Hòa Tiến 20332 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Liên | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Vân 20194 | Nhập một phần |
| Xã Hòa Liên | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Phường Liên Chiểu 20197 | Nhập một phần |
| Xã Hòa Nhơn | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Xã Bà Nà 20308 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Ninh | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Xã Bà Nà 20308 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Phong | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Xã Hòa Vang 20320 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Phú | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Xã Hòa Vang 20320 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Phước | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Xuân 20314 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Sơn | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Khánh 20200 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Tiến | Huyện Hòa Vang Thành phố Đà Nẵng | Xã Hòa Tiến 20332 | Nhập toàn bộ |
| Sắp xếp toàn bộ huyện Hoàng Sa thành đặc khu Hoàng Sa | Huyện Hoàng Sa Thành phố Đà Nẵng | Đặc khu Hoàng Sa 20333 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa An | Quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng | Phường An Khê 20305 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Phát | Quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng | Phường An Khê 20305 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Thọ Đông | Quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng | Phường Cẩm Lệ 20260 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Thọ Tây | Quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng | Phường Cẩm Lệ 20260 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Xuân | Quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Xuân 20314 | Nhập toàn bộ |
| Phường Khuê Trung | Quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng | Phường Cẩm Lệ 20260 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bình Thuận | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Cường 20257 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Châu | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Châu 20242 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Cường Bắc | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Cường 20257 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Cường Nam | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Cường 20257 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Thuận Tây | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Cường 20257 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phước Ninh | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Châu 20242 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thạch Thang | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Châu 20242 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thanh Bình | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Châu 20242 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thuận Phước | Quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Châu 20242 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Quận Liên Chiểu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Vân 20194 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Hiệp Nam | Quận Liên Chiểu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Vân 20194 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Khánh Bắc | Quận Liên Chiểu Thành phố Đà Nẵng | Phường Liên Chiểu 20197 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Khánh Nam | Quận Liên Chiểu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Khánh 20200 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Minh | Quận Liên Chiểu Thành phố Đà Nẵng | Phường Hòa Khánh 20200 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Hải | Quận Ngũ Hành Sơn Thành phố Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn 20285 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Quý | Quận Ngũ Hành Sơn Thành phố Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn 20285 | Nhập toàn bộ |
| Phường Khuê Mỹ | Quận Ngũ Hành Sơn Thành phố Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn 20285 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mỹ An | Quận Ngũ Hành Sơn Thành phố Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn 20285 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Hải Bắc | Quận Sơn Trà Thành phố Đà Nẵng | Phường An Hải 20275 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Hải Nam | Quận Sơn Trà Thành phố Đà Nẵng | Phường An Hải 20275 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mân Thái | Quận Sơn Trà Thành phố Đà Nẵng | Phường Sơn Trà 20263 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nại Hiên Đông | Quận Sơn Trà Thành phố Đà Nẵng | Phường Sơn Trà 20263 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phước Mỹ | Quận Sơn Trà Thành phố Đà Nẵng | Phường An Hải 20275 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thọ Quang | Quận Sơn Trà Thành phố Đà Nẵng | Phường Sơn Trà 20263 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Khê | Quận Thanh Khê Thành phố Đà Nẵng | Phường An Khê 20305 | Nhập toàn bộ |
| Phường Chính Gián | Quận Thanh Khê Thành phố Đà Nẵng | Phường Thanh Khê 20209 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thạc Gián | Quận Thanh Khê Thành phố Đà Nẵng | Phường Thanh Khê 20209 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thanh Khê Đông | Quận Thanh Khê Thành phố Đà Nẵng | Phường Thanh Khê 20209 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thanh Khê Tây | Quận Thanh Khê Thành phố Đà Nẵng | Phường Thanh Khê 20209 | Nhập toàn bộ |
| Phường Xuân Hà | Quận Thanh Khê Thành phố Đà Nẵng | Phường Thanh Khê 20209 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Trà My | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà My 20900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Bui | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Đốc 20920 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Dương | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà My 20900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Đốc | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Đốc 20920 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Đông | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Liên 20908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Giác | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Tân 20923 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Giang | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà My 20900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Giáp | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Giáp 20929 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Ka | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Giáp 20929 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Kót | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Liên 20908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Nú | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Liên 20908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Sơn | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà My 20900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Tân | Huyện Bắc Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Tân 20923 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nam Phước | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Nam Phước 20599 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Châu | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Thu Bồn 20611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Hải | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Duy Nghĩa 20635 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Hòa | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Thu Bồn 20611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Nghĩa | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Duy Nghĩa 20635 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Phú | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Thu Bồn 20611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Phước | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Nam Phước 20599 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Sơn | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Duy Xuyên 20623 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Tân | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Thu Bồn 20611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Thành | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Duy Nghĩa 20635 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Trinh | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Duy Xuyên 20623 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Trung | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Duy Xuyên 20623 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Vinh | Huyện Duy Xuyên Tỉnh Quảng Nam | Xã Nam Phước 20599 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Ái Nghĩa | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Đại Lộc 20500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại An | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Đại Lộc 20500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Chánh | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Phú Thuận 20542 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Cường | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Vu Gia 20539 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Đồng | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Hà Nha 20515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Hiệp | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Đại Lộc 20500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Hòa | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Đại Lộc 20500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Hồng | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Hà Nha 20515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Hưng | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Thượng Đức 20506 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Lãnh | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Thượng Đức 20506 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Minh | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Vu Gia 20539 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Nghĩa | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Đại Lộc 20500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Phong | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Vu Gia 20539 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Quang | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Hà Nha 20515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Sơn | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Thượng Đức 20506 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Tân | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Phú Thuận 20542 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Thạnh | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Phú Thuận 20542 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Thắng | Huyện Đại Lộc Tỉnh Quảng Nam | Xã Phú Thuận 20542 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Prao | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Đông Giang 20467 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Rooi | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Đông Giang 20467 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Ting | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Sông Kôn 20476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Sông Vàng 20485 | Nhập toàn bộ |
| Xã Jơ Ngây | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Sông Kôn 20476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kà Dăng | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Bến Hiên 20494 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mà Cooih | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Bến Hiên 20494 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sông Kôn | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Sông Kôn 20476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tà Lu | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Đông Giang 20467 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tư | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Sông Vàng 20485 | Nhập toàn bộ |
| Xã Zà Hung | Huyện Đông Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Đông Giang 20467 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tân Bình | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Hiệp Đức 20779 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Lâm | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Việt An 20767 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Sơn | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Việt An 20767 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Gia | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Trà 20770 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Trà | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Trà 20770 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Lưu | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Hiệp Đức 20779 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Tân | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Hiệp Đức 20779 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Thọ | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Việt An 20767 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sông Trà | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Trà 20770 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thăng Phước | Huyện Hiệp Đức Tỉnh Quảng Nam | Xã Việt An 20767 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thạnh Mỹ | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Thạnh Mỹ 20695 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cà Dy | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Bến Giằng 20710 | Nhập toàn bộ |
| Xã Chà Vàl | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Nam Giang 20707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Chơ Chun | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã La Êê 20698 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đắc Pre | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Đắc Pring 20716 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đắc Pring | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Đắc Pring 20716 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đắc Tôi | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã La Dêê 20704 | Nhập toàn bộ |
| Xã La Dêê | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã La Dêê 20704 | Nhập toàn bộ |
| Xã La Êê | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã La Êê 20698 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tà Bhing | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Bến Giằng 20710 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tà Pơơ | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Bến Giằng 20710 | Nhập toàn bộ |
| Xã Zuôih | Huyện Nam Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Nam Giang 20707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Cang | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Tập 20941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Don | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Nam Trà My 20944 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Dơn | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Leng 20938 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Leng | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Leng 20938 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Linh | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Linh 20950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Mai | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Nam Trà My 20944 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Nam | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Linh 20950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Tập | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Tập 20941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Vân | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Vân 20959 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Vinh | Huyện Nam Trà My Tỉnh Quảng Nam | Xã Trà Vân 20959 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Núi Thành | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Núi Thành 20965 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Anh Bắc | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Anh 20984 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Anh Nam | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Anh 20984 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Giang | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Núi Thành 20965 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Hải | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Hải 20992 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Hiệp | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Núi Thành 20965 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Hòa | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Anh 20984 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Mỹ Đông | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Mỹ 21004 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Mỹ Tây | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Mỹ 21004 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Nghĩa | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Núi Thành 20965 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Quang | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Núi Thành 20965 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Sơn | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Đức Phú 20977 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Thạnh | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Đức Phú 20977 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Tiến | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Xuân 20971 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Trà | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Mỹ 21004 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Xuân I | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Xuân 20971 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Xuân II | Huyện Núi Thành Tỉnh Quảng Nam | Xã Tam Xuân 20971 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phú Thịnh | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Chiên Đàn 20364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam An | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Hồ 20380 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Dân | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Phú Ninh 20392 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Đại | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Phú Ninh 20392 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Đàn | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Chiên Đàn 20364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Lãnh | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Phú Ninh 20392 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Lộc | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Hồ 20380 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Phước | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Hồ 20380 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Thái | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Chiên Đàn 20364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Thành | Huyện Phú Ninh Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Hồ 20380 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Khâm Đức | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Khâm Đức 20722 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Chánh | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Chánh 20740 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Công | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Chánh 20740 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Đức | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Năng 20734 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Hiệp | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Hiệp 20728 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Hòa | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Hiệp 20728 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Kim | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Thành 20752 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Lộc | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Thành 20752 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Mỹ | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Năng 20734 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Năng | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Năng 20734 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Thành | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Phước Thành 20752 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Xuân | Huyện Phước Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Khâm Đức 20722 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đông Phú | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn 20641 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hương An | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Xuân Phú 20650 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Trung Phước | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Nông Sơn 20656 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Phước | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Phước 20669 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Ninh | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Phước 20669 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế An | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn 20641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Châu | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn Trung 20662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Hiệp | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn Trung 20662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Lâm | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Phước 20669 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Long | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn 20641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Lộc | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Nông Sơn 20656 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Minh | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn 20641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Mỹ | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn Trung 20662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Phong | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn 20641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Phú | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Xuân Phú 20650 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Thuận | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Quế Sơn Trung 20662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Xuân 1 | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Xuân Phú 20650 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quế Xuân 2 | Huyện Quế Sơn Tỉnh Quảng Nam | Xã Xuân Phú 20650 | Nhập toàn bộ |
| Xã Anông | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Giang 20455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Atiêng | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Giang 20455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Avương | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Avương 20458 | Nhập toàn bộ |
| Xã Axan | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Hùng Sơn 20443 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bhalêê | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Avương 20458 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ch'ơm | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Hùng Sơn 20443 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dang | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Giang 20455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gari | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Hùng Sơn 20443 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lăng | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Tây Giang 20455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tr'hy | Huyện Tây Giang Tỉnh Quảng Nam | Xã Hùng Sơn 20443 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hà Lam | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Bình 20791 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình An | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Điền 20848 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Dương | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng An 20794 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Đào | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng An 20794 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Định | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Đồng Dương 20818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Giang | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng An 20794 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Hải | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Trường 20836 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Lãnh | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Đồng Dương 20818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Minh | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng An 20794 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Nam | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Trường 20836 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Nguyên | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Bình 20791 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Phú | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Phú 20827 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Phục | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Bình 20791 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Quế | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Phú 20827 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Quý | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Bình 20791 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Sa | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Trường 20836 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Trị | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Đồng Dương 20818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Triều | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng An 20794 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Trung | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Điền 20848 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Tú | Huyện Thăng Bình Tỉnh Quảng Nam | Xã Thăng Điền 20848 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tiên Kỳ | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Tiên Phước 20854 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên An | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Thạnh Bình 20878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Cảnh | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Thạnh Bình 20878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Châu | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Sơn Cẩm Hà 20857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Hà | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Sơn Cẩm Hà 20857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Hiệp | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Lãnh Ngọc 20875 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Lãnh | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Lãnh Ngọc 20875 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Lập | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Thạnh Bình 20878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Lộc | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Thạnh Bình 20878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Mỹ | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Tiên Phước 20854 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Ngọc | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Lãnh Ngọc 20875 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Phong | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Tiên Phước 20854 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Sơn | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Sơn Cẩm Hà 20857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Thọ | Huyện Tiên Phước Tỉnh Quảng Nam | Xã Tiên Phước 20854 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm An | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An Tây 20401 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Châu | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An Đông 20413 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Nam | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An 20410 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Phô | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An 20410 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cửa Đại | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An Đông 20413 | Nhập toàn bộ |
| Phường Minh An | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An 20410 | Nhập toàn bộ |
| Phường Sơn Phong | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An 20410 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân An | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An Tây 20401 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thanh Hà | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An Tây 20401 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Hà | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An Tây 20401 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Kim | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An 20410 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Thanh | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Phường Hội An Đông 20413 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hiệp | Thành phố Hội An Tỉnh Quảng Nam | Xã Tân Hiệp 20434 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Mỹ | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Tam Kỳ 20341 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Phú | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Quảng Phú 20356 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Sơn | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Hương Trà 20350 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Xuân | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Tam Kỳ 20341 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Hương | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Hương Trà 20350 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Thuận | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Bàn Thạch 20335 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Thạnh | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Bàn Thạch 20335 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trường Xuân | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Tam Kỳ 20341 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Ngọc | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Hương Trà 20350 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Phú | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Quảng Phú 20356 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Thanh | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Quảng Phú 20356 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Thăng | Thành phố Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam | Phường Bàn Thạch 20335 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện An | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường An Thắng 20575 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Dương | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Đông 20579 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Minh | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn 20551 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Nam Bắc | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Đông 20579 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Nam Đông | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Đông 20579 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Nam Trung | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Đông 20579 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Phương | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn 20551 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Thắng Bắc | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Bắc 20557 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Thắng Nam | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường An Thắng 20575 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Hòa | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Bắc 20557 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Phong | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Xã Gò Nổi 20587 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Phước | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Xã Điện Bàn Tây 20569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Thọ | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Xã Điện Bàn Tây 20569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Trung | Thị xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Xã Gò Nổi 20587 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Ngọc | Thị Xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Đông 20579 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Thắng Trung | Thị Xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường An Thắng 20575 | Nhập toàn bộ |
| Phường Vĩnh Điện | Thị Xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn 20551 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Hồng | Thị Xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Xã Điện Bàn Tây 20569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Quang | Thị Xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Xã Gò Nổi 20587 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điện Tiến | Thị Xã Điện Bàn Tỉnh Quảng Nam | Phường Điện Bàn Bắc 20557 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Đà Nẵng sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã: 70 xã, 23 phường, 1 đặc khu. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Đà Nẵng giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Xã Hòa Bắc (Huyện Hòa Vang) nay thuộc Phường Hải Vân. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (2 dòng trong bảng Đà Nẵng). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Đà Nẵng?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Đà Nẵng năm 2025: 1659/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.