TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · THANH HÓA
Xã cũ thành xã gì – Thanh Hóa
Từ 1/7/2025, 547 xã, phường, thị trấn cũ của Thanh Hóa được sắp xếp thành 166 đơn vị mới của Thanh Hóa: 147 xã, 19 phường. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
558 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Cành Nàng | Huyện Bá Thước | Xã Bá Thước 14923 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ái Thượng | Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư 14950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ban Công | Huyện Bá Thước | Xã Bá Thước 14923 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cổ Lũng | Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng 14959 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điền Hạ | Huyện Bá Thước | Xã Điền Quang 14932 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điền Lư | Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư 14950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điền Quang | Huyện Bá Thước | Xã Điền Quang 14932 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điền Thượng | Huyện Bá Thước | Xã Điền Quang 14932 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điền Trung | Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư 14950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hạ Trung | Huyện Bá Thước | Xã Bá Thước 14923 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Tân | Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho 14974 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lũng Cao | Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng 14959 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lũng Niêm | Huyện Bá Thước | Xã Pù Luông 14956 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Ngoại | Huyện Bá Thước | Xã Quý Lương 14953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Nội | Huyện Bá Thước | Xã Quý Lương 14953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Trung | Huyện Bá Thước | Xã Quý Lương 14953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Lâm | Huyện Bá Thước | Xã Pù Luông 14956 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Sơn | Huyện Bá Thước | Xã Pù Luông 14956 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiết Kế | Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống 14980 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiết Ống | Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống 14980 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Nho | Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho 14974 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phong Sơn | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thủy 15127 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Bình | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thạch 15142 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Châu | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Vân 15163 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Giang | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tú 15148 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Liên | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thạch 15142 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Long | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tân 15178 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Lương | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tú 15148 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Ngọc | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thủy 15127 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Phú | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tân 15178 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Quý | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tú 15148 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Tâm | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Vân 15163 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Tân | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tân 15178 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Thạch | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thạch 15142 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Thành | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thạch 15142 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Tú | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tú 15148 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Vân | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Vân 15163 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Yên | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Vân 15163 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hà Lĩnh | Huyện Hà Trung | Xã Tống Sơn 15316 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hà Long | Huyện Hà Trung | Xã Hà Long 15274 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hà Trung | Huyện Hà Trung | Xã Hà Trung 15271 | Nhập một phần |
| Thị trấn Hà Trung | Huyện Hà Trung | Xã Hoạt Giang 15286 | Nhập một phần |
| Xã Hà Bắc | Huyện Hà Trung | Xã Hà Long 15274 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Bình | Huyện Hà Trung | Xã Hà Trung 15271 | Nhập một phần |
| Xã Hà Bình | Huyện Hà Trung | Xã Hoạt Giang 15286 | Nhập một phần |
| Xã Hà Châu | Huyện Hà Trung | Xã Lĩnh Toại 15298 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Đông | Huyện Hà Trung | Xã Hà Trung 15271 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Giang | Huyện Hà Trung | Xã Hà Long 15274 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Hải | Huyện Hà Trung | Xã Lĩnh Toại 15298 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Ngọc | Huyện Hà Trung | Xã Hà Trung 15271 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Sơn | Huyện Hà Trung | Xã Tống Sơn 15316 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Tân | Huyện Hà Trung | Xã Tống Sơn 15316 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Tiến | Huyện Hà Trung | Xã Tống Sơn 15316 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Vinh | Huyện Hà Trung | Phường Bỉm Sơn 14812 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoạt Giang | Huyện Hà Trung | Xã Hoạt Giang 15286 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lĩnh Toại | Huyện Hà Trung | Xã Lĩnh Toại 15298 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thái Lai | Huyện Hà Trung | Xã Lĩnh Toại 15298 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Dương | Huyện Hà Trung | Xã Hoạt Giang 15286 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yến Sơn | Huyện Hà Trung | Xã Hà Trung 15271 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hậu Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hậu Lộc 16012 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cầu Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Đông Thành 16033 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đa Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Vạn Lộc 16078 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Triệu Lộc 16021 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Đông Thành 16033 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Vạn Lộc 16078 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoa Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hoa Lộc 16072 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hoa Lộc 16072 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Vạn Lộc 16078 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hoa Lộc 16072 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Sơn | Huyện Hậu Lộc | Xã Hậu Lộc 16012 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Vạn Lộc 16078 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hậu Lộc 16012 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngư Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Vạn Lộc 16078 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hoa Lộc 16072 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hoa Lộc 16072 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Đông Thành 16033 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuần Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hậu Lộc 16012 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiến Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Triệu Lộc 16021 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Triệu Lộc 16021 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tuy Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Đông Thành 16033 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lộc | Huyện Hậu Lộc | Xã Hoa Lộc 16072 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Bút Sơn | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hóa 15865 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Cát | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Sơn 15910 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Châu | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Châu 15976 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Đạo | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hóa 15865 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Đạt | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hóa 15865 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Đông | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thanh 16000 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Đồng | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hóa 15865 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Đức | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hóa 15865 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Giang | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Giang 15880 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Hà | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hóa 15865 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Hải | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Tiến 15991 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Hợp | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Giang 15880 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Kim | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phú 15889 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Lộc | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lộc 15961 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Lưu | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Châu 15976 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Ngọc | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thanh 16000 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Phong | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Châu 15976 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Phú | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phú 15889 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Phụ | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thanh 16000 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Quỳ | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Giang 15880 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Quý | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phú 15889 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Sơn | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Sơn 15910 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Tân | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lộc 15961 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Thái | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lộc 15961 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Thanh | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thanh 16000 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Thành | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lộc 15961 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Thắng | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Châu 15976 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Thịnh | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lộc 15961 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Tiến | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Tiến 15991 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Trạch | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lộc 15961 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Trinh | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Sơn 15910 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Trung | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phú 15889 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Trường | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Tiến 15991 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Xuân | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Giang 15880 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Xuyên | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Sơn 15910 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoằng Yến | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Tiến 15991 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Lang Chánh | Huyện Lang Chánh | Xã Linh Sơn 15055 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Lương | Huyện Lang Chánh | Xã Đồng Lương 15058 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giao An | Huyện Lang Chánh | Xã Giao An 15043 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giao Thiện | Huyện Lang Chánh | Xã Giao An 15043 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Phú | Huyện Lang Chánh | Xã Văn Phú 15049 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Văn | Huyện Lang Chánh | Xã Văn Phú 15049 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Phúc | Huyện Lang Chánh | Xã Đồng Lương 15058 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trí Nang | Huyện Lang Chánh | Xã Linh Sơn 15055 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Khương | Huyện Lang Chánh | Xã Yên Khương 15031 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thắng | Huyện Lang Chánh | Xã Yên Thắng 15034 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Mường Lát | Huyện Mường Lát | Xã Mường Lát 14845 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mường Chanh | Huyện Mường Lát | Xã Mường Chanh 14866 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mường Lý | Huyện Mường Lát | Xã Mường Lý 14854 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhi Sơn | Huyện Mường Lát | Xã Nhi Sơn 14864 | Nhập toàn bộ |
| Xã Pù Nhi | Huyện Mường Lát | Xã Pù Nhi 14863 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Chiểu | Huyện Mường Lát | Xã Quang Chiểu 14860 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Chung | Huyện Mường Lát | Xã Tam Chung 14848 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Lý | Huyện Mường Lát | Xã Trung Lý 14857 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nga Sơn | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Sơn 16093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Đình | Huyện Nga Sơn | Xã Ba Đình 16171 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga An | Huyện Nga Sơn | Xã Nga An 16144 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Điền | Huyện Nga Sơn | Xã Nga An 16144 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Giáp | Huyện Nga Sơn | Xã Hồ Vương 16138 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Hải | Huyện Nga Sơn | Xã Hồ Vương 16138 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Hiệp | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Sơn 16093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Liên | Huyện Nga Sơn | Xã Hồ Vương 16138 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Phú | Huyện Nga Sơn | Xã Nga An 16144 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Phượng | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Thắng 16114 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Tân | Huyện Nga Sơn | Xã Tân Tiến 16108 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Thạch | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Thắng 16114 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Thái | Huyện Nga Sơn | Xã Tân Tiến 16108 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Thanh | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Sơn 16093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Thành | Huyện Nga Sơn | Xã Hồ Vương 16138 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Thắng | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Thắng 16114 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Thiện | Huyện Nga Sơn | Xã Ba Đình 16171 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Thủy | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Sơn 16093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Tiến | Huyện Nga Sơn | Xã Tân Tiến 16108 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Trường | Huyện Nga Sơn | Xã Ba Đình 16171 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Văn | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Thắng 16114 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Vịnh | Huyện Nga Sơn | Xã Ba Đình 16171 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga Yên | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Sơn 16093 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Ngọc Lặc | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Lặc 15061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Ngọc | Huyện Ngọc Lặc | Xã Minh Sơn 15124 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Thịnh | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Liên 15091 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Thịnh | Huyện Ngọc Lặc | Xã Thạch Lập 15085 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kiên Thọ | Huyện Ngọc Lặc | Xã Kiên Thọ 15112 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lam Sơn | Huyện Ngọc Lặc | Xã Minh Sơn 15124 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Thịnh | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Liên 15091 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Sơn | Huyện Ngọc Lặc | Xã Minh Sơn 15124 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Tiến | Huyện Ngọc Lặc | Xã Minh Sơn 15124 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Tân | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Lặc 15061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Liên | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Liên 15091 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Sơn | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Liên 15091 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Trung | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Liên 15091 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nguyệt Ấn | Huyện Ngọc Lặc | Xã Nguyệt Ấn 15106 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Thịnh | Huyện Ngọc Lặc | Xã Kiên Thọ 15112 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phùng Giáo | Huyện Ngọc Lặc | Xã Nguyệt Ấn 15106 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phùng Minh | Huyện Ngọc Lặc | Xã Kiên Thọ 15112 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Trung | Huyện Ngọc Lặc | Xã Thạch Lập 15085 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Lập | Huyện Ngọc Lặc | Xã Thạch Lập 15085 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thúy Sơn | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Lặc 15061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vân Am | Huyện Ngọc Lặc | Xã Nguyệt Ấn 15106 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Bến Sung | Huyện Như Thanh | Xã Như Thanh 16228 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cán Khê | Huyện Như Thanh | Xã Xuân Du 16234 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Long | Huyện Như Thanh | Xã Như Thanh 16228 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mậu Lâm | Huyện Như Thanh | Xã Mậu Lâm 16249 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Nhuận | Huyện Như Thanh | Xã Mậu Lâm 16249 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phượng Nghi | Huyện Như Thanh | Xã Xuân Du 16234 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Kỳ | Huyện Như Thanh | Xã Thanh Kỳ 16273 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Tân | Huyện Như Thanh | Xã Công Chính 16369 | Nhập một phần |
| Xã Thanh Tân | Huyện Như Thanh | Xã Thanh Kỳ 16273 | Nhập một phần |
| Xã Xuân Du | Huyện Như Thanh | Xã Xuân Du 16234 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Khang | Huyện Như Thanh | Xã Như Thanh 16228 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Phúc | Huyện Như Thanh | Xã Yên Thọ 16264 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Thái | Huyện Như Thanh | Xã Xuân Thái 16258 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Lạc | Huyện Như Thanh | Xã Yên Thọ 16264 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thọ | Huyện Như Thanh | Xã Như Thanh 16228 | Nhập một phần |
| Xã Yên Thọ | Huyện Như Thanh | Xã Yên Thọ 16264 | Nhập một phần |
| Thị trấn Yên Cát | Huyện Như Xuân | Xã Như Xuân 16174 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bãi Trành | Huyện Như Xuân | Xã Xuân Bình 16177 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Lương | Huyện Như Xuân | Xã Hóa Quỳ 16186 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cát Tân | Huyện Như Xuân | Xã Thượng Ninh 16225 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cát Vân | Huyện Như Xuân | Xã Thượng Ninh 16225 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hóa Quỳ | Huyện Như Xuân | Xã Hóa Quỳ 16186 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Bình | Huyện Như Xuân | Xã Như Xuân 16174 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Hòa | Huyện Như Xuân | Xã Thanh Phong 16213 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Lâm | Huyện Như Xuân | Xã Thanh Phong 16213 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Phong | Huyện Như Xuân | Xã Thanh Phong 16213 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Quân | Huyện Như Xuân | Xã Thanh Quân 16222 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Sơn | Huyện Như Xuân | Xã Thanh Quân 16222 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Xuân | Huyện Như Xuân | Xã Thanh Quân 16222 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Ninh | Huyện Như Xuân | Xã Thượng Ninh 16225 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Bình | Huyện Như Xuân | Xã Xuân Bình 16177 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hòa | Huyện Như Xuân | Xã Xuân Bình 16177 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nông Cống | Huyện Nông Cống | Xã Nông Cống 16279 | Nhập toàn bộ |
| Xã Công Chính | Huyện Nông Cống | Xã Công Chính 16369 | Nhập toàn bộ |
| Xã Công Liêm | Huyện Nông Cống | Xã Công Chính 16369 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoàng Giang | Huyện Nông Cống | Xã Trung Chính 16297 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoàng Sơn | Huyện Nông Cống | Xã Trung Chính 16297 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Khôi | Huyện Nông Cống | Xã Nông Cống 16279 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Nghĩa | Huyện Nông Cống | Xã Nông Cống 16279 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Khang | Huyện Nông Cống | Xã Trung Chính 16297 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Phúc | Huyện Nông Cống | Xã Trung Chính 16297 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thọ | Huyện Nông Cống | Xã Trung Chính 16297 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tế Lợi | Huyện Nông Cống | Xã Thắng Lợi 16309 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tế Nông | Huyện Nông Cống | Xã Thắng Lợi 16309 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tế Thắng | Huyện Nông Cống | Xã Thắng Lợi 16309 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thăng Bình | Huyện Nông Cống | Xã Thăng Bình 16342 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thăng Long | Huyện Nông Cống | Xã Thăng Bình 16342 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thăng Thọ | Huyện Nông Cống | Xã Thăng Bình 16342 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Chính | Huyện Nông Cống | Xã Trung Chính 16297 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Thành | Huyện Nông Cống | Xã Thắng Lợi 16309 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Giang | Huyện Nông Cống | Xã Trường Văn 16348 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Minh | Huyện Nông Cống | Xã Trường Văn 16348 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Sơn | Huyện Nông Cống | Xã Trường Văn 16348 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Trung | Huyện Nông Cống | Xã Trường Văn 16348 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tượng Lĩnh | Huyện Nông Cống | Xã Tượng Lĩnh 16363 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tượng Sơn | Huyện Nông Cống | Xã Tượng Lĩnh 16363 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tượng Văn | Huyện Nông Cống | Xã Tượng Lĩnh 16363 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Hòa | Huyện Nông Cống | Xã Nông Cống 16279 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Thắng | Huyện Nông Cống | Xã Nông Cống 16279 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Thiện | Huyện Nông Cống | Xã Nông Cống 16279 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Mỹ | Huyện Nông Cống | Xã Công Chính 16369 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hồi Xuân | Huyện Quan Hóa | Xã Hồi Xuân 14869 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiền Chung | Huyện Quan Hóa | Xã Hiền Kiệt 14896 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiền Kiệt | Huyện Quan Hóa | Xã Hiền Kiệt 14896 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Động | Huyện Quan Hóa | Xã Thiên Phủ 14908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Tiến | Huyện Quan Hóa | Xã Nam Xuân 14902 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Xuân | Huyện Quan Hóa | Xã Nam Xuân 14902 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Lệ | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Lệ 14878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Nghiêm | Huyện Quan Hóa | Xã Hồi Xuân 14869 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Sơn | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Lệ 14878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Thanh | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Lệ 14878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Xuân | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Xuân 14890 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Sơn | Huyện Quan Hóa | Xã Trung Thành 14872 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiên Phủ | Huyện Quan Hóa | Xã Thiên Phủ 14908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Sơn | Huyện Quan Hóa | Xã Trung Sơn 14875 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Thành | Huyện Quan Hóa | Xã Trung Thành 14872 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Sơn Lư | Huyện Quan Sơn | Xã Quan Sơn 15016 | Nhập một phần |
| Thị trấn Sơn Lư | Huyện Quan Sơn | Xã Tam Lư 15019 | Nhập một phần |
| Xã Mường Mìn | Huyện Quan Sơn | Xã Mường Mìn 15025 | Nhập toàn bộ |
| Xã Na Mèo | Huyện Quan Sơn | Xã Na Mèo 15013 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Điện | Huyện Quan Sơn | Xã Sơn Điện 15022 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Hà | Huyện Quan Sơn | Xã Tam Lư 15019 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thủy | Huyện Quan Sơn | Xã Sơn Thủy 15010 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Lư | Huyện Quan Sơn | Xã Tam Lư 15019 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Thanh | Huyện Quan Sơn | Xã Tam Thanh 15007 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Hạ | Huyện Quan Sơn | Xã Trung Hạ 15001 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Thượng | Huyện Quan Sơn | Xã Quan Sơn 15016 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Tiến | Huyện Quan Sơn | Xã Trung Hạ 15001 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Xuân | Huyện Quan Sơn | Xã Trung Hạ 15001 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tân Phong | Huyện Quảng Xương | Xã Lưu Vệ 16438 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Bình | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Bình 16543 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Chính | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Chính 16489 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Định | Huyện Quảng Xương | Xã Lưu Vệ 16438 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Đức | Huyện Quảng Xương | Xã Lưu Vệ 16438 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Giao | Huyện Quảng Xương | Phường Nam Sầm Sơn 16516 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Hải | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Ninh 16540 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Hòa | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Yên 16480 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Hợp | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Ngọc 16498 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Khê | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Chính 16489 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Long | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Yên 16480 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Lộc | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Bình 16543 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Lưu | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Bình 16543 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Ngọc | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Ngọc 16498 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Nham | Huyện Quảng Xương | Xã Tiên Trang 16549 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Nhân | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Ninh 16540 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Ninh | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Ninh 16540 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Phúc | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Ngọc 16498 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thạch | Huyện Quảng Xương | Xã Tiên Trang 16549 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thái | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Bình 16543 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Trạch | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Yên 16480 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Trung | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Chính 16489 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Trường | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Chính 16489 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Văn | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Ngọc 16498 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Yên | Huyện Quảng Xương | Xã Quảng Yên 16480 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Trang | Huyện Quảng Xương | Xã Tiên Trang 16549 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Kim Tân | Huyện Thạch Thành | Xã Kim Tân 15187 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Vân Du | Huyện Thạch Thành | Xã Vân Du 15190 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Trạo | Huyện Thạch Thành | Xã Ngọc Trạo 15250 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Bình | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Bình 15211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Cẩm | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Bình 15211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Định | Huyện Thạch Thành | Xã Kim Tân 15187 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Lâm | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Quảng 15199 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Long | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Bình 15211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Quảng | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Quảng 15199 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Sơn | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Bình 15211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Tượng | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Quảng 15199 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành An | Huyện Thạch Thành | Xã Ngọc Trạo 15250 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Công | Huyện Thạch Thành | Xã Vân Du 15190 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Hưng | Huyện Thạch Thành | Xã Kim Tân 15187 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Long | Huyện Thạch Thành | Xã Ngọc Trạo 15250 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Minh | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vinh 15229 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Mỹ | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vinh 15229 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Tâm | Huyện Thạch Thành | Xã Ngọc Trạo 15250 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Tân | Huyện Thạch Thành | Xã Vân Du 15190 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Thọ | Huyện Thạch Thành | Xã Kim Tân 15187 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Tiến | Huyện Thạch Thành | Xã Kim Tân 15187 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Trực | Huyện Thạch Thành | Xã Kim Tân 15187 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Vinh | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vinh 15229 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Yên | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vinh 15229 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hậu Hiền | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Toán 15820 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thiệu Hóa | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hóa 15772 | Nhập một phần |
| Thị trấn Thiệu Hóa | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Quang 15796 | Nhập một phần |
| Thị trấn Thiệu Hóa | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Trung 15835 | Nhập một phần |
| Xã Tân Châu | Huyện Thiệu Hóa | Phường Đông Tiến 15853 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Chính | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Toán 15820 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Công | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hóa 15772 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Duy | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Quang 15796 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Giang | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Quang 15796 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Giao | Huyện Thiệu Hóa | Phường Đông Tiến 15853 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Hòa | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Toán 15820 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Hợp | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Quang 15796 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Long | Huyện Thiệu Hóa | Xã Định Hòa 15448 | Nhập một phần |
| Xã Thiệu Long | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hóa 15772 | Nhập một phần |
| Xã Thiệu Lý | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Trung 15835 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Ngọc | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Tiến 15778 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Nguyên | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hóa 15772 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Phúc | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hóa 15772 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Quang | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Quang 15796 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Thành | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Tiến 15778 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Thịnh | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Quang 15796 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Tiến | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Tiến 15778 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Toán | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Toán 15820 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Trung | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Trung 15835 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Vận | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Trung 15835 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Viên | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Trung 15835 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Vũ | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Tiến 15778 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Lam Sơn | Huyện Thọ Xuân | Xã Lam Sơn 15544 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Sao Vàng | Huyện Thọ Xuân | Xã Sao Vàng 15553 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thọ Xuân | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Xuân 15499 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Lương | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Long 15505 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Giang | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Long 15505 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Xuân | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Tín 15574 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Phú | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Tín 15574 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tây Hồ | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Long 15505 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Diên | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Hòa 15520 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Hải | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Hòa 15520 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Lâm | Huyện Thọ Xuân | Xã Sao Vàng 15553 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Lập | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Lập 15568 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Lộc | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Long 15505 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Xương | Huyện Thọ Xuân | Xã Lam Sơn 15544 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuận Minh | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Lập 15568 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Xuân | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Lập 15592 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Bái | Huyện Thọ Xuân | Xã Lam Sơn 15544 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Giang | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Xuân 15499 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hòa | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Hòa 15520 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hồng | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Xuân 15499 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hưng | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Hòa 15520 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lai | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Lập 15592 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lập | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Lập 15592 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Minh | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Lập 15592 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Phong | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Long 15505 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Phú | Huyện Thọ Xuân | Xã Sao Vàng 15553 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Sinh | Huyện Thọ Xuân | Xã Sao Vàng 15553 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Thiên | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Lập 15568 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Tín | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Tín 15574 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Trường | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Xuân 15499 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thường Xuân | Huyện Thường Xuân | Xã Thường Xuân 15646 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bát Mọt | Huyện Thường Xuân | Xã Bát Mọt 15607 | Nhập toàn bộ |
| Xã Luận Khê | Huyện Thường Xuân | Xã Luận Thành 15634 | Nhập một phần |
| Xã Luận Khê | Huyện Thường Xuân | Xã Tân Thành 15661 | Nhập một phần |
| Xã Luận Thành | Huyện Thường Xuân | Xã Luận Thành 15634 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Sơn | Huyện Thường Xuân | Xã Lương Sơn 15628 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Phụng | Huyện Thường Xuân | Xã Thường Xuân 15646 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thành | Huyện Thường Xuân | Xã Tân Thành 15661 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Thanh | Huyện Thường Xuân | Xã Thường Xuân 15646 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Xuân | Huyện Thường Xuân | Xã Vạn Xuân 15622 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Cao | Huyện Thường Xuân | Xã Luận Thành 15634 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Chinh | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Chinh 15658 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Dương | Huyện Thường Xuân | Xã Thường Xuân 15646 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lẹ | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Chinh 15658 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lộc | Huyện Thường Xuân | Xã Thắng Lộc 15643 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Thắng | Huyện Thường Xuân | Xã Thắng Lộc 15643 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Nhân | Huyện Thường Xuân | Xã Yên Nhân 15610 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nưa | Huyện Triệu Sơn | Xã Tân Ninh 15715 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Triệu Sơn | Huyện Triệu Sơn | Xã Triệu Sơn 15664 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Nông | Huyện Triệu Sơn | Xã An Nông 15766 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Sơn | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Bình 15667 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dân Lực | Huyện Triệu Sơn | Xã Triệu Sơn 15664 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dân Lý | Huyện Triệu Sơn | Xã Triệu Sơn 15664 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dân Quyền | Huyện Triệu Sơn | Xã Triệu Sơn 15664 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Lợi | Huyện Triệu Sơn | Xã Đồng Tiến 15724 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Thắng | Huyện Triệu Sơn | Xã Đồng Tiến 15724 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Tiến | Huyện Triệu Sơn | Xã Đồng Tiến 15724 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hợp Lý | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Tiến 15682 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hợp Thành | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Tiến 15682 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hợp Thắng | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Tiến 15682 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hợp Tiến | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Tiến 15682 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khuyến Nông | Huyện Triệu Sơn | Xã An Nông 15766 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Sơn | Huyện Triệu Sơn | Xã Triệu Sơn 15664 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nông Trường | Huyện Triệu Sơn | Xã An Nông 15766 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thái Hòa | Huyện Triệu Sơn | Xã Tân Ninh 15715 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Bình | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Bình 15667 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Cường | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Ngọc 15754 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Dân | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Phú 15763 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Ngọc | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Ngọc 15754 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Phú | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Phú 15763 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Sơn | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Bình 15667 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Tân | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Phú 15763 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Thế | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Phú 15763 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Tiến | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Ngọc 15754 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiến Nông | Huyện Triệu Sơn | Xã An Nông 15766 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Thành | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Tiến 15682 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vân Sơn | Huyện Triệu Sơn | Xã Tân Ninh 15715 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lộc | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Phú 15763 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Thọ | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Ngọc 15754 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Vĩnh Lộc | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc 15349 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Tân | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Biện Thượng 15382 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Khang | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc 15349 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh An | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Biện Thượng 15382 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Hòa | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc 15349 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Hùng | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Biện Thượng 15382 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Hưng | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc 15349 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Long | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Tây Đô 15361 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Phúc | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc 15349 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Quang | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Tây Đô 15361 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Thịnh | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Biện Thượng 15382 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Tiến | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Tây Đô 15361 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Yên | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Tây Đô 15361 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quán Lào | Huyện Yên Định | Xã Yên Định 15469 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quý Lộc | Huyện Yên Định | Xã Quý Lộc 15412 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thống Nhất | Huyện Yên Định | Xã Yên Phú 15409 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Yên Lâm | Huyện Yên Định | Xã Quý Lộc 15412 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Bình | Huyện Yên Định | Xã Định Hòa 15448 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Công | Huyện Yên Định | Xã Định Hòa 15448 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Hải | Huyện Yên Định | Xã Định Tân 15457 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Hòa | Huyện Yên Định | Xã Định Hòa 15448 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Hưng | Huyện Yên Định | Xã Định Tân 15457 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Liên | Huyện Yên Định | Xã Yên Định 15469 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Long | Huyện Yên Định | Xã Yên Định 15469 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Tăng | Huyện Yên Định | Xã Yên Định 15469 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Tân | Huyện Yên Định | Xã Định Tân 15457 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Thành | Huyện Yên Định | Xã Định Hòa 15448 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Tiến | Huyện Yên Định | Xã Định Tân 15457 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Hùng | Huyện Yên Định | Xã Yên Ninh 15442 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Ninh | Huyện Yên Định | Xã Yên Ninh 15442 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Phong | Huyện Yên Định | Xã Yên Trường 15421 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Phú | Huyện Yên Định | Xã Yên Phú 15409 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Tâm | Huyện Yên Định | Xã Yên Phú 15409 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thái | Huyện Yên Định | Xã Yên Trường 15421 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thịnh | Huyện Yên Định | Xã Yên Ninh 15442 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thọ | Huyện Yên Định | Xã Quý Lộc 15412 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Trung | Huyện Yên Định | Xã Yên Trường 15421 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Trường | Huyện Yên Định | Xã Yên Trường 15421 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Sơn | Thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn 16531 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Châu | Thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn 16531 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Cư | Thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn 16531 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Thọ | Thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn 16531 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Tiến | Thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn 16531 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Vinh | Thành phố Sầm Sơn | Phường Nam Sầm Sơn 16516 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trung Sơn | Thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn 16531 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trường Sơn | Thành phố Sầm Sơn | Phường Sầm Sơn 16531 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Hùng | Thành phố Sầm Sơn | Phường Nam Sầm Sơn 16516 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Minh | Thành phố Sầm Sơn | Phường Nam Sầm Sơn 16516 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Hưng | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập một phần |
| Phường An Hưng | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập một phần |
| Phường Ba Đình | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Điện Biên | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Cương | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng 14758 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Hải | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Hương | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Lĩnh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Tiến 15853 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Sơn | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Tân | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Thịnh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Thọ | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập một phần |
| Phường Đông Thọ | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng 14758 | Nhập một phần |
| Phường Đông Vệ | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hàm Rồng | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng 14758 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hoằng Đại | Thành phố Thanh Hóa | Phường Nguyệt Viên 15925 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hoằng Quang | Thành phố Thanh Hóa | Phường Nguyệt Viên 15925 | Nhập toàn bộ |
| Phường Lam Sơn | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Long Anh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Nguyệt Viên 15925 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Ngạn | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng 14758 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ngọc Trạo | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Sơn | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Cát | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Phú 16522 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Đông | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Phú 16522 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Hưng | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Phú 16522 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Phú | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Phú 16522 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Tâm | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Phú 16522 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Thành | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Phú 16522 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Thắng | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Thịnh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Phú 16522 | Nhập toàn bộ |
| Phường Rừng Thông | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tào Xuyên | Thành phố Thanh Hóa | Phường Nguyệt Viên 15925 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thiệu Dương | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng 14758 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thiệu Khánh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Tiến 15853 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trường Thi | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hạc Thành 14797 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Hòa | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Hoàng | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Khê | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Minh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Nam | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Ninh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn 16378 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Phú | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Quang | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Thanh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Tiến 15853 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Tiến | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Tiến 15853 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Văn | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Vinh | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Yên | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Quang 16417 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiệu Vân | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Tiến 15853 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Sơn | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Bỉm Sơn 14812 | Nhập toàn bộ |
| Phường Lam Sơn | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Bỉm Sơn 14812 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ngọc Trạo | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Quang Trung 14818 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Sơn | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Quang Trung 14818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Trung | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Quang Trung 14818 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ba Đình | Thị Xã Bỉm Sơn | Phường Bỉm Sơn 14812 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Sơn | Thị Xã Bỉm Sơn | Phường Quang Trung 14818 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bình Minh | Thị xã Nghi Sơn | Phường Tĩnh Gia 16561 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải An | Thị xã Nghi Sơn | Phường Tân Dân 16594 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Ninh | Thị xã Nghi Sơn | Phường Ngọc Sơn 16576 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Thanh | Thị xã Nghi Sơn | Phường Tĩnh Gia 16561 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mai Lâm | Thị xã Nghi Sơn | Phường Hải Bình 16645 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Hải | Thị xã Nghi Sơn | Phường Hải Lĩnh 16597 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Dân | Thị xã Nghi Sơn | Phường Tân Dân 16594 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tĩnh Hải | Thị xã Nghi Sơn | Phường Hải Bình 16645 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trúc Lâm | Thị xã Nghi Sơn | Phường Trúc Lâm 16624 | Nhập toàn bộ |
| Phường Xuân Lâm | Thị xã Nghi Sơn | Phường Đào Duy Từ 16609 | Nhập toàn bộ |
| Xã Các Sơn | Thị xã Nghi Sơn | Xã Các Sơn 16591 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Hải | Thị xã Nghi Sơn | Phường Hải Lĩnh 16597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Hà | Thị xã Nghi Sơn | Phường Nghi Sơn 16654 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Nhân | Thị xã Nghi Sơn | Phường Tĩnh Gia 16561 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Sơn | Thị xã Nghi Sơn | Phường Nghi Sơn 16654 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Lâm | Thị xã Nghi Sơn | Phường Trúc Lâm 16624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Sơn | Thị xã Nghi Sơn | Phường Ngọc Sơn 16576 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Thủy | Thị xã Nghi Sơn | Phường Ngọc Sơn 16576 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Lâm | Thị xã Nghi Sơn | Xã Trường Lâm 16636 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tùng Lâm | Thị xã Nghi Sơn | Phường Trúc Lâm 16624 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Bình | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Hải Bình 16645 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Châu | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Ngọc Sơn 16576 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Hòa | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Tĩnh Gia 16561 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Lĩnh | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Hải Lĩnh 16597 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Thượng | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Nghi Sơn 16654 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nguyên Bình | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Đào Duy Từ 16609 | Nhập toàn bộ |
| Xã Anh Sơn | Thị Xã Nghi Sơn | Xã Các Sơn 16591 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Lĩnh | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Tân Dân 16594 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Sơn | Thị Xã Nghi Sơn | Phường Trúc Lâm 16624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Trường | Thị Xã Nghi Sơn | Xã Trường Lâm 16636 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Thanh Hóa sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã: 147 xã, 19 phường. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Thanh Hóa giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước) nay thuộc Xã Bá Thước. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (21 dòng trong bảng Thanh Hóa). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Thanh Hóa?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Thanh Hóa năm 2025: 1686/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.