TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · QUẢNG NINH
Xã cũ thành xã gì – Quảng Ninh
Từ 1/7/2025, 171 xã, phường, thị trấn cũ của Quảng Ninh được sắp xếp thành 54 đơn vị mới của Quảng Ninh: 22 xã, 30 phường, 2 đặc khu. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1679/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
184 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Ba Chẽ | Huyện Ba Chẽ | Xã Ba Chẽ 06970 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đạp Thanh | Huyện Ba Chẽ | Xã Kỳ Thượng 06979 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồn Đạc | Huyện Ba Chẽ | Xã Ba Chẽ 06970 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Minh | Huyện Ba Chẽ | Xã Lương Minh 06985 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Sơn | Huyện Ba Chẽ | Xã Ba Chẽ 06970 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Lâm | Huyện Ba Chẽ | Xã Kỳ Thượng 06979 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Sơn | Huyện Ba Chẽ | Xã Ba Chẽ 06970 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Bình Liêu | Huyện Bình Liêu | Xã Bình Liêu 06838 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Tâm | Huyện Bình Liêu | Xã Lục Hồn 06856 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Văn | Huyện Bình Liêu | Xã Hoành Mô 06841 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoành Mô | Huyện Bình Liêu | Xã Hoành Mô 06841 | Nhập toàn bộ |
| Xã Húc Động | Huyện Bình Liêu | Xã Bình Liêu 06838 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lục Hồn | Huyện Bình Liêu | Xã Lục Hồn 06856 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vô Ngại | Huyện Bình Liêu | Xã Bình Liêu 06838 | Nhập một phần |
| Xã Vô Ngại | Huyện Bình Liêu | Xã Tiên Yên 06862 | Nhập một phần |
| Thị trấn Cô Tô | Huyện Cô Tô | Đặc khu Cô Tô 07192 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Tiến | Huyện Cô Tô | Đặc khu Cô Tô 07192 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Lân | Huyện Cô Tô | Đặc khu Cô Tô 07192 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đầm Hà | Huyện Đầm Hà | Xã Đầm Hà 06895 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dực Yên | Huyện Đầm Hà | Xã Quảng Tân 06913 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Bình | Huyện Đầm Hà | Xã Đầm Hà 06895 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đầm Hà | Huyện Đầm Hà | Xã Đầm Hà 06895 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng An | Huyện Đầm Hà | Xã Quảng Tân 06913 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Lâm | Huyện Đầm Hà | Xã Quảng Tân 06913 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Tân | Huyện Đầm Hà | Xã Quảng Tân 06913 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Bình | Huyện Đầm Hà | Xã Đầm Hà 06895 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Lập | Huyện Đầm Hà | Xã Đầm Hà 06895 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quảng Hà | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Hà 06922 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cái Chiên | Huyện Hải Hà | Xã Cái Chiên 06967 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đường Hoa | Huyện Hải Hà | Xã Đường Hoa 06946 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Chính | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Hà 06922 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Đức | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Đức 06931 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Long | Huyện Hải Hà | Xã Đường Hoa 06946 | Nhập một phần |
| Xã Quảng Long | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Hà 06922 | Nhập một phần |
| Xã Quảng Minh | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Hà 06922 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Phong | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Hà 06922 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Sơn | Huyện Hải Hà | Xã Đường Hoa 06946 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thành | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Đức 06931 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thịnh | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Đức 06931 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tiên Yên | Huyện Tiên Yên | Xã Tiên Yên 06862 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Dực | Huyện Tiên Yên | Xã Đông Ngũ 06877 | Nhập một phần |
| Xã Đại Dực | Huyện Tiên Yên | Xã Tiên Yên 06862 | Nhập một phần |
| Xã Điền Xá | Huyện Tiên Yên | Xã Điền Xá 06874 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Hải | Huyện Tiên Yên | Xã Đông Ngũ 06877 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Ngũ | Huyện Tiên Yên | Xã Đông Ngũ 06877 | Nhập một phần |
| Xã Đông Ngũ | Huyện Tiên Yên | Xã Tiên Yên 06862 | Nhập một phần |
| Xã Đồng Rui | Huyện Tiên Yên | Xã Hải Lạng 06886 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Lâu | Huyện Tiên Yên | Xã Điền Xá 06874 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Lạng | Huyện Tiên Yên | Xã Ba Chẽ 06970 | Nhập một phần |
| Xã Hải Lạng | Huyện Tiên Yên | Xã Hải Hòa 06799 | Nhập một phần |
| Xã Hải Lạng | Huyện Tiên Yên | Xã Hải Lạng 06886 | Nhập một phần |
| Xã Phong Dụ | Huyện Tiên Yên | Xã Tiên Yên 06862 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Lãng | Huyện Tiên Yên | Xã Tiên Yên 06862 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Than | Huyện Tiên Yên | Xã Điền Xá 06874 | Nhập một phần |
| Xã Yên Than | Huyện Tiên Yên | Xã Tiên Yên 06862 | Nhập một phần |
| Thị trấn Cái Rồng | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bản Sen | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Dân | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đài Xuyên | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đoàn Kết | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Xá | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hạ Long | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Châu | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Vừng | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quan Lạn | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thắng Lợi | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Yên | Huyện Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn 06994 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Bình | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Phả 06793 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Đông | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Phả 06793 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Phú | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông 06781 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Sơn | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông 06781 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Tây | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Phả 06793 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Thạch | Thành phố Cẩm Phả | Phường Quang Hanh 06778 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Thành | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Phả 06793 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Thịnh | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông 06781 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Thủy | Thành phố Cẩm Phả | Phường Quang Hanh 06778 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cẩm Trung | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Phả 06793 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cửa Ông | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông 06781 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mông Dương | Thành phố Cẩm Phả | Phường Mông Dương 06760 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Hanh | Thành phố Cẩm Phả | Phường Quang Hanh 06778 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dương Huy | Thành phố Cẩm Phả | Phường Mông Dương 06760 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Hòa | Thành phố Cẩm Phả | Xã Hải Hòa 06799 | Nhập một phần |
| Xã Hải Hòa | Thành phố Cẩm Phả | Xã Hải Lạng 06886 | Nhập một phần |
| Phường Bình Dương | Thành phố Đông Triều | Phường An Sinh 07090 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bình Khê | Thành phố Đông Triều | Phường Bình Khê 07081 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đức Chính | Thành phố Đông Triều | Phường An Sinh 07090 | Nhập một phần |
| Phường Đức Chính | Thành phố Đông Triều | Phường Đông Triều 07093 | Nhập một phần |
| Phường Hoàng Quế | Thành phố Đông Triều | Phường Hoàng Quế 07114 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hồng Phong | Thành phố Đông Triều | Phường Đông Triều 07093 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hưng Đạo | Thành phố Đông Triều | Phường Đông Triều 07093 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kim Sơn | Thành phố Đông Triều | Phường Mạo Khê 07069 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mạo Khê | Thành phố Đông Triều | Phường Mạo Khê 07069 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy An | Thành phố Đông Triều | Phường Đông Triều 07093 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tràng An | Thành phố Đông Triều | Phường Bình Khê 07081 | Nhập toàn bộ |
| Phường Xuân Sơn | Thành phố Đông Triều | Phường Mạo Khê 07069 | Nhập toàn bộ |
| Phường Yên Đức | Thành phố Đông Triều | Phường Hoàng Quế 07114 | Nhập toàn bộ |
| Phường Yên Thọ | Thành phố Đông Triều | Phường Mạo Khê 07069 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Sinh | Thành phố Đông Triều | Phường An Sinh 07090 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Thái Đông | Thành phố Đông Triều | Phường Hoàng Quế 07114 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Thái Tây | Thành phố Đông Triều | Phường Hoàng Quế 07114 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nguyễn Huệ | Thành phố Đông Triều | Phường Đông Triều 07093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tràng Lương | Thành phố Đông Triều | Phường Bình Khê 07081 | Nhập toàn bộ |
| Xã Việt Dân | Thành phố Đông Triều | Phường An Sinh 07090 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bạch Đằng | Thành phố Hạ Long | Phường Hồng Gai 06685 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bãi Cháy | Thành phố Hạ Long | Phường Bãi Cháy 06673 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cao Thắng | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Lầm 06676 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cao Xanh | Thành phố Hạ Long | Phường Cao Xanh 06658 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đại Yên | Thành phố Hạ Long | Phường Tuần Châu 06706 | Nhập toàn bộ |
| Phường Giếng Đáy | Thành phố Hạ Long | Phường Việt Hưng 06661 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà Khánh | Thành phố Hạ Long | Phường Cao Xanh 06658 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà Khẩu | Thành phố Hạ Long | Phường Tuần Châu 06706 | Nhập một phần |
| Phường Hà Khẩu | Thành phố Hạ Long | Phường Việt Hưng 06661 | Nhập một phần |
| Phường Hà Lầm | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Lầm 06676 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà Phong | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Tu 06652 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà Trung | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Lầm 06676 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà Tu | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Tu 06652 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hoành Bồ | Thành phố Hạ Long | Phường Hoành Bồ 07030 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hồng Gai | Thành phố Hạ Long | Phường Hồng Gai 06685 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hồng Hà | Thành phố Hạ Long | Phường Hạ Long 06688 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hồng Hải | Thành phố Hạ Long | Phường Hạ Long 06688 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hùng Thắng | Thành phố Hạ Long | Phường Bãi Cháy 06673 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Hạ Long | Phường Hồng Gai 06685 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tuần Châu | Thành phố Hạ Long | Phường Tuần Châu 06706 | Nhập toàn bộ |
| Phường Việt Hưng | Thành phố Hạ Long | Phường Việt Hưng 06661 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bằng Cả | Thành phố Hạ Long | Xã Quảng La 07054 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dân Chủ | Thành phố Hạ Long | Xã Quảng La 07054 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Lâm | Thành phố Hạ Long | Phường Hoành Bồ 07030 | Nhập một phần |
| Xã Đồng Lâm | Thành phố Hạ Long | Xã Thống Nhất 07060 | Nhập một phần |
| Xã Đồng Sơn | Thành phố Hạ Long | Xã Lương Minh 06985 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Bình | Thành phố Hạ Long | Xã Thống Nhất 07060 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Thượng | Thành phố Hạ Long | Xã Kỳ Thượng 06979 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lê Lợi | Thành phố Hạ Long | Phường Hoành Bồ 07030 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng La | Thành phố Hạ Long | Xã Quảng La 07054 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Dương | Thành phố Hạ Long | Phường Hoành Bồ 07030 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Dân | Thành phố Hạ Long | Xã Quảng La 07054 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thống Nhất | Thành phố Hạ Long | Xã Thống Nhất 07060 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vũ Oai | Thành phố Hạ Long | Xã Thống Nhất 07060 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bình Ngọc | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 1 06712 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Hòa | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 1 06712 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Yên | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 3 06736 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ka Long | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 2 06709 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Dương | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 2 06709 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trà Cổ | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 1 06712 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trần Phú | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 1 06712 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Sơn | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Sơn 06724 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Đông | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 3 06736 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Sơn | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Sơn 06724 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Tiến | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Ninh 06733 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Xuân | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 1 06712 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Nghĩa | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Ninh 06733 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Ninh | Thành phố Móng Cái | Phường Móng Cái 2 06709 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Thực | Thành phố Móng Cái | Xã Vĩnh Thực 06757 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Trung | Thành phố Móng Cái | Xã Vĩnh Thực 06757 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Sơn | Thành phố Uông Bí | Phường Vàng Danh 06820 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Khê | Thành phố Uông Bí | Phường Vàng Danh 06820 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phương Đông | Thành phố Uông Bí | Phường Yên Tử 06832 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phương Nam | Thành phố Uông Bí | Phường Yên Tử 06832 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Trung | Thành phố Uông Bí | Phường Uông Bí 06811 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thanh Sơn | Thành phố Uông Bí | Phường Uông Bí 06811 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trưng Vương | Thành phố Uông Bí | Phường Uông Bí 06811 | Nhập một phần |
| Phường Trưng Vương | Thành phố Uông Bí | Phường Vàng Danh 06820 | Nhập một phần |
| Phường Vàng Danh | Thành phố Uông Bí | Phường Vàng Danh 06820 | Nhập toàn bộ |
| Phường Yên Thanh | Thành phố Uông Bí | Phường Uông Bí 06811 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Yên Công | Thành phố Uông Bí | Phường Yên Tử 06832 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cộng Hòa | Thị xã Quảng Yên | Phường Hiệp Hòa 07147 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà An | Thị xã Quảng Yên | Phường Hà An 07168 | Nhập toàn bộ |
| Phường Minh Thành | Thị xã Quảng Yên | Phường Đông Mai 07135 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong Cốc | Thị xã Quảng Yên | Phường Phong Cốc 07183 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân An | Thị xã Quảng Yên | Phường Hà An 07168 | Nhập toàn bộ |
| Phường Yên Giang | Thị xã Quảng Yên | Phường Quảng Yên 07132 | Nhập toàn bộ |
| Phường Yên Hải | Thị xã Quảng Yên | Phường Phong Cốc 07183 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm La | Thị xã Quảng Yên | Phường Phong Cốc 07183 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiệp Hòa | Thị xã Quảng Yên | Phường Hiệp Hòa 07147 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Hòa | Thị xã Quảng Yên | Phường Hà An 07168 | Nhập một phần |
| Xã Liên Hòa | Thị xã Quảng Yên | Phường Liên Hòa 07180 | Nhập một phần |
| Xã Liên Vị | Thị xã Quảng Yên | Phường Liên Hòa 07180 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiền An | Thị xã Quảng Yên | Phường Quảng Yên 07132 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiền Phong | Thị xã Quảng Yên | Phường Liên Hòa 07180 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Mai | Thị Xã Quảng Yên | Phường Đông Mai 07135 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Hòa | Thị Xã Quảng Yên | Phường Phong Cốc 07183 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong Hải | Thị Xã Quảng Yên | Phường Liên Hòa 07180 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Yên | Thị Xã Quảng Yên | Phường Quảng Yên 07132 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoàng Tân | Thị Xã Quảng Yên | Phường Hà An 07168 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sông Khoai | Thị Xã Quảng Yên | Phường Hiệp Hòa 07147 | Nhập toàn bộ |
Thay đổi năm 2026
- Từ 01/09/2026, tỉnh Quảng Ninh trở thành Thành phố Quảng Ninh trực thuộc trung ương, giữ nguyên các xã, phường — Nghị quyết 36/2026/QH16.
Bảng trên đã dùng tên mới; tên trong ngoặc là tên dùng từ 1/7/2025 đến ngày đổi. Giấy tờ đã cấp theo tên cũ vẫn có giá trị.
Câu hỏi thường gặp
Quảng Ninh sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã: 22 xã, 30 phường, 2 đặc khu. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Quảng Ninh giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Ba Chẽ (Huyện Ba Chẽ) nay thuộc Xã Ba Chẽ. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (25 dòng trong bảng Quảng Ninh). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Quảng Ninh?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Quảng Ninh năm 2025: 1679/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.