TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · NGHỆ AN
Xã cũ thành xã gì – Nghệ An
Từ 1/7/2025, 412 xã, phường, thị trấn cũ của Nghệ An được sắp xếp thành 130 đơn vị mới của Nghệ An: 119 xã, 11 phường. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
412 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Kim Nhan | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn 17329 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Thành Bình Thọ 17335 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân 17380 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Nhân Hòa 17344 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn 17329 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoa Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Vĩnh Tường 17357 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hội Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Vĩnh Tường 17357 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hùng Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Nhân Hòa 17344 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khai Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân 17380 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lạng Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn Đông 17365 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lĩnh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân 17380 | Nhập toàn bộ |
| Xã Long Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân 17380 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn 17329 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Đỉnh | Huyện Anh Sơn | Xã Nhân Hòa 17344 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tào Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn Đông 17365 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Thành Bình Thọ 17335 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Thành Bình Thọ 17335 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tường Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Vĩnh Tường 17357 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn Đông 17365 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Trà Lân | Huyện Con Cuông | Xã Con Cuông 17254 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Chuẩn | Huyện Con Cuông | Xã Bình Chuẩn 17230 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Lâm | Huyện Con Cuông | Xã Cam Phục 17242 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Khê | Huyện Con Cuông | Xã Châu Khê 17248 | Nhập toàn bộ |
| Xã Chi Khê | Huyện Con Cuông | Xã Con Cuông 17254 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đôn Phục | Huyện Con Cuông | Xã Cam Phục 17242 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lạng Khê | Huyện Con Cuông | Xã Châu Khê 17248 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lục Dạ | Huyện Con Cuông | Xã Môn Sơn 17263 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mậu Đức | Huyện Con Cuông | Xã Mậu Thạch 17239 | Nhập toàn bộ |
| Xã Môn Sơn | Huyện Con Cuông | Xã Môn Sơn 17263 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Ngàn | Huyện Con Cuông | Xã Mậu Thạch 17239 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Khê | Huyện Con Cuông | Xã Con Cuông 17254 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Diễn Thành | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu 17464 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn An | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu 17479 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Cát | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu 17476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Đoài | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu 17395 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Đồng | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu 17443 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Hoa | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu 17464 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Hoàng | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu 17419 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Hồng | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu 17416 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Kim | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu 17419 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Kỷ | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu 17416 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Lâm | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu 17395 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Liên | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu 17443 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Lộc | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu 17488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Lợi | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu 17488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Mỹ | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu 17419 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Nguyên | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu 17476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Phong | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu 17416 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Phú | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu 17488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Phúc | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu 17464 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Tân | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu 17479 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Thái | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu 17443 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Thịnh | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu 17479 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Thọ | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu 17488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Trung | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu 17479 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Trường | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu 17395 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Vạn | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu 17416 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diễn Yên | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu 17395 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hạnh Quảng | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu 17476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hùng Hải | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu 17419 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu 17476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Bích | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu 17464 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Tháp | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu 17443 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bạch Ngọc | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc 17623 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bài Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn 17641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bồi Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc 17623 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đà Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà 17707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đặng Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn 17641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giang Sơn Đông | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc 17623 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giang Sơn Tây | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc 17623 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiến Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà 17707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến 17677 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn 17641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lạc Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung 17689 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lưu Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung 17689 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà 17707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhân Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung 17689 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến 17677 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến 17677 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thái Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến 17677 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thịnh Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuận Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung 17689 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến 17677 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tràng Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn 17641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trù Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà 17707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung 17689 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung 17689 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Sơn | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương 17662 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên 18001 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Nhân | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành 18040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Đạo | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên 18001 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Lĩnh | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên Nam 18028 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Nghĩa | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành 18040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Tây | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên 18001 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Thành | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành 18040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Trung | Huyện Hưng Nguyên | Xã Yên Trung 18007 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Yên Bắc | Huyện Hưng Nguyên | Xã Yên Trung 18007 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Yên Nam | Huyện Hưng Nguyên | Xã Yên Trung 18007 | Nhập toàn bộ |
| Xã Long Xá | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên Nam 18028 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Lợi | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành 18040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thịnh Mỹ | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên 18001 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thông Tân | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên Nam 18028 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lam | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên Nam 18028 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Mường Xén | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén 16813 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bảo Nam | Huyện Kỳ Sơn | Xã Hữu Kiệm 16849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bảo Thắng | Huyện Kỳ Sơn | Xã Chiêu Lưu 16855 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Lý | Huyện Kỳ Sơn | Xã Bắc Lý 16819 | Nhập toàn bộ |
| Xã Chiêu Lưu | Huyện Kỳ Sơn | Xã Chiêu Lưu 16855 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đoọc Mạy | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Loi 16834 | Nhập toàn bộ |
| Xã Huồi Tụ | Huyện Kỳ Sơn | Xã Huồi Tụ 16828 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hữu Kiệm | Huyện Kỳ Sơn | Xã Hữu Kiệm 16849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hữu Lập | Huyện Kỳ Sơn | Xã Hữu Kiệm 16849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Keng Đu | Huyện Kỳ Sơn | Xã Keng Đu 16822 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mường Ải | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Típ 16858 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mường Lống | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Lống 16831 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mường Típ | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Típ 16858 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Lý | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mỹ Lý 16816 | Nhập toàn bộ |
| Xã Na Loi | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Loi 16834 | Nhập toàn bộ |
| Xã Na Ngoi | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Ngoi 16870 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nậm Càn | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Ngoi 16870 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nậm Cắn | Huyện Kỳ Sơn | Xã Nậm Cắn 16837 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phà Đánh | Huyện Kỳ Sơn | Xã Nậm Cắn 16837 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tà Cạ | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén 16813 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tây Sơn | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén 16813 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nam Đàn | Huyện Nam Đàn | Xã Vạn An 17950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hùng Tiến | Huyện Nam Đàn | Xã Kim Liên 17971 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Sơn | Huyện Nam Đàn | Xã Thiên Nhẫn 17989 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Liên | Huyện Nam Đàn | Xã Kim Liên 17971 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Anh | Huyện Nam Đàn | Xã Đại Huệ 17944 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Cát | Huyện Nam Đàn | Xã Kim Liên 17971 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Giang | Huyện Nam Đàn | Xã Kim Liên 17971 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Hưng | Huyện Nam Đàn | Xã Nam Đàn 17935 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Kim | Huyện Nam Đàn | Xã Thiên Nhẫn 17989 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Lĩnh | Huyện Nam Đàn | Xã Đại Huệ 17944 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Thanh | Huyện Nam Đàn | Xã Nam Đàn 17935 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Xuân | Huyện Nam Đàn | Xã Đại Huệ 17944 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thái | Huyện Nam Đàn | Xã Nam Đàn 17935 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Tân Lộc | Huyện Nam Đàn | Xã Vạn An 17950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Phúc Cường | Huyện Nam Đàn | Xã Thiên Nhẫn 17989 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hòa | Huyện Nam Đàn | Xã Vạn An 17950 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hồng | Huyện Nam Đàn | Xã Kim Liên 17971 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quán Hành | Huyện Nghi Lộc | Xã Nghi Lộc 17827 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Hoa | Huyện Nghi Lộc | Xã Nghi Lộc 17827 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Hợp | Huyện Nghi Lộc | Xã Đông Lộc 17878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Công Bắc | Huyện Nghi Lộc | Xã Phúc Lộc 17857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Công Nam | Huyện Nghi Lộc | Xã Phúc Lộc 17857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Đồng | Huyện Nghi Lộc | Xã Thần Lĩnh 17842 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Hưng | Huyện Nghi Lộc | Xã Thần Lĩnh 17842 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Kiều | Huyện Nghi Lộc | Xã Văn Kiều 17854 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Lâm | Huyện Nghi Lộc | Xã Phúc Lộc 17857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Long | Huyện Nghi Lộc | Xã Trung Lộc 17866 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Mỹ | Huyện Nghi Lộc | Xã Phúc Lộc 17857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Phương | Huyện Nghi Lộc | Xã Thần Lĩnh 17842 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Quang | Huyện Nghi Lộc | Xã Trung Lộc 17866 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Thạch | Huyện Nghi Lộc | Xã Đông Lộc 17878 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Thiết | Huyện Nghi Lộc | Xã Hải Lộc 17833 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Thuận | Huyện Nghi Lộc | Xã Trung Lộc 17866 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Tiến | Huyện Nghi Lộc | Xã Hải Lộc 17833 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Trung | Huyện Nghi Lộc | Xã Nghi Lộc 17827 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Vạn | Huyện Nghi Lộc | Xã Nghi Lộc 17827 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Văn | Huyện Nghi Lộc | Xã Văn Kiều 17854 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Xá | Huyện Nghi Lộc | Xã Trung Lộc 17866 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Yên | Huyện Nghi Lộc | Xã Hải Lộc 17833 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thịnh Trường | Huyện Nghi Lộc | Xã Đông Lộc 17878 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nghĩa Đàn | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Đàn 16941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa An | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Khánh 17032 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Bình | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Đàn 16941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Đức | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Khánh 17032 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Hội | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Thọ 16969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Hồng | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Mai 16975 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Hưng | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Hưng 16972 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Khánh | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Khánh 17032 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Lạc | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Lâm 16951 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Lâm | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Lâm 16951 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Long | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Lộc 17029 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Lộc | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Lộc 17029 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Lợi | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Thọ 16969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Mai | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Mai 16975 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Minh | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Mai 16975 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Sơn | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Lâm 16951 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thành | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Hưng 16972 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thọ | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Thọ 16969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Trung | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Đàn 16941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Yên | Huyện Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Lâm 16951 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Kim Sơn | Huyện Quế Phong | Xã Quế Phong 16738 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cắm Muộn | Huyện Quế Phong | Xã Mường Quàng 16774 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Kim | Huyện Quế Phong | Xã Quế Phong 16738 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Thôn | Huyện Quế Phong | Xã Mường Quàng 16774 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Văn | Huyện Quế Phong | Xã Thông Thụ 16744 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hạnh Dịch | Huyện Quế Phong | Xã Tiền Phong 16750 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mường Nọc | Huyện Quế Phong | Xã Quế Phong 16738 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nậm Giải | Huyện Quế Phong | Xã Quế Phong 16738 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nậm Nhoóng | Huyện Quế Phong | Xã Tri Lễ 16756 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Phong | Huyện Quế Phong | Xã Mường Quàng 16774 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thông Thụ | Huyện Quế Phong | Xã Thông Thụ 16744 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiền Phong | Huyện Quế Phong | Xã Tiền Phong 16750 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tri Lễ | Huyện Quế Phong | Xã Tri Lễ 16756 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tân Lạc | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu 16777 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Bình | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Bình 16804 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Bính | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến 16792 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Hạnh | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu 16777 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Hoàn | Huyện Quỳ Châu | Xã Hùng Chân 16801 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Hội | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu 16777 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Nga | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu 16777 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Phong | Huyện Quỳ Châu | Xã Hùng Chân 16801 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Thắng | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến 16792 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Thuận | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến 16792 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Tiến | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến 16792 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Lãm | Huyện Quỳ Châu | Xã Hùng Chân 16801 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quỳ Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp 17035 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Sơn | Huyện Quỳ Hợp | Xã Mường Chọng 17089 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Cường | Huyện Quỳ Hợp | Xã Mường Ham 17077 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Đình | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp 17035 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Hồng | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Hồng 17044 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Lộc | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Lộc 17056 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Lý | Huyện Quỳ Hợp | Xã Mường Chọng 17089 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Quang | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp 17035 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Thái | Huyện Quỳ Hợp | Xã Mường Ham 17077 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Thành | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Hồng 17044 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Tiến | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Hồng 17044 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp 17059 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hạ Sơn | Huyện Quỳ Hợp | Xã Minh Hợp 17071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Lộc 17056 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Minh Hợp 17071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Sơn | Huyện Quỳ Hợp | Xã Mường Chọng 17089 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Xuân | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp 17059 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp 17059 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp 17035 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Lợi | Huyện Quỳ Hợp | Xã Minh Hợp 17071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp 17059 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Cầu Giát | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu 17179 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Hòa | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Phú 17212 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Sơn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu 17179 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Lương | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh 17176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Sơn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Sơn 17170 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Nghĩa | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Phú 17212 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Bảng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh 17176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Châu | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Tam 17149 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Diễn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu 17179 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Đôi | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh 17176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Giang | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu 17179 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Hậu | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu 17179 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Lâm | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Sơn 17170 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Sơn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Sơn 17170 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Tam | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Tam 17149 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Tân | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Văn 17143 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Thạch | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Văn 17143 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Thanh | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh 17176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Thắng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Thắng 17224 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Văn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Văn 17143 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Yên | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh 17176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Sơn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Tam 17149 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thắng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Thắng 17224 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuận Long | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Phú 17212 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Hải | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Phú 17212 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tân Kỳ | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ 17266 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Hợp | Huyện Tân Kỳ | Xã Nghĩa Đồng 17284 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Văn | Huyện Tân Kỳ | Xã Tiên Đồng 17287 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giai Xuân | Huyện Tân Kỳ | Xã Giai Xuân 17278 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoàn Long | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Phú 17272 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Sơn | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân An 17305 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Sơn | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ 17266 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Tân | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ 17266 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Dũng | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ 17266 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Đồng | Huyện Tân Kỳ | Xã Nghĩa Đồng 17284 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Hành | Huyện Tân Kỳ | Xã Nghĩa Hành 17326 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Phúc | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân An 17305 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thái | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Phú 17272 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Sơn | Huyện Tân Kỳ | Xã Nghĩa Hành 17326 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân An | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân An 17305 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hợp | Huyện Tân Kỳ | Xã Giai Xuân 17278 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hương | Huyện Tân Kỳ | Xã Nghĩa Hành 17326 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Phú | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Phú 17272 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Xuân | Huyện Tân Kỳ | Xã Tân Phú 17272 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Kỳ | Huyện Tân Kỳ | Xã Tiên Đồng 17287 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Dùng | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng 17713 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cát Văn | Huyện Thanh Chương | Xã Cát Ngạn 17728 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Đồng | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng 17713 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Văn | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng 17713 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hạnh Lâm | Huyện Thanh Chương | Xã Hạnh Lâm 17722 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Bảng | Huyện Thanh Chương | Xã Kim Bảng 17791 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mai Giang | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào 17818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Sơn | Huyện Thanh Chương | Xã Cát Ngạn 17728 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Tiến | Huyện Thanh Chương | Xã Xuân Lâm 17779 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Lâm | Huyện Thanh Chương | Xã Sơn Lâm 17759 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Sơn | Huyện Thanh Chương | Xã Xuân Lâm 17779 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Thịnh | Huyện Thanh Chương | Xã Cát Ngạn 17728 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh An | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân 17770 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Đức | Huyện Thanh Chương | Xã Hạnh Lâm 17722 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Hà | Huyện Thanh Chương | Xã Kim Bảng 17791 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Hương | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân 17770 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Lâm | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào 17818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Liên | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng 17743 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Mỹ | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng 17743 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Ngọc | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng 17713 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Phong | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng 17713 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Quả | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân 17770 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Sơn | Huyện Thanh Chương | Xã Sơn Lâm 17759 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Thịnh | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân 17770 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Thủy | Huyện Thanh Chương | Xã Kim Bảng 17791 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Tiên | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng 17743 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Tùng | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào 17818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Xuân | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào 17818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Dương | Huyện Thanh Chương | Xã Xuân Lâm 17779 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thạch Giám | Huyện Tương Dương | Xã Tương Dương 16876 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hữu Khuông | Huyện Tương Dương | Xã Hữu Khuông 16885 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lượng Minh | Huyện Tương Dương | Xã Lượng Minh 16906 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lưu Kiền | Huyện Tương Dương | Xã Tương Dương 16876 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mai Sơn | Huyện Tương Dương | Xã Nhôn Mai 16882 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga My | Huyện Tương Dương | Xã Nga My 16903 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhôn Mai | Huyện Tương Dương | Xã Nhôn Mai 16882 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Đình | Huyện Tương Dương | Xã Tam Quang 16933 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Hợp | Huyện Tương Dương | Xã Tam Thái 16936 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Quang | Huyện Tương Dương | Xã Tam Quang 16933 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tam Thái | Huyện Tương Dương | Xã Tam Thái 16936 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xá Lượng | Huyện Tương Dương | Xã Tương Dương 16876 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xiêng My | Huyện Tương Dương | Xã Nga My 16903 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Hòa | Huyện Tương Dương | Xã Yên Hòa 16909 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Na | Huyện Tương Dương | Xã Yên Na 16912 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thắng | Huyện Tương Dương | Xã Yên Hòa 16909 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Tĩnh | Huyện Tương Dương | Xã Yên Na 16912 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hoa Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành 17506 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bảo Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh 17605 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành 17569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đô Thành | Huyện Yên Thành | Xã Đông Thành 17530 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành 17506 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quang Đồng 17521 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh 17515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hậu Thành | Huyện Yên Thành | Xã Giai Lạc 17524 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quang Đồng 17521 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lăng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Giai Lạc 17524 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Tụ 17611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Long Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh 17605 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mã Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh 17515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Du 17560 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Tụ 17611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành 17569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Thành | Huyện Yên Thành | Xã Đông Thành 17530 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Thành | Huyện Yên Thành | Xã Giai Lạc 17524 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quang Đồng 17521 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh 17605 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tăng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành 17506 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh 17515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tây Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Du 17560 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thịnh Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Du 17560 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Thành | Huyện Yên Thành | Xã Đông Thành 17530 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiến Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh 17515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành 17569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành 17506 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vân Tụ | Huyện Yên Thành | Xã Vân Tụ 17611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Viên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh 17605 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh 17605 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành 17569 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bến Thủy | Thành phố Vinh | Phường Trường Vinh 16690 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cửa Nam | Thành phố Vinh | Phường Thành Vinh 16681 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Vĩnh | Thành phố Vinh | Phường Thành Vinh 16681 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà Huy Tập | Thành phố Vinh | Phường Vinh Phú 16702 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hưng Bình | Thành phố Vinh | Phường Thành Vinh 16681 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hưng Dũng | Thành phố Vinh | Phường Trường Vinh 16690 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hưng Đông | Thành phố Vinh | Phường Vinh Hưng 17920 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hưng Lộc | Thành phố Vinh | Phường Vinh Lộc 16708 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hưng Phúc | Thành phố Vinh | Phường Trường Vinh 16690 | Nhập toàn bộ |
| Phường Lê Lợi | Thành phố Vinh | Phường Thành Vinh 16681 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Đức | Thành phố Vinh | Phường Vinh Phú 16702 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Hải | Thành phố Vinh | Phường Cửa Lò 16732 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Hòa | Thành phố Vinh | Phường Cửa Lò 16732 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Hương | Thành phố Vinh | Phường Cửa Lò 16732 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Phú | Thành phố Vinh | Phường Vinh Phú 16702 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Tân | Thành phố Vinh | Phường Cửa Lò 16732 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Thu | Thành phố Vinh | Phường Cửa Lò 16732 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghi Thủy | Thành phố Vinh | Phường Cửa Lò 16732 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quán Bàu | Thành phố Vinh | Phường Vinh Hưng 17920 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Trung | Thành phố Vinh | Phường Thành Vinh 16681 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thu Thủy | Thành phố Vinh | Phường Cửa Lò 16732 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trung Đô | Thành phố Vinh | Phường Trường Vinh 16690 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trường Thi | Thành phố Vinh | Phường Trường Vinh 16690 | Nhập toàn bộ |
| Phường Vinh Tân | Thành phố Vinh | Phường Trường Vinh 16690 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Chính | Thành phố Vinh | Phường Thành Vinh 16681 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Hòa | Thành phố Vinh | Phường Trường Vinh 16690 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Ân | Thành phố Vinh | Phường Vinh Phú 16702 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Kim | Thành phố Vinh | Phường Vinh Hưng 17920 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Liên | Thành phố Vinh | Phường Vinh Hưng 17920 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Phong | Thành phố Vinh | Phường Vinh Lộc 16708 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Thái | Thành phố Vinh | Phường Vinh Lộc 16708 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghi Xuân | Thành phố Vinh | Phường Vinh Lộc 16708 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Thọ | Thành phố Vinh | Phường Vinh Lộc 16708 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quỳnh Phương | Thị xã Hoàng Mai | Phường Quỳnh Mai 17125 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quỳnh Thiện | Thị xã Hoàng Mai | Phường Hoàng Mai 17110 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quỳnh Xuân | Thị xã Hoàng Mai | Phường Quỳnh Mai 17125 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Liên | Thị xã Hoàng Mai | Phường Quỳnh Mai 17125 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Trang | Thị xã Hoàng Mai | Phường Hoàng Mai 17110 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mai Hùng | Thị Xã Hoàng Mai | Phường Quỳnh Mai 17125 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quỳnh Dị | Thị Xã Hoàng Mai | Phường Tân Mai 17128 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Lập | Thị Xã Hoàng Mai | Phường Tân Mai 17128 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Lộc | Thị Xã Hoàng Mai | Phường Tân Mai 17128 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quỳnh Vinh | Thị Xã Hoàng Mai | Phường Hoàng Mai 17110 | Nhập toàn bộ |
| Phường Long Sơn | Thị xã Thái Hoà | Phường Thái Hòa 16939 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Phong | Thị xã Thái Hoà | Phường Thái Hòa 16939 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Hiếu | Thị xã Thái Hoà | Xã Đông Hiếu 17017 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thuận | Thị xã Thái Hoà | Xã Đông Hiếu 17017 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Tiến | Thị xã Thái Hoà | Phường Tây Hiếu 17011 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tây Hiếu | Thị xã Thái Hoà | Phường Tây Hiếu 17011 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hòa Hiếu | Thị Xã Thái Hoà | Phường Thái Hòa 16939 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Tiến | Thị Xã Thái Hoà | Phường Tây Hiếu 17011 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Mỹ | Thị Xã Thái Hoà | Xã Đông Hiếu 17017 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Nghệ An sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã: 119 xã, 11 phường. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Nghệ An giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Kim Nhan (Huyện Anh Sơn) nay thuộc Xã Anh Sơn. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên. Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Nghệ An?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Nghệ An năm 2025: 1678/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.