TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · QUẢNG NGÃI
Xã cũ thành xã gì – Quảng Ngãi
Từ 1/7/2025, 272 xã, phường, thị trấn cũ của Kon Tum, Quảng Ngãi được sắp xếp thành 96 đơn vị mới của Quảng Ngãi: 86 xã, 9 phường, 1 đặc khu. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1677/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
274 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Đăk Glei | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Pék 23341 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Choong | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Xốp 23356 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Kroong | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Môn 23374 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Long | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Long 23368 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Man | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Plô 23344 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Môn | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Môn 23374 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Nhoong | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Plô 23344 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Pék | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Pék 23341 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Plô | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Plô 23344 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mường Hoong | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọc Linh 23365 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Linh | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọc Linh 23365 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xốp | Huyện Đắk Glei Tỉnh Kon Tum | Xã Xốp 23356 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đăk Hà | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Hà 23500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Hring | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Mar 23512 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk La | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Hà 23500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Long | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Pxi 23504 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Mar | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Mar 23512 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Ngọk | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Ui 23510 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Pxi | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Pxi 23504 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Ui | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Ui 23510 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Mòn | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Hà 23500 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọk Réo | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọk Réo 23515 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọk Wang | Huyện Đắk Hà Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọk Réo 23515 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đăk Tô | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Tô 23401 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Bình | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Tô 23401 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Rơ Nga | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọk Tụ 23428 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Trăm | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Đào 23430 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kon Đào | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Đào 23430 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọk Tụ | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọk Tụ 23428 | Nhập toàn bộ |
| Xã Pô Kô | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Tô 23401 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Cảnh | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Tô 23401 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Lem | Huyện Đắk Tô Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Đào 23430 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ia Dom | Huyện Ia H' Drai Tỉnh Kon Tum | Xã Ia Tơi 23538 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ia Đal | Huyện Ia H' Drai Tỉnh Kon Tum | Xã Ia Đal 23535 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ia Tơi | Huyện Ia H' Drai Tỉnh Kon Tum | Xã Ia Tơi 23538 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Măng Đen | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Đen 23473 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Nên | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Bút 23455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Ring | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Bút 23455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Tăng | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Đen 23473 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiếu | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Plông 23476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Măng Bút | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Bút 23455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Măng Cành | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Đen 23473 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọk Tem | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Plông 23476 | Nhập toàn bộ |
| Xã Pờ Ê | Huyện Kon Plông Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Plông 23476 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đăk Rve | Huyện Kon Rẫy Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Rve 23479 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Kôi | Huyện Kon Rẫy Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Kôi 23485 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Pne | Huyện Kon Rẫy Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Rve 23479 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Ruồng | Huyện Kon Rẫy Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Braih 23497 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Tơ Lung | Huyện Kon Rẫy Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Kôi 23485 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Tờ Re | Huyện Kon Rẫy Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Braih 23497 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Lập | Huyện Kon Rẫy Tỉnh Kon Tum | Xã Kon Braih 23497 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Plei Kần | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Bờ Y 23377 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Ang | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Dục Nông 23383 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Dục | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Dục Nông 23383 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Kan | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Loong 23392 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Nông | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Dục Nông 23383 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Xú | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Bờ Y 23377 | Nhập toàn bộ |
| Xã Pờ Y | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Bờ Y 23377 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sa Loong | Huyện Ngọc Hồi Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Loong 23392 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Sa Thầy | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Thầy 23527 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hơ Moong | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Bình 23534 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mô Rai | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Mô Rai 23536 | Nhập toàn bộ |
| Xã Rờ Kơi | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Rờ Kơi 23530 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sa Bình | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Bình 23534 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sa Nghĩa | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Bình 23534 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sa Nhơn | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Thầy 23527 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sa Sơn | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Sa Thầy 23527 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ya Ly | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Ya Ly 23548 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ya Tăng | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Ya Ly 23548 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ya Xiêr | Huyện Sa Thầy Tỉnh Kon Tum | Xã Ya Ly 23548 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Hà | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Tu Mơ Rông 23425 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Na | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Sao 23416 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Rơ Ông | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Tờ Kan 23419 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Sao | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Sao 23416 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Tờ Kan | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Tờ Kan 23419 | Nhập toàn bộ |
| Xã Măng Ri | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Ri 23446 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọk Lây | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Ri 23446 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọk Yêu | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Ri 23446 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tê Xăng | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Ri 23446 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Tu Mơ Rông 23425 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Xuôi | Huyện Tu Mơ Rông Tỉnh Kon Tum | Xã Măng Ri 23446 | Nhập toàn bộ |
| Phường Duy Tân | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Đăk Cấm 23284 | Nhập toàn bộ |
| Phường Lê Lợi | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Đăk Bla 23302 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ngô Mây | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Đăk Cấm 23284 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nguyễn Trãi | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Đăk Bla 23302 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Trung | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Kon Tum 23293 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quyết Thắng | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Kon Tum 23293 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thắng Lợi | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Kon Tum 23293 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thống Nhất | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Kon Tum 23293 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Đăk Bla 23302 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trường Chinh | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Kon Tum 23293 | Nhập toàn bộ |
| Xã Chư Hreng | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Rơ Wa 23332 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Blà | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Rơ Wa 23332 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Cấm | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Phường Đăk Cấm 23284 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Năng | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Ia Chim 23326 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đăk Rơ Wa | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Rơ Wa 23332 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đoàn Kết | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Ia Chim 23326 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Bình | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Đăk Rơ Wa 23332 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ia Chim | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Ia Chim 23326 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kroong | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọk Bay 23317 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọk Bay | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọk Bay 23317 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh Quang | Thành phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum | Xã Ngọk Bay 23317 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Ba Tơ | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Tơ 21484 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Bích | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Tơ 21484 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Cung | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Tơ 21484 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Dinh | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Dinh 21499 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Điền | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Vinh 21490 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Động | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Động 21496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Giang | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Dinh 21499 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Khâm | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đặng Thùy Trâm 21520 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Lế | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Tô 21523 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Liên | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Động 21496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Nam | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Tô 21523 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Ngạc | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Vì 21529 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Thành | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Động 21496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Tiêu | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Vì 21529 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Tô | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Tô 21523 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Trang | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đặng Thùy Trâm 21520 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Vì | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Vì 21529 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Vinh | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Vinh 21490 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Xa | Huyện Ba Tơ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Xa 21538 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Châu Ổ | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn 21040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình An | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Minh 21085 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Chánh | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn 21040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Châu | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Sơn 21109 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Chương | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Chương 21100 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Dương | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn 21040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Đông | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường 21061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Hải | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường 21061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Hiệp | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Sơn 21109 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Hòa | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường 21061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Khương | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Minh 21085 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Long | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn 21040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Minh | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Minh 21085 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Mỹ | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Chương 21100 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Nguyên | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn 21040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Phước | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường 21061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Tân Phú | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Sơn 21109 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Thanh | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Sơn 21109 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Thạnh | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn 21040 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Thuận | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường 21061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Trị | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vạn Tường 21061 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Trung | Huyện Bình Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Bình Sơn 21040 | Nhập toàn bộ |
| Sắp xếp toàn bộ huyện Lý Sơn thành đặc khu Lý Sơn | Huyện Lý Sơn Tỉnh Quảng Ngãi | Đặc khu Lý Sơn 21548 | Nhập toàn bộ |
| Xã Long Hiệp | Huyện Minh Long Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Minh Long 21361 | Nhập toàn bộ |
| Xã Long Mai | Huyện Minh Long Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Mai 21349 | Nhập toàn bộ |
| Xã Long Môn | Huyện Minh Long Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Minh Long 21361 | Nhập toàn bộ |
| Xã Long Sơn | Huyện Minh Long Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Mai 21349 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh An | Huyện Minh Long Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Minh Long 21361 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Mộ Đức | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Mộ Đức 21400 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Chánh | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Mỏ Cày 21421 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Hiệp | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Long Phụng 21409 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Hòa | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Mộ Đức 21400 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Lân | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Lân Phong 21433 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Minh | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Mỏ Cày 21421 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Nhuận | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Long Phụng 21409 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Phong | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Lân Phong 21433 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Phú | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Mộ Đức 21400 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Tân | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Mộ Đức 21400 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Thạnh | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Mỏ Cày 21421 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thắng Lợi | Huyện Mộ Đức Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Long Phụng 21409 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Chợ Chùa | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Hành 21364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Dũng | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Phước Giang 21370 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Đức | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đình Cương 21385 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Minh | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Phước Giang 21370 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Nhân | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Phước Giang 21370 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Phước | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đình Cương 21385 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Thiện | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thiện Tín 21388 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Thịnh | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đình Cương 21385 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Thuận | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Hành 21364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Tín Đông | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thiện Tín 21388 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Tín Tây | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thiện Tín 21388 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hành Trung | Huyện Nghĩa Hành Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Hành 21364 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Di Lăng | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Hà 21289 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Ba | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Kỳ 21325 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Bao | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Hà 21289 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Cao | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Linh 21307 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Giang | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Linh 21307 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Hạ | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Hạ 21292 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Hải | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Thủy 21319 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Kỳ | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Kỳ 21325 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Linh | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Linh 21307 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Nham | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Hạ 21292 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thành | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Hạ 21292 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thủy | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Thủy 21319 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thượng | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Hà 21289 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Trung | Huyện Sơn Hà Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Thủy 21319 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Bua | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Thượng 21334 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Dung | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây 21340 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Lập | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Hạ 21343 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Liên | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Thượng 21334 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Long | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây 21340 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Màu | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Hạ 21343 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Mùa | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Thượng 21334 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Tân | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây 21340 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Tinh | Huyện Sơn Tây Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tây Hạ 21343 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tịnh Hà | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tịnh 21220 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Bắc | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Gia 21205 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Bình | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tịnh 21220 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Đông | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trường Giang 21196 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Giang | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trường Giang 21196 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Hiệp | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Gia 21205 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Minh | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trường Giang 21196 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Phong | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thọ Phong 21181 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Sơn | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Sơn Tịnh 21220 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Thọ | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thọ Phong 21181 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Trà | Huyện Sơn Tịnh Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Ba Gia 21205 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Trà Xuân | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trà Bồng 21115 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Trà | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tây Trà Bồng 21157 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Trà | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tây Trà 21154 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Bình | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Trà Bồng 21127 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Bùi | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Cà Đam 21136 | Nhập một phần |
| Xã Trà Bùi | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tây Trà Bồng 21157 | Nhập một phần |
| Xã Trà Giang | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Trà Bồng 21127 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Hiệp | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thanh Bồng 21124 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Lâm | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thanh Bồng 21124 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Phong | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tây Trà 21154 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Phú | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Trà Bồng 21127 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Sơn | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trà Bồng 21115 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Tân | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Cà Đam 21136 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Tây | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tây Trà Bồng 21157 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Thanh | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Thanh Bồng 21124 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Thủy | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trà Bồng 21115 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trà Xinh | Huyện Trà Bồng Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tây Trà 21154 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn La Hà | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa 21235 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Sông Vệ | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vệ Giang 21238 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Điền | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Giang 21250 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Hiệp | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vệ Giang 21238 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Hòa | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa 21235 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Kỳ | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Giang 21250 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Lâm | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trà Giang 21244 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Phương | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Vệ Giang 21238 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Sơn | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trà Giang 21244 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thắng | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Trà Giang 21244 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thuận | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nghĩa Giang 21250 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Thương | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa 21235 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Trung | Huyện Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tư Nghĩa 21235 | Nhập toàn bộ |
| Phường Chánh Lộ | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Cẩm Thành 21025 | Nhập toàn bộ |
| Phường Lê Hồng Phong | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ 21028 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghĩa Chánh | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Cẩm Thành 21025 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nghĩa Lộ | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ 21028 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nguyễn Nghiêm | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Cẩm Thành 21025 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Phú | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ 21028 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Cẩm Thành 21025 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trần Phú | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Nghĩa Lộ 21028 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trương Quang Trọng | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trương Quang Trọng 21172 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Phú | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã An Phú 21034 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Dõng | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã An Phú 21034 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Dũng | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã An Phú 21034 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Hà | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã An Phú 21034 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh An | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trương Quang Trọng 21172 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Ấn Đông | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trương Quang Trọng 21172 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Ấn Tây | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trương Quang Trọng 21172 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Châu | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê 21211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Hòa | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Đông Sơn 21109 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Khê | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê 21211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Kỳ | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê 21211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Long | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê 21211 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tịnh Thiện | Thành phố Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Tịnh Khê 21211 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phổ Hòa | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ 21439 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phổ Minh | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ 21439 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phổ Ninh | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ 21439 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phổ Quang | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trà Câu 21451 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phổ Văn | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trà Câu 21451 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phổ Vinh | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ 21439 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phổ Châu | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Sa Huỳnh 21478 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phổ Khánh | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Khánh Cường 21472 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phổ Nhơn | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nguyễn Nghiêm 21457 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phổ Thuận | Thị xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trà Câu 21451 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nguyễn Nghiêm | Thị Xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Đức Phổ 21439 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phổ Thạnh | Thị Xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Sa Huỳnh 21478 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phổ An | Thị Xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Phường Trà Câu 21451 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phổ Cường | Thị Xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Khánh Cường 21472 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phổ Phong | Thị Xã Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi | Xã Nguyễn Nghiêm 21457 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Quảng Ngãi sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã: 86 xã, 9 phường, 1 đặc khu. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Quảng Ngãi giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Đăk Glei (Huyện Đắk Glei) nay thuộc Xã Đăk Pék. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (2 dòng trong bảng Quảng Ngãi). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Quảng Ngãi?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Quảng Ngãi năm 2025: 1677/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.