TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · THÁI NGUYÊN
Xã cũ thành xã gì – Thái Nguyên
Từ 1/7/2025, 280 xã, phường, thị trấn cũ của Bắc Kạn, Thái Nguyên được sắp xếp thành 92 đơn vị mới của Thái Nguyên: 77 xã, 15 phường. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1683/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
283 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Chợ Rã | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Rã 01912 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bành Trạch | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phúc Lộc 01894 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Thượng | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Ba Bể 01906 | Nhập toàn bộ |
| Xã Chu Hương | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thượng Minh 01921 | Nhập toàn bộ |
| Xã Địa Linh | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Rã 01912 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Phúc | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Đồng Phúc 01933 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Hiệu | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phúc Lộc 01894 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoàng Trĩ | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Đồng Phúc 01933 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khang Ninh | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Ba Bể 01906 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Phương | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thượng Minh 01921 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Mẫu | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Ba Bể 01906 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Lộc | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phúc Lộc 01894 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Khê | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Đồng Phúc 01933 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Giáo | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Rã 01912 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yến Dương | Huyện Ba Bể Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thượng Minh 01921 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phủ Thông | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phủ Thông 01969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Sơn | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Vĩnh Thông 01981 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Giàng | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cẩm Giàng 02008 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dương Phong | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bạch Thông 02014 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đôn Phong | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phong Quang 01849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lục Bình | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phủ Thông 01969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Thanh | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cẩm Giàng 02008 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nguyên Phúc | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cẩm Giàng 02008 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Thuận | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bạch Thông 02014 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quân Hà | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cẩm Giàng 02008 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sỹ Bình | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Vĩnh Thông 01981 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Tú | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phủ Thông 01969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vi Hương | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phủ Thông 01969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vũ Muộn | Huyện Bạch Thông Tỉnh Bắc Kạn | Xã Vĩnh Thông 01981 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Bằng Lũng | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Đồn 02020 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bản Thi | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Thịnh 02044 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bằng Lãng | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Đồn 02020 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bằng Phúc | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Đồng Phúc 01933 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Trung | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nghĩa Tá 02071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Sảo | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Phong 02083 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Lạc | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nam Cường 02026 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Thắng | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bạch Thông 02014 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Bằng | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nghĩa Tá 02071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Cường | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nam Cường 02026 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Tá | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nghĩa Tá 02071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Phái | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Đồn 02020 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phương Viên | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Đồn 02020 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Bạch | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Quảng Bạch 02038 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Lập | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Quảng Bạch 02038 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lạc | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nam Cường 02026 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Mỹ | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Phong 02083 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Phong | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Phong 02083 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thịnh | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Thịnh 02044 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Thượng | Huyện Chợ Đồn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Thịnh 02044 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đồng Tâm | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Mới 02086 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Văn | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Bình 02116 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Kỳ | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Tân Kỳ 02104 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Mục | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Tân Kỳ 02104 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mai Lạp | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thanh Mai 02101 | Nhập toàn bộ |
| Xã Như Cố | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Mới 02086 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nông Hạ | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thanh Thịnh 02107 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Chu | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Chợ Mới 02086 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Sơn | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Tân Kỳ 02104 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Mai | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thanh Mai 02101 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Thịnh | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thanh Thịnh 02107 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Vận | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thanh Mai 02101 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Cư | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Bình 02116 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Hân | Huyện Chợ Mới Tỉnh Bắc Kạn | Xã Yên Bình 02116 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Yến Lạc | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Na Rì 02155 | Nhập toàn bộ |
| Xã Côn Minh | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Côn Minh 02185 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cư Lễ | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Trần Phú 02176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cường Lợi | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi 02152 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dương Sơn | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Côn Minh 02185 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đổng Xá | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Xuân Dương 02191 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Hỷ | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Văn Lang 02143 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Lư | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Na Rì 02155 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liêm Thuỷ | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Xuân Dương 02191 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Thượng | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Văn Lang 02143 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Phong | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Côn Minh 02185 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thành | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Na Rì 02155 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trần Phú | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Trần Phú 02176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Lang | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Văn Lang 02143 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Minh | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Trần Phú 02176 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Vũ | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi 02152 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Dương | Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Xuân Dương 02191 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nà Phặc | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nà Phặc 01936 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Vân Tùng | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Ngân Sơn 01954 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bằng Vân | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bằng Vân 01942 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cốc Đán | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Ngân Sơn 01954 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Vân | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Ngân Sơn 01954 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiệp Lực | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Hiệp Lực 01960 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuần Mang | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Hiệp Lực 01960 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Ân | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bằng Vân 01942 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Quan | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Thượng Quan 01957 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Hòa | Huyện Ngân Sơn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nà Phặc 01936 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Thắng | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nghiên Loan 01882 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bằng Thành | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bằng Thành 01864 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bộc Bố | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bằng Thành 01864 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Tân | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cao Minh 01879 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cổ Linh | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cao Minh 01879 | Nhập toàn bộ |
| Xã Công Bằng | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cao Minh 01879 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giáo Hiệu | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bằng Thành 01864 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghiên Loan | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nghiên Loan 01882 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhạn Môn | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Bằng Thành 01864 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân La | Huyện Pác Nặm Tỉnh Bắc Kạn | Xã Nghiên Loan 01882 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đức Xuân | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Phường Đức Xuân 01840 | Nhập toàn bộ |
| Phường Huyền Tụng | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Phường Đức Xuân 01840 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nguyễn Thị Minh Khai | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Phường Đức Xuân 01840 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phùng Chí Kiên | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Phường Bắc Kạn 01843 | Nhập toàn bộ |
| Phường Sông Cầu | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Phường Bắc Kạn 01843 | Nhập toàn bộ |
| Phường Xuất Hóa | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Phường Bắc Kạn 01843 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dương Quang | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Xã Phong Quang 01849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nông Thượng | Thành Phố Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn | Phường Bắc Kạn 01843 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hùng Sơn | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Phúc 05488 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quân Chu | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Quân Chu 05851 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Khánh | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã An Khánh 05809 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bản Ngoại | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Thịnh 05800 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Thuận | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Từ 05830 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cát Nê | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Quân Chu 05851 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cù Vân | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã An Khánh 05809 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Lương | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đức Lương 05776 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Thượng | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã An Khánh 05809 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoàng Nông | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã La Bằng 05818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khôi Kỳ | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Từ 05830 | Nhập toàn bộ |
| Xã La Bằng | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã La Bằng 05818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lục Ba | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Từ 05830 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Tiến | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đức Lương 05776 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Yên | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Từ 05830 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Cường | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Thịnh 05800 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Lạc | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lạc 05788 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Thịnh | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Thịnh 05800 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Xuyên | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Xuyên 05773 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phục Linh | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lạc 05788 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Lương | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đức Lương 05776 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Linh | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lạc 05788 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thái | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Phúc 05488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiên Hội | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã La Bằng 05818 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Phú | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Vạn Phú 05845 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Yên | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Vạn Phú 05845 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Lãng | Huyện Đại Từ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Xuyên 05773 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Chợ Chu | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Định Hoá 05569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bảo Linh | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Định Hoá 05569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Thành | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Bình Thành 05605 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Yên | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Bình Yên 05587 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bộc Nhiêu | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Trung Hội 05581 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điềm Mặc | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Đình 05602 | Nhập toàn bộ |
| Xã Định Biên | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Bình Yên 05587 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Thịnh | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Định Hoá 05569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Phượng | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Kim Phượng 05551 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lam Vỹ | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Lam Vỹ 05542 | Nhập toàn bộ |
| Xã Linh Thông | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Lam Vỹ 05542 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Đình | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Đình 05602 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Tiến | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Trung Hội 05581 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Chu | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Định Hoá 05569 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phượng Tiến | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phượng Tiến 05563 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quy Kỳ | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Kim Phượng 05551 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Phú | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Bình Thành 05605 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Dương | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phượng Tiến 05563 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thịnh | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phượng Tiến 05563 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Định | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Bình Yên 05587 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Hội | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Trung Hội 05581 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Lương | Huyện Định Hóa Tỉnh Thái Nguyên | Xã Bình Yên 05587 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hóa Thượng | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ 05692 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Sông Cầu | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ 05692 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Trại Cau | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Trại Cau 05662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cây Thị | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Nam Hòa 05707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Bình | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Văn Lăng 05665 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hóa Trung | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ 05692 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hợp Tiến | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Trại Cau 05662 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khe Mo | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Văn Hán 05680 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Lập | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đồng Hỷ 05692 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Hòa | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Nam Hòa 05707 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Sơn | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Quang Sơn 05674 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Long | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Quang Sơn 05674 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Hán | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Văn Hán 05680 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Lăng | Huyện Đồng Hỷ Tỉnh Thái Nguyên | Xã Văn Lăng 05665 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hương Sơn | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Bình 05908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bàn Đạt | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Khánh 05917 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bảo Lý | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Bình 05908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dương Thành | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Kha Sơn 05953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đào Xá | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Khánh 05917 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điềm Thụy | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Điềm Thuỵ 05941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Châu | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Điềm Thuỵ 05941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kha Sơn | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Kha Sơn 05953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Phú | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Kha Sơn 05953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nga My | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Điềm Thuỵ 05941 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhã Lộng | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Bình 05908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Đức | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Kha Sơn 05953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hòa | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Thành 05923 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Khánh | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Khánh 05917 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Kim | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Thành 05923 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thành | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Thành 05923 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Ninh | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Kha Sơn 05953 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Đình | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Điềm Thuỵ 05941 | Nhập một phần |
| Xã Thượng Đình | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Bình 05908 | Nhập một phần |
| Xã Úc Kỳ | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Bình 05908 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Phương | Huyện Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Bình 05908 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đu | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lương 05611 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Giang Tiên | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lương 05611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cổ Lũng | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Vô Tranh 05641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Động Đạt | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lương 05611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hợp Thành | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Hợp Thành 05632 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ôn Lương | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Hợp Thành 05632 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Đô | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Vô Tranh 05641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phủ Lý | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Hợp Thành 05632 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tức Tranh | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Vô Tranh 05641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vô Tranh | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Vô Tranh 05641 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Đổ | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Yên Trạch 05620 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Lạc | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Phú Lương 05611 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Ninh | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Yên Trạch 05620 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Trạch | Huyện Phú Lương Tỉnh Thái Nguyên | Xã Yên Trạch 05620 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đình Cả | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Võ Nhai 05716 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Long | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Dân Tiến 05755 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cúc Đường | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã La Hiên 05740 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dân Tiến | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Dân Tiến 05755 | Nhập toàn bộ |
| Xã La Hiên | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã La Hiên 05740 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâu Thượng | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Võ Nhai 05716 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Minh | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tràng Xá 05746 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghinh Tường | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Nghinh Tường 05722 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Thượng | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Võ Nhai 05716 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phương Giao | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Dân Tiến 05755 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sảng Mộc | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Sảng Mộc 05719 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thần Xa | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Thần Sa 05725 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Nung | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Thần Sa 05725 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tràng Xá | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tràng Xá 05746 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vũ Chấn | Huyện Võ Nhai Tỉnh Thái Nguyên | Xã Nghinh Tường 05722 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ba Hàng | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phổ Yên 05860 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bãi Bông | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phổ Yên 05860 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Sơn | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phúc Thuận 05857 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đắc Sơn | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phổ Yên 05860 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Cao | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Trung Thành 05899 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đồng Tiến | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Vạn Xuân 05890 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hồng Tiến | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phổ Yên 05860 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Tiến | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Vạn Xuân 05890 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Hương | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Vạn Xuân 05890 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Phú | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Trung Thành 05899 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thuận Thành | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Trung Thành 05899 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tiên Phong | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Vạn Xuân 05890 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trung Thành | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Trung Thành 05899 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Đức | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phúc Thuận 05857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Tân | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Phúc 05488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Thuận | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phúc Thuận 05857 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Công | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Xã Thành Công 05881 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Phái | Thành phố Phổ Yên Tỉnh Thái Nguyên | Xã Thành Công 05881 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bách Quang | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Bách Quang 05528 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cải Đan | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Sông Công 05518 | Nhập toàn bộ |
| Phường Châu Sơn | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Bá Xuyên 05533 | Nhập toàn bộ |
| Phường Lương Sơn | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Bách Quang 05528 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mỏ Chè | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Bá Xuyên 05533 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phố Cò | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Sông Công 05518 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thắng Lợi | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Sông Công 05518 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bá Xuyên | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Bá Xuyên 05533 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Sơn | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Cương 05503 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Quang | Thành phố Sông Công Tỉnh Thái Nguyên | Phường Bách Quang 05528 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Giá | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Gia Sàng 05467 | Nhập một phần |
| Phường Cam Giá | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Tích Lương 05500 | Nhập một phần |
| Phường Chùa Hang | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Linh Sơn 05710 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đồng Bẩm | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Linh Sơn 05710 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đồng Quang | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập toàn bộ |
| Phường Gia Sàng | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Gia Sàng 05467 | Nhập một phần |
| Phường Gia Sàng | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập một phần |
| Phường Hoàng Văn Thụ | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Sơn | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Gia Sàng 05467 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phan Đình Phùng | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Xá | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Tích Lương 05500 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quan Triều | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Quan Triều 05482 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Trung | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quang Vinh | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Quan Triều 05482 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Lập | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Tích Lương 05500 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Long | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Quan Triều 05482 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Thành | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Tích Lương 05500 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Thịnh | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thịnh Đán | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Quyết Thắng 05455 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tích Lương | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Tích Lương 05500 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trung Thành | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Tích Lương 05500 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trưng Vương | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập toàn bộ |
| Phường Túc Duyên | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Phan Đình Phùng 05443 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Ngạn | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Linh Sơn 05710 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Liên | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Gia Sàng 05467 | Nhập toàn bộ |
| Xã Huống Thượng | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Linh Sơn 05710 | Nhập toàn bộ |
| Xã Linh Sơn | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Linh Sơn 05710 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Hà | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Quyết Thắng 05455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Trìu | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Phúc 05488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Xuân | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Xã Đại Phúc 05488 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quyết Thắng | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Quyết Thắng 05455 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Cẩm | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Phường Quan Triều 05482 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Cương | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Cương 05503 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thịnh Đức | Thành phố Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên | Xã Tân Cương 05503 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Thái Nguyên sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã: 77 xã, 15 phường. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Thái Nguyên giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Chợ Rã (Huyện Ba Bể) nay thuộc Xã Chợ Rã. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (6 dòng trong bảng Thái Nguyên). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Thái Nguyên?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Thái Nguyên năm 2025: 1683/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.