TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · HÀ TĨNH
Xã cũ thành xã gì – Hà Tĩnh
Từ 1/7/2025, 210 xã, phường, thị trấn cũ của Hà Tĩnh được sắp xếp thành 69 đơn vị mới của Hà Tĩnh: 60 xã, 9 phường. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1665/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
212 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Đồng Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Đồng Lộc 18484 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nghèn | Huyện Can Lộc | Xã Can Lộc 18406 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gia Hanh | Huyện Can Lộc | Xã Gia Hanh 18466 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Vĩnh Yên | Huyện Can Lộc | Xã Gia Hanh 18466 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Song Trường | Huyện Can Lộc | Xã Trường Lưu 18436 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Đồng Lộc 18484 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Trường Lưu 18436 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Xuân Lộc 18481 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Xuân Lộc 18481 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Gia Hanh 18466 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thiên Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Can Lộc 18406 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuần Thiện | Huyện Can Lộc | Xã Tùng Lộc 18418 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Đồng Lộc 18484 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thường Nga | Huyện Can Lộc | Xã Trường Lưu 18436 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tùng Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Tùng Lộc 18418 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vượng Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Can Lộc 18406 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lộc | Huyện Can Lộc | Xã Xuân Lộc 18481 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Cẩm Xuyên | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Xuyên 18673 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thiên Cầm | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Thiên Cầm 18676 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Duệ | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Duệ 18739 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Dương | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Yên Hòa 18682 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Hà | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Hưng 18736 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Hưng | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Hưng 18736 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Lạc | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Lạc 18748 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Lĩnh | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Trung 18742 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Lộc | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Trung 18742 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Minh | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Lạc 18748 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Mỹ | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Duệ 18739 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Nhượng | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Thiên Cầm 18676 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Quan | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Xuyên 18673 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Quang | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Xuyên 18673 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Sơn | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Lạc 18748 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Thạch | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Duệ 18739 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Thành | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Bình 18685 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Thịnh | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Hưng 18736 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Trung | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Trung 18742 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Phúc Thăng | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Thiên Cầm 18676 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Hòa | Huyện Cẩm Xuyên | Xã Yên Hòa 18682 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đức Thọ | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Thọ 18229 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Dũng | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Thịnh 18277 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bùi La Nhân | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Quang 18262 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Đồng | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Đồng 18304 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Lạng | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Đồng 18304 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Lạc | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Thọ 18229 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Trung Thủy | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Thịnh 18277 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Minh | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Minh 18244 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Vĩnh | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Quang 18262 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Dân | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Thọ 18229 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hương | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Đồng 18304 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Bình Thịnh | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Thịnh 18277 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Sơn | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Minh 18244 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tùng Ảnh | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Thọ 18229 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tùng Châu | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Minh 18244 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Hồ | Huyện Đức Thọ | Xã Đức Quang 18262 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hương Khê | Huyện Hương Khê | Xã Hương Khê 18496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Điền Mỹ | Huyện Hương Khê | Xã Hà Linh 18502 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gia Phố | Huyện Hương Khê | Xã Hương Phố 18532 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hà Linh | Huyện Hương Khê | Xã Hà Linh 18502 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Hải | Huyện Hương Khê | Xã Hương Bình 18523 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Bình | Huyện Hương Khê | Xã Hương Bình 18523 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Đô | Huyện Hương Khê | Xã Hương Đô 18550 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Giang | Huyện Hương Khê | Xã Hương Phố 18532 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Lâm | Huyện Hương Khê | Xã Hương Xuân 18544 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Liên | Huyện Hương Khê | Xã Phúc Trạch 18547 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Long | Huyện Hương Khê | Xã Hương Khê 18496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Thủy | Huyện Hương Khê | Xã Hương Phố 18532 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Trà | Huyện Hương Khê | Xã Hương Đô 18550 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Trạch | Huyện Hương Khê | Xã Phúc Trạch 18547 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Vĩnh | Huyện Hương Khê | Xã Hương Xuân 18544 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Xuân | Huyện Hương Khê | Xã Hương Xuân 18544 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Yên | Huyện Hương Khê | Xã Hương Đô 18550 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Gia | Huyện Hương Khê | Xã Hương Khê 18496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Đồng | Huyện Hương Khê | Xã Hương Bình 18523 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Trạch | Huyện Hương Khê | Xã Phúc Trạch 18547 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phố Châu | Huyện Hương Sơn | Xã Hương Sơn 18133 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tây Sơn | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Tây 18172 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Hòa Thịnh | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Tiến 18163 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Bình | Huyện Hương Sơn | Xã Tứ Mỹ 18202 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hàm Trường | Huyện Hương Sơn | Xã Kim Hoa 18223 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Hoa | Huyện Hương Sơn | Xã Kim Hoa 18223 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Long | Huyện Hương Sơn | Xã Tứ Mỹ 18202 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Diệm | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Giang 18184 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Bằng | Huyện Hương Sơn | Xã Hương Sơn 18133 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Giang | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Giang 18184 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Hồng | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Hồng 18160 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Kim 1 | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Kim 1 18196 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Kim 2 | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Kim 2 18199 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Lâm | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Giang 18184 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Lễ | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Tiến 18163 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Lĩnh | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Hồng 18160 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Ninh | Huyện Hương Sơn | Xã Hương Sơn 18133 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Phú | Huyện Hương Sơn | Xã Hương Sơn 18133 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Tây | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Tây 18172 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Tiến | Huyện Hương Sơn | Xã Sơn Tiến 18163 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Trung | Huyện Hương Sơn | Xã Hương Sơn 18133 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Mỹ Hà | Huyện Hương Sơn | Xã Tứ Mỹ 18202 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Kỳ Đồng | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Anh 18775 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Bắc | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Xuân 18766 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Châu | Huyện Kỳ Anh | Phường Sông Trí 18754 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Giang | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Anh 18775 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Hải | Huyện Kỳ Anh | Phường Hải Ninh 18781 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Khang | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Khang 18790 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Lạc | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Lạc 18838 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Phong | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Xuân 18766 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Phú | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Anh 18775 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Sơn | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thượng 18844 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Tân | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Hoa 18814 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Tây | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Văn 18787 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Thọ | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Khang 18790 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Thư | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Khang 18790 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Thượng | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Thượng 18844 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Tiến | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Anh 18775 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Trung | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Văn 18787 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Văn | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Văn 18787 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Xuân | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Xuân 18766 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Hợp | Huyện Kỳ Anh | Xã Kỳ Lạc 18838 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tiên Điền | Huyện Nghi Xuân | Xã Tiên Điền 18373 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Xuân An | Huyện Nghi Xuân | Xã Nghi Xuân 18352 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cổ Đạm | Huyện Nghi Xuân | Xã Cổ Đạm 18394 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cương Gián | Huyện Nghi Xuân | Xã Cổ Đạm 18394 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đan Trường | Huyện Nghi Xuân | Xã Đan Hải 18364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Giang | Huyện Nghi Xuân | Xã Nghi Xuân 18352 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hải | Huyện Nghi Xuân | Xã Đan Hải 18364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hội | Huyện Nghi Xuân | Xã Đan Hải 18364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hồng | Huyện Nghi Xuân | Xã Nghi Xuân 18352 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lam | Huyện Nghi Xuân | Phường Bắc Hồng Lĩnh 18115 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Liên | Huyện Nghi Xuân | Xã Cổ Đạm 18394 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lĩnh | Huyện Nghi Xuân | Xã Nghi Xuân 18352 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Mỹ | Huyện Nghi Xuân | Xã Tiên Điền 18373 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Phổ | Huyện Nghi Xuân | Xã Đan Hải 18364 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Thành | Huyện Nghi Xuân | Xã Tiên Điền 18373 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Viên | Huyện Nghi Xuân | Xã Nghi Xuân 18352 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Yên | Huyện Nghi Xuân | Xã Tiên Điền 18373 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Lộc Hà | Huyện Thạch Hà | Xã Lộc Hà 18568 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Thạch Hà | Huyện Thạch Hà | Xã Thạch Hà 18562 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình An | Huyện Thạch Hà | Xã Lộc Hà 18568 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Lộc | Huyện Thạch Hà | Xã Hồng Lộc 18409 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ích Hậu | Huyện Thạch Hà | Xã Đông Kinh 18586 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lưu Vĩnh Sơn | Huyện Thạch Hà | Xã Toàn Lưu 18634 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mai Phụ | Huyện Thạch Hà | Xã Mai Phụ 18583 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nam Điền | Huyện Thạch Hà | Xã Thạch Xuân 18667 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngọc Sơn | Huyện Thạch Hà | Xã Toàn Lưu 18634 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phù Lưu | Huyện Thạch Hà | Xã Mai Phụ 18583 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Lộc | Huyện Thạch Hà | Xã Hồng Lộc 18409 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Châu | Huyện Thạch Hà | Xã Mai Phụ 18583 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Kênh | Huyện Thạch Hà | Xã Đông Kinh 18586 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Kim | Huyện Thạch Hà | Xã Lộc Hà 18568 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Liên | Huyện Thạch Hà | Xã Đông Kinh 18586 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Long | Huyện Thạch Hà | Xã Thạch Hà 18562 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Mỹ | Huyện Thạch Hà | Xã Mai Phụ 18583 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Ngọc | Huyện Thạch Hà | Xã Việt Xuyên 18601 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Sơn | Huyện Thạch Hà | Xã Thạch Hà 18562 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Xuân | Huyện Thạch Hà | Xã Thạch Xuân 18667 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thịnh Lộc | Huyện Thạch Hà | Xã Lộc Hà 18568 | Nhập toàn bộ |
| Xã Việt Tiến | Huyện Thạch Hà | Xã Việt Xuyên 18601 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Vũ Quang | Huyện Vũ Quang | Xã Vũ Quang 18313 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ân Phú | Huyện Vũ Quang | Xã Mai Hoa 18322 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Bồng | Huyện Vũ Quang | Xã Thượng Đức 18328 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Giang | Huyện Vũ Quang | Xã Mai Hoa 18322 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Hương | Huyện Vũ Quang | Xã Thượng Đức 18328 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Liên | Huyện Vũ Quang | Xã Thượng Đức 18328 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Lĩnh | Huyện Vũ Quang | Xã Mai Hoa 18322 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Minh | Huyện Vũ Quang | Xã Vũ Quang 18313 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Thọ | Huyện Vũ Quang | Xã Vũ Quang 18313 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thọ Điền | Huyện Vũ Quang | Xã Vũ Quang 18313 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Hà | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đại Nài | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Hà Huy Tập 18652 | Nhập một phần |
| Phường Đại Nài | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập một phần |
| Phường Đồng Môn | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Trần Phú 18100 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hà Huy Tập | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Hà | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tân Giang | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thạch Hạ | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Trần Phú 18100 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thạch Hưng | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thạch Quý | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thạch Trung | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Trần Phú 18100 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trần Phú | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Phường Văn Yên | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Thành Sen 18073 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Bình | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Cẩm Bình 18685 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cẩm Vịnh | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Cẩm Bình 18685 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đỉnh Bàn | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Thạch Khê 18604 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hộ Độ | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Trần Phú 18100 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Lâm Hương | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Hà Huy Tập 18652 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Bình | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Cẩm Bình 18685 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Đài | Thành phố Hà Tĩnh | Phường Hà Huy Tập 18652 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Hải | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Thạch Khê 18604 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Hội | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Đồng Tiến 18619 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Khê | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Thạch Khê 18604 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Lạc | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Thạch Lạc 18628 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Thắng | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Thạch Lạc 18628 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Trị | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Đồng Tiến 18619 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Văn | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Đồng Tiến 18619 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tượng Sơn | Thành phố Hà Tĩnh | Xã Thạch Lạc 18628 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đậu Liêu | Thị xã Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng Lĩnh 18118 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đức Thuận | Thị xã Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh 18115 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trung Lương | Thị xã Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh 18115 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuận Lộc | Thị xã Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng Lĩnh 18118 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Hồng | Thị Xã Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh 18115 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Hồng | Thị Xã Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng Lĩnh 18118 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kỳ Liên | Thị xã Kỳ Anh | Phường Hoành Sơn 18832 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kỳ Nam | Thị xã Kỳ Anh | Phường Hoành Sơn 18832 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kỳ Phương | Thị xã Kỳ Anh | Phường Hoành Sơn 18832 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Lợi | Thị xã Kỳ Anh | Phường Vũng Áng 18823 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hưng Trí | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Sông Trí 18754 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kỳ Long | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Vũng Áng 18823 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kỳ Ninh | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Hải Ninh 18781 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kỳ Thịnh | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Vũng Áng 18823 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kỳ Trinh | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Sông Trí 18754 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Hà | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Hải Ninh 18781 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Hoa | Thị Xã Kỳ Anh | Xã Kỳ Hoa 18814 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kỳ Lợi | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Hoành Sơn 18832 | Nhập một phần |
| Xã Kỳ Lợi | Thị Xã Kỳ Anh | Phường Sông Trí 18754 | Nhập một phần |
Câu hỏi thường gặp
Hà Tĩnh sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã: 60 xã, 9 phường. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Hà Tĩnh giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Đồng Lộc (Huyện Can Lộc) nay thuộc Xã Đồng Lộc. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (4 dòng trong bảng Hà Tĩnh). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Hà Tĩnh?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Hà Tĩnh năm 2025: 1665/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.