VilacGIS

TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · HÀ TĨNH

Xã cũ thành xã gì – Hà Tĩnh

Từ 1/7/2025, 210 xã, phường, thị trấn cũ của Hà Tĩnh được sắp xếp thành 69 đơn vị mới của Hà Tĩnh: 60 xã, 9 phường. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.

Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1665/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).

212 dòng

Xã, phường, thị trấn cũHuyện cũXã, phường mới · mãNhập
Thị trấn Đồng LộcHuyện Can LộcXã Đồng Lộc 18484Nhập toàn bộ
Thị trấn NghènHuyện Can LộcXã Can Lộc 18406Nhập toàn bộ
Xã Gia HanhHuyện Can LộcXã Gia Hanh 18466Nhập toàn bộ
Xã Khánh Vĩnh YênHuyện Can LộcXã Gia Hanh 18466Nhập toàn bộ
Xã Kim Song TrườngHuyện Can LộcXã Trường Lưu 18436Nhập toàn bộ
Xã Mỹ LộcHuyện Can LộcXã Đồng Lộc 18484Nhập toàn bộ
Xã Phú LộcHuyện Can LộcXã Trường Lưu 18436Nhập toàn bộ
Xã Quang LộcHuyện Can LộcXã Xuân Lộc 18481Nhập toàn bộ
Xã Sơn LộcHuyện Can LộcXã Xuân Lộc 18481Nhập toàn bộ
Xã Thanh LộcHuyện Can LộcXã Gia Hanh 18466Nhập toàn bộ
Xã Thiên LộcHuyện Can LộcXã Can Lộc 18406Nhập toàn bộ
Xã Thuần ThiệnHuyện Can LộcXã Tùng Lộc 18418Nhập toàn bộ
Xã Thượng LộcHuyện Can LộcXã Đồng Lộc 18484Nhập toàn bộ
Xã Thường NgaHuyện Can LộcXã Trường Lưu 18436Nhập toàn bộ
Xã Tùng LộcHuyện Can LộcXã Tùng Lộc 18418Nhập toàn bộ
Xã Vượng LộcHuyện Can LộcXã Can Lộc 18406Nhập toàn bộ
Xã Xuân LộcHuyện Can LộcXã Xuân Lộc 18481Nhập toàn bộ
Thị trấn Cẩm XuyênHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Xuyên 18673Nhập toàn bộ
Thị trấn Thiên CầmHuyện Cẩm XuyênXã Thiên Cầm 18676Nhập toàn bộ
Xã Cẩm DuệHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Duệ 18739Nhập toàn bộ
Xã Cẩm DươngHuyện Cẩm XuyênXã Yên Hòa 18682Nhập toàn bộ
Xã Cẩm HàHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Hưng 18736Nhập toàn bộ
Xã Cẩm HưngHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Hưng 18736Nhập toàn bộ
Xã Cẩm LạcHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Lạc 18748Nhập toàn bộ
Xã Cẩm LĩnhHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Trung 18742Nhập toàn bộ
Xã Cẩm LộcHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Trung 18742Nhập toàn bộ
Xã Cẩm MinhHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Lạc 18748Nhập toàn bộ
Xã Cẩm MỹHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Duệ 18739Nhập toàn bộ
Xã Cẩm NhượngHuyện Cẩm XuyênXã Thiên Cầm 18676Nhập toàn bộ
Xã Cẩm QuanHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Xuyên 18673Nhập toàn bộ
Xã Cẩm QuangHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Xuyên 18673Nhập toàn bộ
Xã Cẩm SơnHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Lạc 18748Nhập toàn bộ
Xã Cẩm ThạchHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Duệ 18739Nhập toàn bộ
Xã Cẩm ThànhHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Bình 18685Nhập toàn bộ
Xã Cẩm ThịnhHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Hưng 18736Nhập toàn bộ
Xã Cẩm TrungHuyện Cẩm XuyênXã Cẩm Trung 18742Nhập toàn bộ
Xã Nam Phúc ThăngHuyện Cẩm XuyênXã Thiên Cầm 18676Nhập toàn bộ
Xã Yên HòaHuyện Cẩm XuyênXã Yên Hòa 18682Nhập toàn bộ
Thị trấn Đức ThọHuyện Đức ThọXã Đức Thọ 18229Nhập toàn bộ
Xã An DũngHuyện Đức ThọXã Đức Thịnh 18277Nhập toàn bộ
Xã Bùi La NhânHuyện Đức ThọXã Đức Quang 18262Nhập toàn bộ
Xã Đức ĐồngHuyện Đức ThọXã Đức Đồng 18304Nhập toàn bộ
Xã Đức LạngHuyện Đức ThọXã Đức Đồng 18304Nhập toàn bộ
Xã Hòa LạcHuyện Đức ThọXã Đức Thọ 18229Nhập toàn bộ
Xã Lâm Trung ThủyHuyện Đức ThọXã Đức Thịnh 18277Nhập toàn bộ
Xã Liên MinhHuyện Đức ThọXã Đức Minh 18244Nhập toàn bộ
Xã Quang VĩnhHuyện Đức ThọXã Đức Quang 18262Nhập toàn bộ
Xã Tân DânHuyện Đức ThọXã Đức Thọ 18229Nhập toàn bộ
Xã Tân HươngHuyện Đức ThọXã Đức Đồng 18304Nhập toàn bộ
Xã Thanh Bình ThịnhHuyện Đức ThọXã Đức Thịnh 18277Nhập toàn bộ
Xã Trường SơnHuyện Đức ThọXã Đức Minh 18244Nhập toàn bộ
Xã Tùng ẢnhHuyện Đức ThọXã Đức Thọ 18229Nhập toàn bộ
Xã Tùng ChâuHuyện Đức ThọXã Đức Minh 18244Nhập toàn bộ
Xã Yên HồHuyện Đức ThọXã Đức Quang 18262Nhập toàn bộ
Thị trấn Hương KhêHuyện Hương KhêXã Hương Khê 18496Nhập toàn bộ
Xã Điền MỹHuyện Hương KhêXã Hà Linh 18502Nhập toàn bộ
Xã Gia PhốHuyện Hương KhêXã Hương Phố 18532Nhập toàn bộ
Xã Hà LinhHuyện Hương KhêXã Hà Linh 18502Nhập toàn bộ
Xã Hòa HảiHuyện Hương KhêXã Hương Bình 18523Nhập toàn bộ
Xã Hương BìnhHuyện Hương KhêXã Hương Bình 18523Nhập toàn bộ
Xã Hương ĐôHuyện Hương KhêXã Hương Đô 18550Nhập toàn bộ
Xã Hương GiangHuyện Hương KhêXã Hương Phố 18532Nhập toàn bộ
Xã Hương LâmHuyện Hương KhêXã Hương Xuân 18544Nhập toàn bộ
Xã Hương LiênHuyện Hương KhêXã Phúc Trạch 18547Nhập toàn bộ
Xã Hương LongHuyện Hương KhêXã Hương Khê 18496Nhập toàn bộ
Xã Hương ThủyHuyện Hương KhêXã Hương Phố 18532Nhập toàn bộ
Xã Hương TràHuyện Hương KhêXã Hương Đô 18550Nhập toàn bộ
Xã Hương TrạchHuyện Hương KhêXã Phúc Trạch 18547Nhập toàn bộ
Xã Hương VĩnhHuyện Hương KhêXã Hương Xuân 18544Nhập toàn bộ
Xã Hương XuânHuyện Hương KhêXã Hương Xuân 18544Nhập toàn bộ
Xã Lộc YênHuyện Hương KhêXã Hương Đô 18550Nhập toàn bộ
Xã Phú GiaHuyện Hương KhêXã Hương Khê 18496Nhập toàn bộ
Xã Phúc ĐồngHuyện Hương KhêXã Hương Bình 18523Nhập toàn bộ
Xã Phúc TrạchHuyện Hương KhêXã Phúc Trạch 18547Nhập toàn bộ
Thị trấn Phố ChâuHuyện Hương SơnXã Hương Sơn 18133Nhập toàn bộ
Thị trấn Tây SơnHuyện Hương SơnXã Sơn Tây 18172Nhập toàn bộ
Xã An Hòa ThịnhHuyện Hương SơnXã Sơn Tiến 18163Nhập toàn bộ
Xã Châu BìnhHuyện Hương SơnXã Tứ Mỹ 18202Nhập toàn bộ
Xã Hàm TrườngHuyện Hương SơnXã Kim Hoa 18223Nhập toàn bộ
Xã Kim HoaHuyện Hương SơnXã Kim Hoa 18223Nhập toàn bộ
Xã Mỹ LongHuyện Hương SơnXã Tứ Mỹ 18202Nhập toàn bộ
Xã Quang DiệmHuyện Hương SơnXã Sơn Giang 18184Nhập toàn bộ
Xã Sơn BằngHuyện Hương SơnXã Hương Sơn 18133Nhập toàn bộ
Xã Sơn GiangHuyện Hương SơnXã Sơn Giang 18184Nhập toàn bộ
Xã Sơn HồngHuyện Hương SơnXã Sơn Hồng 18160Nhập toàn bộ
Xã Sơn Kim 1Huyện Hương SơnXã Sơn Kim 1 18196Nhập toàn bộ
Xã Sơn Kim 2Huyện Hương SơnXã Sơn Kim 2 18199Nhập toàn bộ
Xã Sơn LâmHuyện Hương SơnXã Sơn Giang 18184Nhập toàn bộ
Xã Sơn LễHuyện Hương SơnXã Sơn Tiến 18163Nhập toàn bộ
Xã Sơn LĩnhHuyện Hương SơnXã Sơn Hồng 18160Nhập toàn bộ
Xã Sơn NinhHuyện Hương SơnXã Hương Sơn 18133Nhập toàn bộ
Xã Sơn PhúHuyện Hương SơnXã Hương Sơn 18133Nhập toàn bộ
Xã Sơn TâyHuyện Hương SơnXã Sơn Tây 18172Nhập toàn bộ
Xã Sơn TiếnHuyện Hương SơnXã Sơn Tiến 18163Nhập toàn bộ
Xã Sơn TrungHuyện Hương SơnXã Hương Sơn 18133Nhập toàn bộ
Xã Tân Mỹ HàHuyện Hương SơnXã Tứ Mỹ 18202Nhập toàn bộ
Thị trấn Kỳ ĐồngHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Anh 18775Nhập toàn bộ
Xã Kỳ BắcHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Xuân 18766Nhập toàn bộ
Xã Kỳ ChâuHuyện Kỳ AnhPhường Sông Trí 18754Nhập toàn bộ
Xã Kỳ GiangHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Anh 18775Nhập toàn bộ
Xã Kỳ HảiHuyện Kỳ AnhPhường Hải Ninh 18781Nhập toàn bộ
Xã Kỳ KhangHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Khang 18790Nhập toàn bộ
Xã Kỳ LạcHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Lạc 18838Nhập toàn bộ
Xã Kỳ PhongHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Xuân 18766Nhập toàn bộ
Xã Kỳ PhúHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Anh 18775Nhập toàn bộ
Xã Kỳ SơnHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Thượng 18844Nhập toàn bộ
Xã Kỳ TânHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Hoa 18814Nhập toàn bộ
Xã Kỳ TâyHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Văn 18787Nhập toàn bộ
Xã Kỳ ThọHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Khang 18790Nhập toàn bộ
Xã Kỳ ThưHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Khang 18790Nhập toàn bộ
Xã Kỳ ThượngHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Thượng 18844Nhập toàn bộ
Xã Kỳ TiếnHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Anh 18775Nhập toàn bộ
Xã Kỳ TrungHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Văn 18787Nhập toàn bộ
Xã Kỳ VănHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Văn 18787Nhập toàn bộ
Xã Kỳ XuânHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Xuân 18766Nhập toàn bộ
Xã Lâm HợpHuyện Kỳ AnhXã Kỳ Lạc 18838Nhập toàn bộ
Thị trấn Tiên ĐiềnHuyện Nghi XuânXã Tiên Điền 18373Nhập toàn bộ
Thị trấn Xuân AnHuyện Nghi XuânXã Nghi Xuân 18352Nhập toàn bộ
Xã Cổ ĐạmHuyện Nghi XuânXã Cổ Đạm 18394Nhập toàn bộ
Xã Cương GiánHuyện Nghi XuânXã Cổ Đạm 18394Nhập toàn bộ
Xã Đan TrườngHuyện Nghi XuânXã Đan Hải 18364Nhập toàn bộ
Xã Xuân GiangHuyện Nghi XuânXã Nghi Xuân 18352Nhập toàn bộ
Xã Xuân HảiHuyện Nghi XuânXã Đan Hải 18364Nhập toàn bộ
Xã Xuân HộiHuyện Nghi XuânXã Đan Hải 18364Nhập toàn bộ
Xã Xuân HồngHuyện Nghi XuânXã Nghi Xuân 18352Nhập toàn bộ
Xã Xuân LamHuyện Nghi XuânPhường Bắc Hồng Lĩnh 18115Nhập toàn bộ
Xã Xuân LiênHuyện Nghi XuânXã Cổ Đạm 18394Nhập toàn bộ
Xã Xuân LĩnhHuyện Nghi XuânXã Nghi Xuân 18352Nhập toàn bộ
Xã Xuân MỹHuyện Nghi XuânXã Tiên Điền 18373Nhập toàn bộ
Xã Xuân PhổHuyện Nghi XuânXã Đan Hải 18364Nhập toàn bộ
Xã Xuân ThànhHuyện Nghi XuânXã Tiên Điền 18373Nhập toàn bộ
Xã Xuân ViênHuyện Nghi XuânXã Nghi Xuân 18352Nhập toàn bộ
Xã Xuân YênHuyện Nghi XuânXã Tiên Điền 18373Nhập toàn bộ
Thị trấn Lộc HàHuyện Thạch HàXã Lộc Hà 18568Nhập toàn bộ
Thị trấn Thạch HàHuyện Thạch HàXã Thạch Hà 18562Nhập toàn bộ
Xã Bình AnHuyện Thạch HàXã Lộc Hà 18568Nhập toàn bộ
Xã Hồng LộcHuyện Thạch HàXã Hồng Lộc 18409Nhập toàn bộ
Xã Ích HậuHuyện Thạch HàXã Đông Kinh 18586Nhập toàn bộ
Xã Lưu Vĩnh SơnHuyện Thạch HàXã Toàn Lưu 18634Nhập toàn bộ
Xã Mai PhụHuyện Thạch HàXã Mai Phụ 18583Nhập toàn bộ
Xã Nam ĐiềnHuyện Thạch HàXã Thạch Xuân 18667Nhập toàn bộ
Xã Ngọc SơnHuyện Thạch HàXã Toàn Lưu 18634Nhập toàn bộ
Xã Phù LưuHuyện Thạch HàXã Mai Phụ 18583Nhập toàn bộ
Xã Tân LộcHuyện Thạch HàXã Hồng Lộc 18409Nhập toàn bộ
Xã Thạch ChâuHuyện Thạch HàXã Mai Phụ 18583Nhập toàn bộ
Xã Thạch KênhHuyện Thạch HàXã Đông Kinh 18586Nhập toàn bộ
Xã Thạch KimHuyện Thạch HàXã Lộc Hà 18568Nhập toàn bộ
Xã Thạch LiênHuyện Thạch HàXã Đông Kinh 18586Nhập toàn bộ
Xã Thạch LongHuyện Thạch HàXã Thạch Hà 18562Nhập toàn bộ
Xã Thạch MỹHuyện Thạch HàXã Mai Phụ 18583Nhập toàn bộ
Xã Thạch NgọcHuyện Thạch HàXã Việt Xuyên 18601Nhập toàn bộ
Xã Thạch SơnHuyện Thạch HàXã Thạch Hà 18562Nhập toàn bộ
Xã Thạch XuânHuyện Thạch HàXã Thạch Xuân 18667Nhập toàn bộ
Xã Thịnh LộcHuyện Thạch HàXã Lộc Hà 18568Nhập toàn bộ
Xã Việt TiếnHuyện Thạch HàXã Việt Xuyên 18601Nhập toàn bộ
Thị trấn Vũ QuangHuyện Vũ QuangXã Vũ Quang 18313Nhập toàn bộ
Xã Ân PhúHuyện Vũ QuangXã Mai Hoa 18322Nhập toàn bộ
Xã Đức BồngHuyện Vũ QuangXã Thượng Đức 18328Nhập toàn bộ
Xã Đức GiangHuyện Vũ QuangXã Mai Hoa 18322Nhập toàn bộ
Xã Đức HươngHuyện Vũ QuangXã Thượng Đức 18328Nhập toàn bộ
Xã Đức LiênHuyện Vũ QuangXã Thượng Đức 18328Nhập toàn bộ
Xã Đức LĩnhHuyện Vũ QuangXã Mai Hoa 18322Nhập toàn bộ
Xã Hương MinhHuyện Vũ QuangXã Vũ Quang 18313Nhập toàn bộ
Xã Quang ThọHuyện Vũ QuangXã Vũ Quang 18313Nhập toàn bộ
Xã Thọ ĐiềnHuyện Vũ QuangXã Vũ Quang 18313Nhập toàn bộ
Phường Bắc HàThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Phường Đại NàiThành phố Hà TĩnhPhường Hà Huy Tập 18652Nhập một phần
Phường Đại NàiThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập một phần
Phường Đồng MônThành phố Hà TĩnhPhường Trần Phú 18100Nhập toàn bộ
Phường Hà Huy TậpThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Phường Nam HàThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Phường Tân GiangThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Phường Thạch HạThành phố Hà TĩnhPhường Trần Phú 18100Nhập toàn bộ
Phường Thạch HưngThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Phường Thạch QuýThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Phường Thạch TrungThành phố Hà TĩnhPhường Trần Phú 18100Nhập toàn bộ
Phường Trần PhúThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Phường Văn YênThành phố Hà TĩnhPhường Thành Sen 18073Nhập toàn bộ
Xã Cẩm BìnhThành phố Hà TĩnhXã Cẩm Bình 18685Nhập toàn bộ
Xã Cẩm VịnhThành phố Hà TĩnhXã Cẩm Bình 18685Nhập toàn bộ
Xã Đỉnh BànThành phố Hà TĩnhXã Thạch Khê 18604Nhập toàn bộ
Xã Hộ ĐộThành phố Hà TĩnhPhường Trần Phú 18100Nhập toàn bộ
Xã Tân Lâm HươngThành phố Hà TĩnhPhường Hà Huy Tập 18652Nhập toàn bộ
Xã Thạch BìnhThành phố Hà TĩnhXã Cẩm Bình 18685Nhập toàn bộ
Xã Thạch ĐàiThành phố Hà TĩnhPhường Hà Huy Tập 18652Nhập toàn bộ
Xã Thạch HảiThành phố Hà TĩnhXã Thạch Khê 18604Nhập toàn bộ
Xã Thạch HộiThành phố Hà TĩnhXã Đồng Tiến 18619Nhập toàn bộ
Xã Thạch KhêThành phố Hà TĩnhXã Thạch Khê 18604Nhập toàn bộ
Xã Thạch LạcThành phố Hà TĩnhXã Thạch Lạc 18628Nhập toàn bộ
Xã Thạch ThắngThành phố Hà TĩnhXã Thạch Lạc 18628Nhập toàn bộ
Xã Thạch TrịThành phố Hà TĩnhXã Đồng Tiến 18619Nhập toàn bộ
Xã Thạch VănThành phố Hà TĩnhXã Đồng Tiến 18619Nhập toàn bộ
Xã Tượng SơnThành phố Hà TĩnhXã Thạch Lạc 18628Nhập toàn bộ
Phường Đậu LiêuThị xã Hồng LĩnhPhường Nam Hồng Lĩnh 18118Nhập toàn bộ
Phường Đức ThuậnThị xã Hồng LĩnhPhường Bắc Hồng Lĩnh 18115Nhập toàn bộ
Phường Trung LươngThị xã Hồng LĩnhPhường Bắc Hồng Lĩnh 18115Nhập toàn bộ
Xã Thuận LộcThị xã Hồng LĩnhPhường Nam Hồng Lĩnh 18118Nhập toàn bộ
Phường Bắc HồngThị Xã Hồng LĩnhPhường Bắc Hồng Lĩnh 18115Nhập toàn bộ
Phường Nam HồngThị Xã Hồng LĩnhPhường Nam Hồng Lĩnh 18118Nhập toàn bộ
Phường Kỳ LiênThị xã Kỳ AnhPhường Hoành Sơn 18832Nhập toàn bộ
Phường Kỳ NamThị xã Kỳ AnhPhường Hoành Sơn 18832Nhập toàn bộ
Phường Kỳ PhươngThị xã Kỳ AnhPhường Hoành Sơn 18832Nhập toàn bộ
Xã Kỳ LợiThị xã Kỳ AnhPhường Vũng Áng 18823Nhập toàn bộ
Phường Hưng TríThị Xã Kỳ AnhPhường Sông Trí 18754Nhập toàn bộ
Phường Kỳ LongThị Xã Kỳ AnhPhường Vũng Áng 18823Nhập toàn bộ
Phường Kỳ NinhThị Xã Kỳ AnhPhường Hải Ninh 18781Nhập toàn bộ
Phường Kỳ ThịnhThị Xã Kỳ AnhPhường Vũng Áng 18823Nhập toàn bộ
Phường Kỳ TrinhThị Xã Kỳ AnhPhường Sông Trí 18754Nhập toàn bộ
Xã Kỳ HàThị Xã Kỳ AnhPhường Hải Ninh 18781Nhập toàn bộ
Xã Kỳ HoaThị Xã Kỳ AnhXã Kỳ Hoa 18814Nhập toàn bộ
Xã Kỳ LợiThị Xã Kỳ AnhPhường Hoành Sơn 18832Nhập một phần
Xã Kỳ LợiThị Xã Kỳ AnhPhường Sông Trí 18754Nhập một phần

Câu hỏi thường gặp

Hà Tĩnh sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?

Từ ngày 1/7/2025, Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã: 60 xã, 9 phường. Không còn cấp huyện.

Xã cũ ở Hà Tĩnh giờ thuộc xã nào?

Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Đồng Lộc (Huyện Can Lộc) nay thuộc Xã Đồng Lộc. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?

Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (4 dòng trong bảng Hà Tĩnh). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.

Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?

Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.

Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Hà Tĩnh?

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Hà Tĩnh năm 2025: 1665/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.

Tỉnh, thành phố khác