TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · QUẢNG TRỊ
Xã cũ thành xã gì – Quảng Trị
Từ 1/7/2025, 264 xã, phường, thị trấn cũ của Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Trị được sắp xếp thành 78 đơn vị mới của Quảng Trị: 69 xã, 8 phường, 1 đặc khu. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
265 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Sắp xếp toàn bộ huyện Cồn Cỏ thành đặc khu Cồn Cỏ | Huyện Cồn Cỏ Quảng Trị | Đặc khu Cồn Cỏ 19742 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hoàn Lão | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hoàn Lão 19111 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nông trường Việt Trung | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Trạch 19198 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phong Nha | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phong Nha 19138 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bắc Trạch 19126 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cự Nẫm | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bố Trạch 19141 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hoàn Lão 19111 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Đông Trạch 19159 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Đông Trạch 19159 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hạ Mỹ | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bắc Trạch 19126 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Phú | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Đông Trạch 19159 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hoàn Lão 19111 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bố Trạch 19141 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phong Nha 19138 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bắc Trạch 19126 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lý Nam | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Trạch 19198 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhân Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Trạch 19198 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Định | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bố Trạch 19141 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phúc Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phong Nha 19138 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Lộc | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Đông Trạch 19159 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Thượng Trạch 19147 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tây Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hoàn Lão 19111 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bắc Trạch 19126 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Thượng Trạch 19147 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hoàn Lão 19111 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Bố Trạch 19141 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Trạch | Huyện Bố Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phong Nha 19138 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Kiến Giang | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Thủy 19249 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Nông trường Lệ Ninh | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Ninh 19246 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Thủy 19249 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Cam Hồng 19255 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dương Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Mỹ 19291 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hoa Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Ninh 19246 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Cam Hồng 19255 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hưng Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Sen Ngư 19288 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Ngân 19318 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Ngân 19318 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Thủy 19249 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Thủy 19249 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mai Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Phú 19309 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Mỹ 19291 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngân Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Ngân 19318 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngư Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Sen Ngư 19288 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngư Thủy Bắc | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Cam Hồng 19255 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Thủy 19249 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Phú 19309 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sen Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Sen Ngư 19288 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Ninh 19246 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Mỹ 19291 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thái Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Mỹ 19291 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Cam Hồng 19255 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Phú 19309 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Thủy | Huyện Lệ Thủy Tỉnh Quảng Bình | Xã Lệ Thủy 19249 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quy Đạt | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Minh Hóa 18901 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dân Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Dân Hóa 18904 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hóa Hợp | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Điền 18922 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hóa Sơn | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Điền 18922 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Minh Hóa 18901 | Nhập toàn bộ |
| Xã Minh Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Phú 18943 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Phú 18943 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thành | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Thành 18919 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Phú 18943 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trọng Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Dân Hóa 18904 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Kim Phú 18943 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Minh Hóa 18901 | Nhập toàn bộ |
| Xã Yên Hóa | Huyện Minh Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Minh Hóa 18901 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Quán Hàu | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Ninh 19207 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Ninh 19237 | Nhập toàn bộ |
| Xã Duy Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Ninh Châu 19225 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gia Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Ninh Châu 19225 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Ninh Châu 19225 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hàm Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Ninh 19207 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiền Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Ninh 19237 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Ninh Châu 19225 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Sơn | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Sơn 19204 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trường Xuân | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Sơn 19204 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Ninh 19237 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Ninh 19207 | Nhập toàn bộ |
| Xã Võ Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Ninh 19207 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Ninh | Huyện Quảng Ninh Tỉnh Quảng Bình | Xã Trường Ninh 19237 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cảnh Dương | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hòa Trạch 19033 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Trường | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Gianh 19051 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phù Cảnh | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Gianh 19051 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Châu | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hòa Trạch 19033 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Đông | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phú Trạch 19021 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Hợp | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phú Trạch 19021 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Hưng | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Trạch 19057 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Kim | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phú Trạch 19021 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Lưu | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Trung Thuần 19030 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Phú | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Phú Trạch 19021 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Phương | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Trạch 19057 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thạch | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Trung Thuần 19030 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thanh | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Tân Gianh 19051 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Tiến | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Trung Thuần 19030 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Tùng | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Hòa Trạch 19033 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Xuân | Huyện Quảng Trạch Tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Trạch 19057 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Đồng Lê | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Đồng Lê 18949 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cao Quảng | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Hóa 18997 | Nhập toàn bộ |
| Xã Châu Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Hóa 18997 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đồng Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Phú 18985 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Phú 18985 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Sơn 18952 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Đồng Lê 18949 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Lâm 18958 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lê Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Đồng Lê 18949 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mai Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Bình 18991 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ngư Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Bình 18991 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Bình 18991 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Đồng Lê 18949 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thạch Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Phú 18985 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Lâm 18958 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Thạch | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Sơn 18952 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuận Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Đồng Lê 18949 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tiến Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Hóa 18997 | Nhập toàn bộ |
| Xã Văn Hóa | Huyện Tuyên Hóa Tỉnh Quảng Bình | Xã Tuyên Hóa 18997 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Lý | Thành phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Thuận 18859 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đồng Sơn | Thành phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Sơn 18871 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hải Thành | Thành phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bắc Nghĩa | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Sơn 18871 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đồng Hải | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đồng Phú | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đức Ninh Đông | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Phường Nam Lý | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Hải | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bảo Ninh | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đức Ninh | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Hới 18880 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Ninh | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Thuận 18859 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nghĩa Ninh | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Sơn 18871 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quang Phú | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Thuận 18859 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuận Đức | Thành Phố Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình | Phường Đồng Sơn 18871 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Long | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Phường Ba Đồn 19009 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Phong | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Phường Ba Đồn 19009 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Phúc | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Phường Bắc Gianh 19066 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Thuận | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Phường Bắc Gianh 19066 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Hải | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Phường Ba Đồn 19009 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Hòa | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Gianh 19093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Minh | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Gianh 19093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Sơn | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Ba Đồn 19075 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Tân | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Ba Đồn 19075 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thủy | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Ba Đồn 19075 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Trung | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Ba Đồn 19075 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Văn | Thị xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Gianh 19093 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ba Đồn | Thị Xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Phường Ba Đồn 19009 | Nhập toàn bộ |
| Phường Quảng Thọ | Thị Xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Phường Bắc Gianh 19066 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Lộc | Thị Xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Gianh 19093 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Tiên | Thị Xã Ba Đồn Tỉnh Quảng Bình | Xã Nam Ba Đồn 19075 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Cam Lộ | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Cam Lộ 19597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Chính | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Cam Lộ 19597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Hiếu | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Hiếu Giang 19603 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Nghĩa | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Cam Lộ 19597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Thành | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Cam Lộ 19597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Thủy | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Hiếu Giang 19603 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Tuyền | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Hiếu Giang 19603 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh An | Huyện Cam Lộ Tỉnh Quảng Trị | Xã Hiếu Giang 19603 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Krông Klang | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp 19555 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Bung | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã La Lay 19594 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Ngo | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã La Lay 19594 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Vao | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Tà Rụt 19588 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Lòng | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Ba Lòng 19567 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Nang | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Đakrông 19564 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đakrông | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Đakrông 19564 | Nhập toàn bộ |
| Xã Húc Nghì | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Tà Rụt 19588 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Hiệp | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp 19555 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mò Ó | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp 19555 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tà Long | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Đakrông 19564 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tà Rụt | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Tà Rụt 19588 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Nguyên | Huyện Đa Krông Tỉnh Quảng Trị | Xã Ba Lòng 19567 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Cửa Việt | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cửa Việt 19496 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Gio Linh | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Gio Linh 19495 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gio An | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cồn Tiên 19537 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gio Hải | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cửa Việt 19496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gio Mai | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cửa Việt 19496 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gio Mỹ | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Gio Linh 19495 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gio Quang | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Gio Linh 19495 | Nhập toàn bộ |
| Xã Gio Sơn | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cồn Tiên 19537 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Thái | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cồn Tiên 19537 | Nhập toàn bộ |
| Xã Linh Trường | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cồn Tiên 19537 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Bình | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Gio Linh 19495 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Giang | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Bến Hải 19501 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Hải | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Bến Hải 19501 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Sơn | Huyện Gio Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Bến Hải 19501 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Diên Sanh | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Diên Sanh 19681 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải An | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Mỹ Thủy 19741 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Bình | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Định 19699 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Chánh | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Nam Hải Lăng 19735 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Dương | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Mỹ Thủy 19741 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Định | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Diên Sanh 19681 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Hưng | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Định 19699 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Khê | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Mỹ Thủy 19741 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Lâm | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Hải Lăng 19702 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Phong | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Nam Hải Lăng 19735 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Phú | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Hải Lăng 19702 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Quy | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Định 19699 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Sơn | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Nam Hải Lăng 19735 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Thượng | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Hải Lăng 19702 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Trường | Huyện Hải Lăng Tỉnh Quảng Trị | Xã Diên Sanh 19681 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Khe Sanh | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Khe Sanh 19429 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Lao Bảo | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Lao Bảo 19432 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Dơi | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã A Dơi 19483 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Tầng | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã A Dơi 19483 | Nhập toàn bộ |
| Xã Húc | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Khe Sanh 19429 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Lập | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Lập 19435 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Linh | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Phùng 19441 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Lộc | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Tân Lập 19462 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Phùng | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Phùng 19441 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Sơn | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Phùng 19441 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Tân | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Khe Sanh 19429 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hướng Việt | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Hướng Lập 19435 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lìa | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Lìa 19489 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hợp | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Khe Sanh 19429 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Lập | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Tân Lập 19462 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Liên | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Tân Lập 19462 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Long | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Lao Bảo 19432 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Thành | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Lao Bảo 19432 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Lìa 19489 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thuận | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã Lìa 19489 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xy | Huyện Hướng Hóa Tỉnh Quảng Trị | Xã A Dơi 19483 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Ái Tử | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Phong 19624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Ái | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Ái Tử 19669 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Cơ | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Cơ 19654 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Đại | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Bình 19645 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Độ | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Bình 19645 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Giang | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Ái Tử 19669 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Hòa | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Bình 19645 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Long | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Ái Tử 19669 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Phước | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Nam Cửa Việt 19639 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Tài | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Cơ 19654 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Tân | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Nam Cửa Việt 19639 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Thành | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Phong 19624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Thuận | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Bình 19645 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Thượng | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Phong 19624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Trạch | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Nam Cửa Việt 19639 | Nhập toàn bộ |
| Xã Triệu Trung | Huyện Triệu Phong Tỉnh Quảng Trị | Xã Triệu Cơ 19654 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Bến Quan | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Bến Quan 19366 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Cửa Tùng | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cửa Tùng 19414 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Hồ Xá | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Linh 19363 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hiền Thành | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cửa Tùng 19414 | Nhập toàn bộ |
| Xã Kim Thạch | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cửa Tùng 19414 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Nam | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Hoàng 19372 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Chấp | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Linh 19363 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Giang | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Cửa Tùng 19414 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Hà | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Bến Quan 19366 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Hòa | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Hoàng 19372 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Khê | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Bến Quan 19366 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Lâm | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Thủy 19405 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Long | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Linh 19363 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Ô | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Bến Quan 19366 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Sơn | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Thủy 19405 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Thái | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Hoàng 19372 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Thủy | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Thủy 19405 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Tú | Huyện Vĩnh Linh Tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Hoàng 19372 | Nhập toàn bộ |
| Phường 1 | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Đông Hà 19333 | Nhập toàn bộ |
| Phường 2 | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà 19351 | Nhập toàn bộ |
| Phường 3 | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Đông Hà 19333 | Nhập toàn bộ |
| Phường 4 | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Đông Hà 19333 | Nhập toàn bộ |
| Phường 5 | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà 19351 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Giang | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Đông Hà 19333 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Lễ | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà 19351 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Lương | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà 19351 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Thanh | Thành phố Đông Hà Tỉnh Quảng Trị | Phường Đông Hà 19333 | Nhập toàn bộ |
| Phường 2 | Thị xã Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị | Phường Quảng Trị 19360 | Nhập toàn bộ |
| Phường 3 | Thị xã Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị | Phường Quảng Trị 19360 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Đôn | Thị xã Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị | Phường Quảng Trị 19360 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hải Lệ | Thị xã Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị | Phường Quảng Trị 19360 | Nhập toàn bộ |
| Phường 1 | Thị Xã Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị | Phường Quảng Trị 19360 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Quảng Trị sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã: 69 xã, 8 phường, 1 đặc khu. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Quảng Trị giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Hoàn Lão (Huyện Bố Trạch) nay thuộc Xã Hoàn Lão. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên. Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Quảng Trị?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Quảng Trị năm 2025: 1680/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.