VilacGIS

TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · QUẢNG TRỊ

Xã cũ thành xã gì – Quảng Trị

Từ 1/7/2025, 264 xã, phường, thị trấn cũ của Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Trị được sắp xếp thành 78 đơn vị mới của Quảng Trị: 69 xã, 8 phường, 1 đặc khu. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.

Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).

265 dòng

Xã, phường, thị trấn cũHuyện cũXã, phường mới · mãNhập
Sắp xếp toàn bộ huyện Cồn Cỏ thành đặc khu Cồn CỏHuyện Cồn Cỏ
Quảng Trị
Đặc khu Cồn Cỏ 19742Nhập toàn bộ
Thị trấn Hoàn LãoHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hoàn Lão 19111Nhập toàn bộ
Thị trấn Nông trường Việt TrungHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Trạch 19198Nhập toàn bộ
Thị trấn Phong NhaHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phong Nha 19138Nhập toàn bộ
Xã Bắc TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bắc Trạch 19126Nhập toàn bộ
Xã Cự NẫmHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bố Trạch 19141Nhập toàn bộ
Xã Đại TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hoàn Lão 19111Nhập toàn bộ
Xã Đồng TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đông Trạch 19159Nhập toàn bộ
Xã Đức TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đông Trạch 19159Nhập toàn bộ
Xã Hạ MỹHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bắc Trạch 19126Nhập toàn bộ
Xã Hải PhúHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đông Trạch 19159Nhập toàn bộ
Xã Hòa TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hoàn Lão 19111Nhập toàn bộ
Xã Hưng TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bố Trạch 19141Nhập toàn bộ
Xã Lâm TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phong Nha 19138Nhập toàn bộ
Xã Liên TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bắc Trạch 19126Nhập toàn bộ
Xã Lý NamHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Trạch 19198Nhập toàn bộ
Xã Nhân TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Trạch 19198Nhập toàn bộ
Xã Phú ĐịnhHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bố Trạch 19141Nhập toàn bộ
Xã Phúc TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phong Nha 19138Nhập toàn bộ
Xã Sơn LộcHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đông Trạch 19159Nhập toàn bộ
Xã Tân TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Thượng Trạch 19147Nhập toàn bộ
Xã Tây TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hoàn Lão 19111Nhập toàn bộ
Xã Thanh TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bắc Trạch 19126Nhập toàn bộ
Xã Thượng TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Thượng Trạch 19147Nhập toàn bộ
Xã Trung TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hoàn Lão 19111Nhập toàn bộ
Xã Vạn TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Bố Trạch 19141Nhập toàn bộ
Xã Xuân TrạchHuyện Bố Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phong Nha 19138Nhập toàn bộ
Thị trấn Kiến GiangHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Thủy 19249Nhập toàn bộ
Thị trấn Nông trường Lệ NinhHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Ninh 19246Nhập toàn bộ
Xã An ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Thủy 19249Nhập toàn bộ
Xã Cam ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Cam Hồng 19255Nhập toàn bộ
Xã Dương ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Mỹ 19291Nhập toàn bộ
Xã Hoa ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Ninh 19246Nhập toàn bộ
Xã Hồng ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Cam Hồng 19255Nhập toàn bộ
Xã Hưng ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Sen Ngư 19288Nhập toàn bộ
Xã Kim ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Ngân 19318Nhập toàn bộ
Xã Lâm ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Ngân 19318Nhập toàn bộ
Xã Liên ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Thủy 19249Nhập toàn bộ
Xã Lộc ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Thủy 19249Nhập toàn bộ
Xã Mai ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Phú 19309Nhập toàn bộ
Xã Mỹ ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Mỹ 19291Nhập toàn bộ
Xã Ngân ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Ngân 19318Nhập toàn bộ
Xã Ngư ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Sen Ngư 19288Nhập toàn bộ
Xã Ngư Thủy BắcHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Cam Hồng 19255Nhập toàn bộ
Xã Phong ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Thủy 19249Nhập toàn bộ
Xã Phú ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Phú 19309Nhập toàn bộ
Xã Sen ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Sen Ngư 19288Nhập toàn bộ
Xã Sơn ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Ninh 19246Nhập toàn bộ
Xã Tân ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Mỹ 19291Nhập toàn bộ
Xã Thái ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Mỹ 19291Nhập toàn bộ
Xã Thanh ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Cam Hồng 19255Nhập toàn bộ
Xã Trường ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Phú 19309Nhập toàn bộ
Xã Xuân ThủyHuyện Lệ Thủy
Tỉnh Quảng Bình
Xã Lệ Thủy 19249Nhập toàn bộ
Thị trấn Quy ĐạtHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Minh Hóa 18901Nhập toàn bộ
Xã Dân HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Dân Hóa 18904Nhập toàn bộ
Xã Hóa HợpHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Điền 18922Nhập toàn bộ
Xã Hóa SơnHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Điền 18922Nhập toàn bộ
Xã Hồng HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Minh Hóa 18901Nhập toàn bộ
Xã Minh HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Phú 18943Nhập toàn bộ
Xã Tân HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Phú 18943Nhập toàn bộ
Xã Tân ThànhHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Thành 18919Nhập toàn bộ
Xã Thượng HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Phú 18943Nhập toàn bộ
Xã Trọng HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Dân Hóa 18904Nhập toàn bộ
Xã Trung HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Kim Phú 18943Nhập toàn bộ
Xã Xuân HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Minh Hóa 18901Nhập toàn bộ
Xã Yên HóaHuyện Minh Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Minh Hóa 18901Nhập toàn bộ
Thị trấn Quán HàuHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Ninh 19207Nhập toàn bộ
Xã An NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Ninh 19237Nhập toàn bộ
Xã Duy NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Ninh Châu 19225Nhập toàn bộ
Xã Gia NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Ninh Châu 19225Nhập toàn bộ
Xã Hải NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Ninh Châu 19225Nhập toàn bộ
Xã Hàm NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Ninh 19207Nhập toàn bộ
Xã Hiền NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Ninh 19237Nhập toàn bộ
Xã Tân NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Ninh Châu 19225Nhập toàn bộ
Xã Trường SơnHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Sơn 19204Nhập toàn bộ
Xã Trường XuânHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Sơn 19204Nhập toàn bộ
Xã Vạn NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Ninh 19237Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Ninh 19207Nhập toàn bộ
Xã Võ NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Ninh 19207Nhập toàn bộ
Xã Xuân NinhHuyện Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trường Ninh 19237Nhập toàn bộ
Xã Cảnh DươngHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hòa Trạch 19033Nhập toàn bộ
Xã Liên TrườngHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Gianh 19051Nhập toàn bộ
Xã Phù CảnhHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Gianh 19051Nhập toàn bộ
Xã Quảng ChâuHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hòa Trạch 19033Nhập toàn bộ
Xã Quảng ĐôngHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phú Trạch 19021Nhập toàn bộ
Xã Quảng HợpHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phú Trạch 19021Nhập toàn bộ
Xã Quảng HưngHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Trạch 19057Nhập toàn bộ
Xã Quảng KimHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phú Trạch 19021Nhập toàn bộ
Xã Quảng LưuHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trung Thuần 19030Nhập toàn bộ
Xã Quảng PhúHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Phú Trạch 19021Nhập toàn bộ
Xã Quảng PhươngHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Trạch 19057Nhập toàn bộ
Xã Quảng ThạchHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trung Thuần 19030Nhập toàn bộ
Xã Quảng ThanhHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tân Gianh 19051Nhập toàn bộ
Xã Quảng TiếnHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Trung Thuần 19030Nhập toàn bộ
Xã Quảng TùngHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Hòa Trạch 19033Nhập toàn bộ
Xã Quảng XuânHuyện Quảng Trạch
Tỉnh Quảng Bình
Xã Quảng Trạch 19057Nhập toàn bộ
Thị trấn Đồng LêHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đồng Lê 18949Nhập toàn bộ
Xã Cao QuảngHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Hóa 18997Nhập toàn bộ
Xã Châu HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Hóa 18997Nhập toàn bộ
Xã Đồng HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Phú 18985Nhập toàn bộ
Xã Đức HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Phú 18985Nhập toàn bộ
Xã Hương HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Sơn 18952Nhập toàn bộ
Xã Kim HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đồng Lê 18949Nhập toàn bộ
Xã Lâm HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Lâm 18958Nhập toàn bộ
Xã Lê HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đồng Lê 18949Nhập toàn bộ
Xã Mai HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Bình 18991Nhập toàn bộ
Xã Ngư HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Bình 18991Nhập toàn bộ
Xã Phong HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Bình 18991Nhập toàn bộ
Xã Sơn HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đồng Lê 18949Nhập toàn bộ
Xã Thạch HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Phú 18985Nhập toàn bộ
Xã Thanh HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Lâm 18958Nhập toàn bộ
Xã Thanh ThạchHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Sơn 18952Nhập toàn bộ
Xã Thuận HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Đồng Lê 18949Nhập toàn bộ
Xã Tiến HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Hóa 18997Nhập toàn bộ
Xã Văn HóaHuyện Tuyên Hóa
Tỉnh Quảng Bình
Xã Tuyên Hóa 18997Nhập toàn bộ
Phường Bắc LýThành phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Thuận 18859Nhập toàn bộ
Phường Đồng SơnThành phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Sơn 18871Nhập toàn bộ
Phường Hải ThànhThành phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Phường Bắc NghĩaThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Sơn 18871Nhập toàn bộ
Phường Đồng HảiThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Phường Đồng PhúThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Phường Đức Ninh ĐôngThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Phường Nam LýThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Phường Phú HảiThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Xã Bảo NinhThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Xã Đức NinhThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Hới 18880Nhập toàn bộ
Xã Lộc NinhThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Thuận 18859Nhập toàn bộ
Xã Nghĩa NinhThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Sơn 18871Nhập toàn bộ
Xã Quang PhúThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Thuận 18859Nhập toàn bộ
Xã Thuận ĐứcThành Phố Đồng Hới
Tỉnh Quảng Bình
Phường Đồng Sơn 18871Nhập toàn bộ
Phường Quảng LongThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Phường Ba Đồn 19009Nhập toàn bộ
Phường Quảng PhongThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Phường Ba Đồn 19009Nhập toàn bộ
Phường Quảng PhúcThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Phường Bắc Gianh 19066Nhập toàn bộ
Phường Quảng ThuậnThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Phường Bắc Gianh 19066Nhập toàn bộ
Xã Quảng HảiThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Phường Ba Đồn 19009Nhập toàn bộ
Xã Quảng HòaThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Gianh 19093Nhập toàn bộ
Xã Quảng MinhThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Gianh 19093Nhập toàn bộ
Xã Quảng SơnThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Ba Đồn 19075Nhập toàn bộ
Xã Quảng TânThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Ba Đồn 19075Nhập toàn bộ
Xã Quảng ThủyThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Ba Đồn 19075Nhập toàn bộ
Xã Quảng TrungThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Ba Đồn 19075Nhập toàn bộ
Xã Quảng VănThị xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Gianh 19093Nhập toàn bộ
Phường Ba ĐồnThị Xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Phường Ba Đồn 19009Nhập toàn bộ
Phường Quảng ThọThị Xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Phường Bắc Gianh 19066Nhập toàn bộ
Xã Quảng LộcThị Xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Gianh 19093Nhập toàn bộ
Xã Quảng TiênThị Xã Ba Đồn
Tỉnh Quảng Bình
Xã Nam Ba Đồn 19075Nhập toàn bộ
Thị trấn Cam LộHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cam Lộ 19597Nhập toàn bộ
Xã Cam ChínhHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cam Lộ 19597Nhập toàn bộ
Xã Cam HiếuHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hiếu Giang 19603Nhập toàn bộ
Xã Cam NghĩaHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cam Lộ 19597Nhập toàn bộ
Xã Cam ThànhHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cam Lộ 19597Nhập toàn bộ
Xã Cam ThủyHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hiếu Giang 19603Nhập toàn bộ
Xã Cam TuyềnHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hiếu Giang 19603Nhập toàn bộ
Xã Thanh AnHuyện Cam Lộ
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hiếu Giang 19603Nhập toàn bộ
Thị trấn Krông KlangHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Hiệp 19555Nhập toàn bộ
Xã A BungHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã La Lay 19594Nhập toàn bộ
Xã A NgoHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã La Lay 19594Nhập toàn bộ
Xã A VaoHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Tà Rụt 19588Nhập toàn bộ
Xã Ba LòngHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Ba Lòng 19567Nhập toàn bộ
Xã Ba NangHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Đakrông 19564Nhập toàn bộ
Xã ĐakrôngHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Đakrông 19564Nhập toàn bộ
Xã Húc NghìHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Tà Rụt 19588Nhập toàn bộ
Xã Hướng HiệpHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Hiệp 19555Nhập toàn bộ
Xã Mò ÓHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Hiệp 19555Nhập toàn bộ
Xã Tà LongHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Đakrông 19564Nhập toàn bộ
Xã Tà RụtHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Tà Rụt 19588Nhập toàn bộ
Xã Triệu NguyênHuyện Đa Krông
Tỉnh Quảng Trị
Xã Ba Lòng 19567Nhập toàn bộ
Thị trấn Cửa ViệtHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cửa Việt 19496Nhập toàn bộ
Thị trấn Gio LinhHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Gio Linh 19495Nhập toàn bộ
Xã Gio AnHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cồn Tiên 19537Nhập toàn bộ
Xã Gio HảiHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cửa Việt 19496Nhập toàn bộ
Xã Gio MaiHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cửa Việt 19496Nhập toàn bộ
Xã Gio MỹHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Gio Linh 19495Nhập toàn bộ
Xã Gio QuangHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Gio Linh 19495Nhập toàn bộ
Xã Gio SơnHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cồn Tiên 19537Nhập toàn bộ
Xã Hải TháiHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cồn Tiên 19537Nhập toàn bộ
Xã Linh TrườngHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cồn Tiên 19537Nhập toàn bộ
Xã Phong BìnhHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Gio Linh 19495Nhập toàn bộ
Xã Trung GiangHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Bến Hải 19501Nhập toàn bộ
Xã Trung HảiHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Bến Hải 19501Nhập toàn bộ
Xã Trung SơnHuyện Gio Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Bến Hải 19501Nhập toàn bộ
Thị trấn Diên SanhHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Diên Sanh 19681Nhập toàn bộ
Xã Hải AnHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Mỹ Thủy 19741Nhập toàn bộ
Xã Hải BìnhHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Định 19699Nhập toàn bộ
Xã Hải ChánhHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Nam Hải Lăng 19735Nhập toàn bộ
Xã Hải DươngHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Mỹ Thủy 19741Nhập toàn bộ
Xã Hải ĐịnhHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Diên Sanh 19681Nhập toàn bộ
Xã Hải HưngHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Định 19699Nhập toàn bộ
Xã Hải KhêHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Mỹ Thủy 19741Nhập toàn bộ
Xã Hải LâmHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hải Lăng 19702Nhập toàn bộ
Xã Hải PhongHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Nam Hải Lăng 19735Nhập toàn bộ
Xã Hải PhúHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hải Lăng 19702Nhập toàn bộ
Xã Hải QuyHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Định 19699Nhập toàn bộ
Xã Hải SơnHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Nam Hải Lăng 19735Nhập toàn bộ
Xã Hải ThượngHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hải Lăng 19702Nhập toàn bộ
Xã Hải TrườngHuyện Hải Lăng
Tỉnh Quảng Trị
Xã Diên Sanh 19681Nhập toàn bộ
Thị trấn Khe SanhHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Khe Sanh 19429Nhập toàn bộ
Thị trấn Lao BảoHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Lao Bảo 19432Nhập toàn bộ
Xã A DơiHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã A Dơi 19483Nhập toàn bộ
Xã Ba TầngHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã A Dơi 19483Nhập toàn bộ
Xã HúcHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Khe Sanh 19429Nhập toàn bộ
Xã Hướng LậpHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Lập 19435Nhập toàn bộ
Xã Hướng LinhHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Phùng 19441Nhập toàn bộ
Xã Hướng LộcHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Tân Lập 19462Nhập toàn bộ
Xã Hướng PhùngHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Phùng 19441Nhập toàn bộ
Xã Hướng SơnHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Phùng 19441Nhập toàn bộ
Xã Hướng TânHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Khe Sanh 19429Nhập toàn bộ
Xã Hướng ViệtHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Hướng Lập 19435Nhập toàn bộ
Xã LìaHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Lìa 19489Nhập toàn bộ
Xã Tân HợpHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Khe Sanh 19429Nhập toàn bộ
Xã Tân LậpHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Tân Lập 19462Nhập toàn bộ
Xã Tân LiênHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Tân Lập 19462Nhập toàn bộ
Xã Tân LongHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Lao Bảo 19432Nhập toàn bộ
Xã Tân ThànhHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Lao Bảo 19432Nhập toàn bộ
Xã ThanhHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Lìa 19489Nhập toàn bộ
Xã ThuậnHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã Lìa 19489Nhập toàn bộ
Xã XyHuyện Hướng Hóa
Tỉnh Quảng Trị
Xã A Dơi 19483Nhập toàn bộ
Thị trấn Ái TửHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Phong 19624Nhập toàn bộ
Xã Triệu ÁiHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Ái Tử 19669Nhập toàn bộ
Xã Triệu CơHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Cơ 19654Nhập toàn bộ
Xã Triệu ĐạiHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Bình 19645Nhập toàn bộ
Xã Triệu ĐộHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Bình 19645Nhập toàn bộ
Xã Triệu GiangHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Ái Tử 19669Nhập toàn bộ
Xã Triệu HòaHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Bình 19645Nhập toàn bộ
Xã Triệu LongHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Ái Tử 19669Nhập toàn bộ
Xã Triệu PhướcHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Nam Cửa Việt 19639Nhập toàn bộ
Xã Triệu TàiHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Cơ 19654Nhập toàn bộ
Xã Triệu TânHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Nam Cửa Việt 19639Nhập toàn bộ
Xã Triệu ThànhHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Phong 19624Nhập toàn bộ
Xã Triệu ThuậnHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Bình 19645Nhập toàn bộ
Xã Triệu ThượngHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Phong 19624Nhập toàn bộ
Xã Triệu TrạchHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Nam Cửa Việt 19639Nhập toàn bộ
Xã Triệu TrungHuyện Triệu Phong
Tỉnh Quảng Trị
Xã Triệu Cơ 19654Nhập toàn bộ
Thị trấn Bến QuanHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Bến Quan 19366Nhập toàn bộ
Thị trấn Cửa TùngHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cửa Tùng 19414Nhập toàn bộ
Thị trấn Hồ XáHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Linh 19363Nhập toàn bộ
Xã Hiền ThànhHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cửa Tùng 19414Nhập toàn bộ
Xã Kim ThạchHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cửa Tùng 19414Nhập toàn bộ
Xã Trung NamHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Hoàng 19372Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh ChấpHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Linh 19363Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh GiangHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Cửa Tùng 19414Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh HàHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Bến Quan 19366Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh HòaHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Hoàng 19372Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh KhêHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Bến Quan 19366Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh LâmHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Thủy 19405Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh LongHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Linh 19363Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh ÔHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Bến Quan 19366Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh SơnHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Thủy 19405Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh TháiHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Hoàng 19372Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh ThủyHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Thủy 19405Nhập toàn bộ
Xã Vĩnh TúHuyện Vĩnh Linh
Tỉnh Quảng Trị
Xã Vĩnh Hoàng 19372Nhập toàn bộ
Phường 1Thành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Đông Hà 19333Nhập toàn bộ
Phường 2Thành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Nam Đông Hà 19351Nhập toàn bộ
Phường 3Thành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Đông Hà 19333Nhập toàn bộ
Phường 4Thành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Đông Hà 19333Nhập toàn bộ
Phường 5Thành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Nam Đông Hà 19351Nhập toàn bộ
Phường Đông GiangThành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Đông Hà 19333Nhập toàn bộ
Phường Đông LễThành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Nam Đông Hà 19351Nhập toàn bộ
Phường Đông LươngThành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Nam Đông Hà 19351Nhập toàn bộ
Phường Đông ThanhThành phố Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Phường Đông Hà 19333Nhập toàn bộ
Phường 2Thị xã Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị
Phường Quảng Trị 19360Nhập toàn bộ
Phường 3Thị xã Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị
Phường Quảng Trị 19360Nhập toàn bộ
Phường An ĐônThị xã Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị
Phường Quảng Trị 19360Nhập toàn bộ
Xã Hải LệThị xã Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị
Phường Quảng Trị 19360Nhập toàn bộ
Phường 1Thị Xã Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị
Phường Quảng Trị 19360Nhập toàn bộ

Câu hỏi thường gặp

Quảng Trị sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?

Từ ngày 1/7/2025, Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã: 69 xã, 8 phường, 1 đặc khu. Không còn cấp huyện.

Xã cũ ở Quảng Trị giờ thuộc xã nào?

Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Hoàn Lão (Huyện Bố Trạch) nay thuộc Xã Hoàn Lão. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?

Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên. Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.

Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?

Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.

Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Quảng Trị?

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Quảng Trị năm 2025: 1680/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.

Tỉnh, thành phố khác