TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · HUẾ
Xã cũ thành xã gì – Huế
Từ 1/7/2025, 133 xã, phường, thị trấn cũ của Huế được sắp xếp thành 40 đơn vị mới của Huế: 19 xã, 21 phường. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
133 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn A Lưới | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 2 20044 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Ngo | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 2 20044 | Nhập toàn bộ |
| Xã A Roàng | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 4 20101 | Nhập toàn bộ |
| Xã Đông Sơn | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 4 20101 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Bắc | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 2 20044 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Hạ | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 5 20050 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Kim | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 1 20056 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Thái | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 3 20071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Thủy | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 1 20056 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Thượng | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 3 20071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hồng Vân | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 1 20056 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Nguyên | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 5 20050 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Phong | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 4 20101 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Đớt | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 4 20101 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Vinh | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 3 20071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Nhâm | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 2 20044 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Thủy | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 3 20071 | Nhập toàn bộ |
| Xã Trung Sơn | Huyện A Lưới | Xã A Lưới 1 20056 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Khe Tre | Huyện Phú Lộc | Xã Khe Tre 20161 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Lăng Cô | Huyện Phú Lộc | Xã Chân Mây - Lăng Cô 20137 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Lộc Sơn | Huyện Phú Lộc | Xã Hưng Lộc 20131 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phú Lộc | Huyện Phú Lộc | Xã Phú Lộc 20107 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giang Hải | Huyện Phú Lộc | Xã Vinh Lộc 20122 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Hữu | Huyện Phú Lộc | Xã Long Quảng 20182 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Lộc | Huyện Phú Lộc | Xã Khe Tre 20161 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Phú | Huyện Phú Lộc | Xã Khe Tre 20161 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Sơn | Huyện Phú Lộc | Xã Nam Đông 20179 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Xuân | Huyện Phú Lộc | Xã Nam Đông 20179 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc An | Huyện Phú Lộc | Xã Lộc An 20140 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Bình | Huyện Phú Lộc | Xã Phú Lộc 20107 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Bổn | Huyện Phú Lộc | Xã Hưng Lộc 20131 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Điền | Huyện Phú Lộc | Xã Lộc An 20140 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Hòa | Huyện Phú Lộc | Xã Lộc An 20140 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Thủy | Huyện Phú Lộc | Xã Chân Mây - Lăng Cô 20137 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Tiến | Huyện Phú Lộc | Xã Chân Mây - Lăng Cô 20137 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Trì | Huyện Phú Lộc | Xã Phú Lộc 20107 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lộc Vĩnh | Huyện Phú Lộc | Xã Chân Mây - Lăng Cô 20137 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Long | Huyện Phú Lộc | Xã Long Quảng 20182 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Lộ | Huyện Phú Lộc | Xã Khe Tre 20161 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Nhật | Huyện Phú Lộc | Xã Nam Đông 20179 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thượng Quảng | Huyện Phú Lộc | Xã Long Quảng 20182 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh Hiền | Huyện Phú Lộc | Xã Vinh Lộc 20122 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh Hưng | Huyện Phú Lộc | Xã Vinh Lộc 20122 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh Mỹ | Huyện Phú Lộc | Xã Vinh Lộc 20122 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Lộc | Huyện Phú Lộc | Xã Hưng Lộc 20131 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phú Đa | Huyện Phú Vang | Xã Phú Vang 19942 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú An | Huyện Phú Vang | Phường Mỹ Thượng 19930 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Diên | Huyện Phú Vang | Xã Phú Vinh 19945 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Gia | Huyện Phú Vang | Xã Phú Vang 19942 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Hải | Huyện Phú Vang | Phường Thuận An 19900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Hồ | Huyện Phú Vang | Xã Phú Hồ 19918 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Lương | Huyện Phú Vang | Xã Phú Hồ 19918 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Mỹ | Huyện Phú Vang | Phường Mỹ Thượng 19930 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Thuận | Huyện Phú Vang | Phường Thuận An 19900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Xuân | Huyện Phú Vang | Xã Phú Hồ 19918 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh An | Huyện Phú Vang | Xã Phú Vinh 19945 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh Hà | Huyện Phú Vang | Xã Phú Vang 19942 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh Thanh | Huyện Phú Vang | Xã Phú Vinh 19945 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vinh Xuân | Huyện Phú Vang | Xã Phú Vinh 19945 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Sịa | Huyện Quảng Điền | Xã Quảng Điền 19867 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng An | Huyện Quảng Điền | Xã Quảng Điền 19867 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Công | Huyện Quảng Điền | Phường Phong Quảng 19873 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Lợi | Huyện Quảng Điền | Xã Đan Điền 19885 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Ngạn | Huyện Quảng Điền | Phường Phong Quảng 19873 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Phú | Huyện Quảng Điền | Xã Đan Điền 19885 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Phước | Huyện Quảng Điền | Xã Quảng Điền 19867 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thái | Huyện Quảng Điền | Xã Đan Điền 19885 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thành | Huyện Quảng Điền | Phường Hóa Châu 20014 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Thọ | Huyện Quảng Điền | Xã Quảng Điền 19867 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Vinh | Huyện Quảng Điền | Xã Đan Điền 19885 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Hòa | Quận Phú Xuân | Phường Hương An 19804 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Ba | Quận Phú Xuân | Phường Phú Xuân 19753 | Nhập toàn bộ |
| Phường Gia Hội | Quận Phú Xuân | Phường Phú Xuân 19753 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương An | Quận Phú Xuân | Phường Hương An 19804 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Long | Quận Phú Xuân | Phường Kim Long 19774 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Sơ | Quận Phú Xuân | Phường Hương An 19804 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Vinh | Quận Phú Xuân | Phường Hóa Châu 20014 | Nhập toàn bộ |
| Phường Kim Long | Quận Phú Xuân | Phường Kim Long 19774 | Nhập toàn bộ |
| Phường Long Hồ | Quận Phú Xuân | Phường Kim Long 19774 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Hậu | Quận Phú Xuân | Phường Phú Xuân 19753 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tây Lộc | Quận Phú Xuân | Phường Phú Xuân 19753 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thuận Hòa | Quận Phú Xuân | Phường Phú Xuân 19753 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thuận Lộc | Quận Phú Xuân | Phường Phú Xuân 19753 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Cựu | Quận Thuận Hóa | Phường An Cựu 19815 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Đông | Quận Thuận Hóa | Phường An Cựu 19815 | Nhập toàn bộ |
| Phường An Tây | Quận Thuận Hóa | Phường An Cựu 19815 | Nhập toàn bộ |
| Phường Dương Nỗ | Quận Thuận Hóa | Phường Dương Nỗ 19909 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đúc | Quận Thuận Hóa | Phường Thuận Hóa 19789 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Phong | Quận Thuận Hóa | Phường Hóa Châu 20014 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Hội | Quận Thuận Hóa | Phường Thuận Hóa 19789 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Nhuận | Quận Thuận Hóa | Phường Thuận Hóa 19789 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Thượng | Quận Thuận Hóa | Phường Mỹ Thượng 19930 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phước Vĩnh | Quận Thuận Hóa | Phường Thuận Hóa 19789 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thuận An | Quận Thuận Hóa | Phường Thuận An 19900 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Bằng | Quận Thuận Hóa | Phường Thủy Xuân 19813 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Biều | Quận Thuận Hóa | Phường Thủy Xuân 19813 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Vân | Quận Thuận Hóa | Phường Vỹ Dạ 19777 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Xuân | Quận Thuận Hóa | Phường Thủy Xuân 19813 | Nhập toàn bộ |
| Phường Trường An | Quận Thuận Hóa | Phường Thuận Hóa 19789 | Nhập toàn bộ |
| Phường Vĩnh Ninh | Quận Thuận Hóa | Phường Thuận Hóa 19789 | Nhập toàn bộ |
| Phường Vỹ Dạ | Quận Thuận Hóa | Phường Vỹ Dạ 19777 | Nhập toàn bộ |
| Phường Xuân Phú | Quận Thuận Hóa | Phường Vỹ Dạ 19777 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Dương | Thị xã Hương Thủy | Phường Thanh Thủy 19969 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Lương | Thị xã Hương Thủy | Phường Hương Thủy 19975 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Phương | Thị xã Hương Thủy | Phường Thanh Thủy 19969 | Nhập toàn bộ |
| Xã Dương Hòa | Thị xã Hương Thủy | Phường Phú Bài 19960 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phú Sơn | Thị xã Hương Thủy | Phường Phú Bài 19960 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thủy Phù | Thị xã Hương Thủy | Phường Phú Bài 19960 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thủy Tân | Thị xã Hương Thủy | Phường Hương Thủy 19975 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Bài | Thị Xã Hương Thủy | Phường Phú Bài 19960 | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Châu | Thị Xã Hương Thủy | Phường Hương Thủy 19975 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thủy Thanh | Thị Xã Hương Thủy | Phường Thanh Thủy 19969 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Chữ | Thị xã Hương Trà | Phường Kim Trà 20017 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Văn | Thị xã Hương Trà | Phường Hương Trà 19996 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Vân | Thị xã Hương Trà | Phường Hương Trà 19996 | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Xuân | Thị xã Hương Trà | Phường Kim Trà 20017 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Thành | Thị xã Hương Trà | Xã Bình Điền 20035 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bình Tiến | Thị xã Hương Trà | Xã Bình Điền 20035 | Nhập toàn bộ |
| Phường Tứ Hạ | Thị Xã Hương Trà | Phường Hương Trà 19996 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Bình | Thị Xã Hương Trà | Xã Bình Điền 20035 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hương Toàn | Thị Xã Hương Trà | Phường Kim Trà 20017 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong An | Thị xã Phong Điền | Phường Phong Thái 19858 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong Hòa | Thị xã Phong Điền | Phường Phong Dinh 19831 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong Phú | Thị xã Phong Điền | Phường Phong Phú 19828 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Chương | Thị xã Phong Điền | Phường Phong Dinh 19831 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Mỹ | Thị xã Phong Điền | Phường Phong Điền 19819 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Sơn | Thị xã Phong Điền | Phường Phong Thái 19858 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Xuân | Thị xã Phong Điền | Phường Phong Điền 19819 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong Hải | Thị Xã Phong Điền | Phường Phong Quảng 19873 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong Hiền | Thị Xã Phong Điền | Phường Phong Thái 19858 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phong Thu | Thị Xã Phong Điền | Phường Phong Điền 19819 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Bình | Thị Xã Phong Điền | Phường Phong Dinh 19831 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phong Thạnh | Thị Xã Phong Điền | Phường Phong Phú 19828 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Huế sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã: 19 xã, 21 phường. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Huế giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn A Lưới (Huyện A Lưới) nay thuộc Xã A Lưới 2. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên. Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Huế?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Huế năm 2025: 1675/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.