TRA XÃ CŨ → XÃ MỚI · KHÁNH HÒA
Xã cũ thành xã gì – Khánh Hòa
Từ 1/7/2025, 194 xã, phường, thị trấn cũ của Khánh Hòa, Ninh Thuận được sắp xếp thành 65 đơn vị mới của Khánh Hòa: 48 xã, 16 phường, 1 đặc khu. Tìm tên cũ trong ô dưới hoặc xem bảng đầy đủ.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ của Cục Thống kê; Nghị quyết 1667/NQ-UBTVQH15 (16/06/2025).
Gõ có dấu hoặc không dấu; thêm tên huyện hoặc tỉnh cũ để lọc khi trùng tên.
205 dòng
| Xã, phường, thị trấn cũ | Huyện cũ | Xã, phường mới · mã | Nhập |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Cam Đức | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam An Bắc | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam An 22465 | Nhập một phần |
| Xã Cam An Bắc | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập một phần |
| Xã Cam An Nam | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam An 22465 | Nhập một phần |
| Xã Cam An Nam | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập một phần |
| Xã Cam Hải Đông | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Hải Tây | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Hiệp Bắc | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Hiệp 22435 | Nhập một phần |
| Xã Cam Hiệp Bắc | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập một phần |
| Xã Cam Hiệp Nam | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Hiệp 22435 | Nhập một phần |
| Xã Cam Hiệp Nam | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập một phần |
| Xã Cam Hòa | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Hiệp 22435 | Nhập một phần |
| Xã Cam Hòa | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập một phần |
| Xã Cam Hòa | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Suối Dầu 22708 | Nhập một phần |
| xã Cam Phước Tây | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam An 22465 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Tân | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Hiệp 22435 | Nhập một phần |
| Xã Cam Tân | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập một phần |
| Xã Cam Tân | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Suối Dầu 22708 | Nhập một phần |
| Xã Cam Thành Bắc | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Tân | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Hiệp 22435 | Nhập toàn bộ |
| Xã Suối Cát | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Suối Dầu 22708 | Nhập toàn bộ |
| Xã Suối Tân | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Hiệp 22435 | Nhập một phần |
| Xã Suối Tân | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Cam Lâm 22453 | Nhập một phần |
| Xã Suối Tân | Huyện Cam Lâm Tỉnh Khánh Hòa | Xã Suối Dầu 22708 | Nhập một phần |
| thị trấn Diên Khánh | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Khánh 22651 | Nhập toàn bộ |
| xã Bình Lộc | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Suối Hiệp 22702 | Nhập toàn bộ |
| xã Diên An | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Khánh 22651 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Điền | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Điền 22657 | Nhập toàn bộ |
| xã Diên Hòa | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Lạc 22678 | Nhập toàn bộ |
| xã Diên Lạc | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Lạc 22678 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Lâm | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Lâm 22660 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Phú | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Điền 22657 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Phước | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Thọ 22672 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Sơn | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Điền 22657 | Nhập toàn bộ |
| xã Diên Tân | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Thọ 22672 | Nhập toàn bộ |
| Xã Diên Thạnh | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Lạc 22678 | Nhập toàn bộ |
| xã Diên Thọ | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Thọ 22672 | Nhập toàn bộ |
| xã Diên Toàn | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Khánh 22651 | Nhập toàn bộ |
| Xã Suối Hiệp | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Suối Hiệp 22702 | Nhập toàn bộ |
| Xã Suối Tiên | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Suối Hiệp 22702 | Nhập toàn bộ |
| xã Xuân Đồng | Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Diên Lâm 22660 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tô Hạp | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Khánh Sơn 22714 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Cụm Bắc | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Đông Khánh Sơn 22732 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ba Cụm Nam | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Đông Khánh Sơn 22732 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Bình | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Khánh Sơn 22714 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Hiệp | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Khánh Sơn 22714 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Lâm | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tây Khánh Sơn 22720 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sơn Trung | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Đông Khánh Sơn 22732 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Sơn | Huyện Khánh Sơn Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tây Khánh Sơn 22720 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Khánh Vĩnh | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Khánh Vĩnh 22609 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cầu Bà | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Khánh Vĩnh 22648 | Nhập toàn bộ |
| Xã Giang Ly | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tây Khánh Vĩnh 22624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Bình | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Bắc Khánh Vĩnh 22615 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Đông | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Bắc Khánh Vĩnh 22615 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Hiệp | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Trung Khánh Vĩnh 22612 | Nhập toàn bộ |
| xã Khánh Nam | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tây Khánh Vĩnh 22624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Phú | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Khánh Vĩnh 22609 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Thành | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Khánh Vĩnh 22648 | Nhập toàn bộ |
| xã Khánh Thượng | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tây Khánh Vĩnh 22624 | Nhập toàn bộ |
| Xã Khánh Trung | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Trung Khánh Vĩnh 22612 | Nhập toàn bộ |
| Xã Liên Sang | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Khánh Vĩnh 22648 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sông Cầu | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Khánh Vĩnh 22609 | Nhập toàn bộ |
| xã Sơn Thái | Huyện Khánh Vĩnh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Khánh Vĩnh 22648 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Trường Sa | Huyện Trường Sa Tỉnh Khánh Hòa | Đặc khu Trường Sa 22736 | Nhập toàn bộ |
| Xã Sinh Tồn | Huyện Trường Sa Tỉnh Khánh Hòa | Đặc khu Trường Sa 22736 | Nhập toàn bộ |
| Xã Song Tử Tây | Huyện Trường Sa Tỉnh Khánh Hòa | Đặc khu Trường Sa 22736 | Nhập toàn bộ |
| thị trấn Vạn Giã | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Vạn Ninh 22489 | Nhập toàn bộ |
| xã Đại Lãnh | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Đại Lãnh 22504 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Bình | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Vạn Thắng 22516 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Hưng | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Vạn Hưng 22525 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Khánh | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tu Bông 22498 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Long | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tu Bông 22498 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Lương | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Vạn Ninh 22489 | Nhập toàn bộ |
| xã Vạn Phú | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Vạn Ninh 22489 | Nhập toàn bộ |
| xã Vạn Phước | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tu Bông 22498 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Thạnh | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Đại Lãnh 22504 | Nhập toàn bộ |
| xã Vạn Thắng | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Vạn Thắng 22516 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vạn Thọ | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Đại Lãnh 22504 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Sơn | Huyện Vạn Ninh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Vạn Hưng 22525 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ba Ngòi | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Ba Ngòi 22423 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Linh | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Cam Linh 22432 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Lộc | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Cam Ranh 22420 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Lợi | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Cam Linh 22432 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Nghĩa | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Cam Ranh 22411 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Phú | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Cam Ranh 22420 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Phúc Bắc | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Cam Ranh 22411 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Phúc Nam | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Cam Ranh 22420 | Nhập toàn bộ |
| Phường Cam Thuận | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Cam Linh 22432 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Bình | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Cam Ranh 22480 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Lập | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Cam Ranh 22480 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Phước Đông | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Ba Ngòi 22423 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Thành Nam | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Cam Ranh 22411 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Thịnh Đông | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Cam Ranh 22480 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cam Thịnh Tây | Thành phố Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Cam Ranh 22480 | Nhập toàn bộ |
| phường Lộc Thọ | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nha Trang 22366 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ngọc Hiệp | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang 22390 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phước Hải | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang 22402 | Nhập toàn bộ |
| phường Phước Hòa | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nha Trang 22366 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phước Long | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang 22402 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phương Sài | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang 22390 | Nhập toàn bộ |
| phường Tân Tiến | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nha Trang 22366 | Nhập toàn bộ |
| Phường Vạn Thạnh | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nha Trang 22366 | Nhập toàn bộ |
| phường Vĩnh Hải | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang 22333 | Nhập toàn bộ |
| Phường Vĩnh Hòa | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang 22333 | Nhập toàn bộ |
| phường Vĩnh Nguyên | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nha Trang 22366 | Nhập toàn bộ |
| phường Vĩnh Phước | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang 22333 | Nhập toàn bộ |
| phường Vĩnh Thọ | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang 22333 | Nhập toàn bộ |
| Phường Vĩnh Trường | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang 22402 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Đồng | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang 22402 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Hiệp | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang 22390 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Lương | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang 22333 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Ngọc | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang 22390 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Phương | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Bắc Nha Trang 22333 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Thái | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Nam Nha Trang 22402 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Thạnh | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang 22390 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Trung | Thành phố Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa | Phường Tây Nha Trang 22390 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Diêm | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Đông Ninh Hòa 22561 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Đa | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa 22528 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Giang | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Hòa Thắng 22591 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Hà | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Hòa Thắng 22591 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Thuỷ | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Đông Ninh Hòa 22561 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh An | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Bắc Ninh Hòa 22546 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Bình | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tân Định 22576 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Đông | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa 22528 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Hưng | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Ninh Hòa 22597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Ích | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Ninh Hòa 22597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Lộc | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Ninh Hòa 22597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Phụng | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa 22528 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Phước | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Đông Ninh Hòa 22561 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Quang | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tân Định 22576 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Sim | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tây Ninh Hòa 22552 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Thân | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Hòa Trí 22558 | Nhập toàn bộ |
| xã Ninh Thọ | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Bắc Ninh Hòa 22546 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Trung | Thị xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Hòa Trí 22558 | Nhập toàn bộ |
| Phường Ninh Hải | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Đông Ninh Hòa 22561 | Nhập toàn bộ |
| phường Ninh Hiệp | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Ninh Hòa 22528 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Phú | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Phường Hòa Thắng 22591 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Sơn | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Bắc Ninh Hòa 22546 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Tân | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Nam Ninh Hòa 22597 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Tây | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tây Ninh Hòa 22552 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Thượng | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Hòa Trí 22558 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ninh Xuân | Thị Xã Ninh Hòa Tỉnh Khánh Hòa | Xã Tân Định 22576 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Bình | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái Tây 22786 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Chính | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái 22795 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Đại | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái Đông 22801 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Hòa | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái Tây 22786 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Tân | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái Tây 22786 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Thành | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái Đông 22801 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Thắng | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái 22795 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Tiến | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Bác Ái 22795 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Trung | Huyện Bác Ái Tỉnh Ninh Thuận | Xã Mỹ Sơn 22822 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Khánh Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Phường Ninh Chử 22834 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hộ Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Xuân Hải 22861 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhơn Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Vĩnh Hải 22846 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phương Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Hải 22852 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tân Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Xuân Hải 22861 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thanh Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Vĩnh Hải 22846 | Nhập toàn bộ |
| Xã Tri Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Hải 22852 | Nhập toàn bộ |
| Xã Vĩnh Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Vĩnh Hải 22846 | Nhập toàn bộ |
| Xã Xuân Hải | Huyện Ninh Hải Tỉnh Ninh Thuận | Xã Xuân Hải 22861 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Phước Dân | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Phước 22870 | Nhập toàn bộ |
| Xã An Hải | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Dinh 22888 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Hải | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Phước 22870 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Hậu | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Hậu 22873 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Hữu | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Hữu 22891 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Sơn | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Hậu 22873 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Thái | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Hữu 22891 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Thuận | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Phước 22870 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Vinh | Huyện Ninh Phước Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Hậu 22873 | Nhập toàn bộ |
| Thị trấn Tân Sơn | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Sơn 22810 | Nhập toàn bộ |
| Xã Hòa Sơn | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Xã Anh Dũng 22828 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lâm Sơn | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Xã Lâm Sơn 22813 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lương Sơn | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Xã Lâm Sơn 22813 | Nhập toàn bộ |
| Xã Ma Nới | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Xã Anh Dũng 22828 | Nhập toàn bộ |
| Xã Mỹ Sơn | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Xã Mỹ Sơn 22822 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhơn Sơn | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Phường Đô Vinh 22738 | Nhập toàn bộ |
| Xã Quảng Sơn | Huyện Ninh Sơn Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Sơn 22810 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Phong | Huyện Thuận Bắc Tỉnh Ninh Thuận | Xã Thuận Bắc 22849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Bắc Sơn | Huyện Thuận Bắc Tỉnh Ninh Thuận | Xã Ninh Hải 22852 | Nhập toàn bộ |
| Xã Công Hải | Huyện Thuận Bắc Tỉnh Ninh Thuận | Xã Công Hải 22840 | Nhập toàn bộ |
| Xã Lợi Hải | Huyện Thuận Bắc Tỉnh Ninh Thuận | Xã Thuận Bắc 22849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Chiến | Huyện Thuận Bắc Tỉnh Ninh Thuận | Xã Công Hải 22840 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Kháng | Huyện Thuận Bắc Tỉnh Ninh Thuận | Xã Thuận Bắc 22849 | Nhập toàn bộ |
| Xã Cà Ná | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Cà Ná 22909 | Nhập toàn bộ |
| Xã Nhị Hà | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Hà 22900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Diêm | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Cà Ná 22909 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Dinh | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Dinh 22888 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Hà | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Hà 22900 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Minh | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Thuận Nam 22897 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Nam | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Thuận Nam 22897 | Nhập toàn bộ |
| Xã Phước Ninh | Huyện Thuận Nam Tỉnh Ninh Thuận | Xã Thuận Nam 22897 | Nhập toàn bộ |
| Phường Bảo An | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Bảo An 22741 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đài Sơn | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Phan Rang 22759 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đạo Long | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Phan Rang 22759 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đô Vinh | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Đô Vinh 22738 | Nhập toàn bộ |
| Phường Đông Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Đông Hải 22780 | Nhập một phần |
| Phường Đông Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Xã Phước Dinh 22888 | Nhập một phần |
| Phường Kinh Dinh | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Phan Rang 22759 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mỹ Bình | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Đông Hải 22780 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mỹ Đông | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Đông Hải 22780 | Nhập toàn bộ |
| Phường Mỹ Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Đông Hải 22780 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phủ Hà | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Phan Rang 22759 | Nhập toàn bộ |
| Phường Phước Mỹ | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Bảo An 22741 | Nhập toàn bộ |
| Phường Văn Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Ninh Chử 22834 | Nhập toàn bộ |
| Xã Thành Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận | Phường Bảo An 22741 | Nhập toàn bộ |
Câu hỏi thường gặp
Khánh Hòa sau sáp nhập có bao nhiêu xã, phường?
Từ ngày 1/7/2025, Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã: 48 xã, 16 phường, 1 đặc khu. Không còn cấp huyện.
Xã cũ ở Khánh Hòa giờ thuộc xã nào?
Tìm tên xã cũ trong bảng trên trang này hoặc gõ vào ô tìm. Ví dụ: Thị trấn Cam Đức (Huyện Cam Lâm) nay thuộc Xã Cam Lâm. Bảng lấy từ danh mục của Cục Thống kê, đối chiếu nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Xã cũ ghi "một phần" nghĩa là gì?
Xã cũ đó bị chia cho từ hai xã, phường mới trở lên (19 dòng trong bảng Khánh Hòa). Chỉ tên xã cũ thì chưa biết thửa đất thuộc xã mới nào; cần xem thôn, tổ dân phố hoặc vị trí thửa trên bản đồ, hoặc hỏi UBND xã mới.
Có phải đổi sổ đỏ, căn cước khi xã đổi tên không?
Không bắt buộc. Giấy chứng nhận và giấy tờ đã cấp theo địa danh cũ vẫn còn giá trị sử dụng; khi làm thủ tục đăng ký biến động hoặc cấp đổi, cơ quan đăng ký đất đai sẽ ghi địa danh mới.
Văn bản nào quy định việc sắp xếp xã của Khánh Hòa?
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Khánh Hòa năm 2025: 1667/NQ-UBTVQH15, có hiệu lực từ 1/7/2025. Liên kết văn bản ở đầu trang.