Đắk Nông cũ nay thuộc tỉnh nào, gồm những xã nào?
Đắk Nông nay nằm trong tỉnh Lâm Đồng mới. Lâm Đồng mới hợp nhất toàn bộ ba tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông và Bình Thuận theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 (cấp tỉnh); Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 (cấp xã). Chính quyền xã mới hoạt động từ 01/07/2025. Đối chiếu 29/10/2026.
Bảng dưới đây có 71 quan hệ tên cũ → tên mới, liên quan 28 đơn vị mới. Xã mới có thể nhận địa bàn từ nhiều huyện cũ; bảng chỉ liệt kê phần liên quan đến Đắk Nông. Không suy ra ranh thửa từ tên xã.
| Xã/phường cũ | Huyện, tỉnh cũ | Xã/phường mới thuộc Lâm Đồng | Tra cứu |
|---|---|---|---|
| xã Ea Pô | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ ĐẮK WIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 77, Điều 1 |
| xã Đắk Wil | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ ĐẮK WIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 77, Điều 1 |
| xã Đắk D’rông | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ NAM DONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 78, Điều 1 |
| xã Nam Dong | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ NAM DONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 78, Điều 1 |
| thị trấn Ea T’ling | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Trúc Sơn | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Tâm Thắng | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Cư K’nia | Cư Jút, Đắk Nông | XÃ CƯ JÚT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 79, Điều 1 |
| xã Đắk Lao | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ THUẬN AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 80, Điều 1 |
| xã Thuận An | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ THUẬN AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 80, Điều 1 |
| thị trấn Đắk Mil | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐỨC LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1 |
| xã Đức Mạnh | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐỨC LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1 |
| xã Đức Minh | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐỨC LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 81, Điều 1 |
| xã Đắk Gằn | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK MIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1 |
| xã Đắk N’Drót | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK MIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1 |
| xã Đắk R’La | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK MIL | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 82, Điều 1 |
| xã Nam Xuân | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SẮK | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1 |
| xã Long Sơn | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SẮK | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1 |
| xã Đắk Sắk | Đắk Mil, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SẮK | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 83, Điều 1 |
| xã Buôn Choáh | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NAM ĐÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1 |
| xã Đắk Sôr | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NAM ĐÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1 |
| xã Nam Đà | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NAM ĐÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 84, Điều 1 |
| xã Tân Thành (huyện Krông Nô) | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ KRÔNG NÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1 |
| xã Đắk Drô | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ KRÔNG NÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1 |
| thị trấn Đắk Mâm | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ KRÔNG NÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 85, Điều 1 |
| xã Nâm N’Đir | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NÂM NUNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 86, Điều 1 |
| xã Nâm Nung | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ NÂM NUNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 86, Điều 1 |
| xã Đức Xuyên | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ QUẢNG PHÚ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1 |
| xã Đắk Nang | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ QUẢNG PHÚ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1 |
| xã Quảng Phú | Krông Nô, Đắk Nông | XÃ QUẢNG PHÚ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 87, Điều 1 |
| xã Đắk Môl | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 88, Điều 1 |
| xã Đắk Hòa | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐẮK SONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 88, Điều 1 |
| thị trấn Đức An | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐỨC AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1 |
| xã Đắk N’Drung | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐỨC AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1 |
| xã Nam Bình | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ ĐỨC AN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 89, Điều 1 |
| xã Thuận Hà | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ THUẬN HẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 90, Điều 1 |
| xã Thuận Hạnh | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ THUẬN HẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 90, Điều 1 |
| xã Nâm N’Jang | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ TRƯỜNG XUÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 91, Điều 1 |
| xã Trường Xuân | Đắk Song, Đắk Nông | XÃ TRƯỜNG XUÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 91, Điều 1 |
| xã Đắk Som | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ TÀ ĐÙNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 92, Điều 1 |
| xã Đắk R’Măng | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ TÀ ĐÙNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 92, Điều 1 |
| xã Đắk Plao | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG KHÊ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 93, Điều 1 |
| xã Quảng Khê | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG KHÊ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 93, Điều 1 |
| xã Đắk Ngo | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 94, Điều 1 |
| xã Quảng Tân | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 94, Điều 1 |
| xã Quảng Tâm | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ TUY ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1 |
| xã Đắk R’Tíh | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ TUY ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1 |
| xã Đắk Búk So | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ TUY ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 95, Điều 1 |
| thị trấn Kiến Đức | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Đạo Nghĩa | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Nghĩa Thắng | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Kiến Thành | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ KIẾN ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 96, Điều 1 |
| xã Nhân Đạo | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ NHÂN CƠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1 |
| xã Đắk Wer | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ NHÂN CƠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1 |
| xã Nhân Cơ | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ NHÂN CƠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 97, Điều 1 |
| xã Đắk Sin | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| xã Hưng Bình | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| xã Đắk Ru | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| xã Quảng Tín | Đắk R’lấp, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TÍN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 98, Điều 1 |
| phường Quảng Thành | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| phường Nghĩa Thành | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| phường Nghĩa Đức | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| xã Đắk Ha | Đắk Glong, Đắk Nông | PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 116, Điều 1 |
| phường Nghĩa Phú | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1 |
| phường Nghĩa Tân | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1 |
| xã Đắk R’Moan | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 117, Điều 1 |
| phường Nghĩa Trung | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 118, Điều 1 |
| xã Đắk Nia | Gia Nghĩa, Đắk Nông | PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 118, Điều 1 |
| xã Quảng Hòa | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG HÒA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |
| xã Quảng Sơn | Đắk Glong, Đắk Nông | XÃ QUẢNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |
| xã Quảng Trực | Tuy Đức, Đắk Nông | XÃ QUẢNG TRỰC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |
Phong Phú và Hòa Thắng có địa bàn chia sang hai xã mới. Nếu địa chỉ cũ thuộc xã chia tách, cần tọa độ, số thửa và xác nhận cơ quan địa phương.