VilacGIS

VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · ĐỒNG NAI 2026

Bảng giá đất Đồng Nai 2026

Bảng giá đất Đồng Nai 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Nai, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Bảng dùng chung cho cả vùng Bình Phước cũ (đã nhập vào Đồng Nai từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 17.453 đoạn đường của 95/95 phường, xã vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 120 nghìn đến 49,5 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.

Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ

Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)

Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.

Phường, xã mới (tên cũ)Thấp nhất – cao nhấtTrung vịSố đoạn
Phường An Lộcgộp từ Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Lương, Xã Thanh Phú410 nghìn – 20,5 triệu810 nghìn191
Phường Bảo Vinhgộp từ Xã Bảo Quang, Phường Bảo Vinh410 nghìn – 8,4 triệu850 nghìn199
Phường Biên Hòagộp từ Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn, Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An2,6 triệu – 30,8 triệu6,2 triệu115
Phường Bình Longgộp từ Phường Hưng Chiến, Phường An Lộc, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình410 nghìn – 20,5 triệu1,8 triệu202
Phường Bình Lộcgộp từ Xã Bình Lộc, Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện250 nghìn – 7,3 triệu830 nghìn196
Phường Bình Phướcgộp từ Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Phường Tân Thiện, Xã Tiến Hưng1,1 triệu – 43 triệu3,8 triệu745
Phường Chơn Thànhgộp từ Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành600 nghìn – 20,9 triệu1,7 triệu210
Phường Dầu Giâygộp từ Xã Bàu Hàm 2, Xã Hưng Lộc, Xã Lộ 25, Thị trấn Dầu Giây410 nghìn – 9,5 triệu1,3 triệu278
Phường Đồng Phúgộp từ Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Lập, Xã Tân Tiến340 nghìn – 6,8 triệu2 triệu138
Phường Đồng Xoàigộp từ Xã Tân Thành, Phường Tiến Thành520 nghìn – 20,4 triệu2,3 triệu108
Phường Hàng Gòngộp từ Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn410 nghìn – 5,9 triệu840 nghìn99
Phường Hố Naigộp từ Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 31,1 triệu – 39,1 triệu4,5 triệu294
Phường Long Bìnhgộp từ Phường Tân Biên, Phường Hố Nai, Phường Long Bình2,2 triệu – 39,1 triệu7,4 triệu191
Phường Long Hưnggộp từ Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng1,8 triệu – 34,3 triệu5,7 triệu156
Phường Long Khánhgộp từ Phường Xuân Bình, Phường Xuân An, Phường Xuân Hòa, Phường Phú Bình, Xã Bàu Trâm410 nghìn – 20,3 triệu1,8 triệu707
Phường Long Thànhgộp từ Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn, Xã Long An1,4 triệu – 28,6 triệu4 triệu490
Phường Lộc Ninhgộp từ Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thuận, Xã Lộc Thái270 nghìn – 10,1 triệu2,7 triệu117
Phường Minh Hưnggộp từ Phường Minh Hưng, Phường Minh Long560 nghìn – 14,4 triệu1,2 triệu237
Phường Nhơn Trạchgộp từ Xã Phước Thiền, Xã Long Tân, Thị trấn Hiệp Phước, Xã Phú Hội, Xã Phú Thạnh1,4 triệu – 16,2 triệu2,3 triệu488
Phường Phước Bìnhgộp từ Xã Bình Sơn, Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Long Giang490 nghìn – 18,2 triệu4,2 triệu187
Phường Phước Longgộp từ Phường Thác Mơ, Phường Long Thủy, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín600 nghìn – 11,9 triệu3 triệu125
Phường Phước Tângộp từ Phường Phước Tân1,8 triệu – 27 triệu4,5 triệu143
Phường Tam Hiệpgộp từ Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Tam Hiệp, Phường Bình Đa3,5 triệu – 44,4 triệu9,1 triệu341
Phường Tam Phướcgộp từ Phường Tam Phước1,3 triệu – 14,6 triệu3,4 triệu108
Phường Tân Khaigộp từ Thị trấn Tân Khai, Xã Đồng Nơ, Xã Tân Hiệp360 nghìn – 8,1 triệu2,8 triệu117
Phường Tân Phúgộp từ Thị trấn Tân Phú, Xã Phú Xuân, Xã Phú Lộc, Xã Phú Thanh, Xã Trà Cổ140 nghìn – 6,3 triệu460 nghìn574
Phường Tân Triềugộp từ Phường Tân Phong, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú, Xã Tân Bình570 nghìn – 40,6 triệu2 triệu392
Phường Trảng Bomgộp từ Thị trấn Trảng Bom, Xã Sông Trầu, Xã Quảng Tiến, Xã Giang Điền500 nghìn – 15,3 triệu2,5 triệu747
Phường Trảng Dàigộp từ Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân570 nghìn – 39,3 triệu3,4 triệu268
Phường Trấn Biêngộp từ Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Thống Nhất, Phường Trung Dũng, Phường An Bình, Phường Hiệp Hòa2,3 triệu – 49,5 triệu9,5 triệu609
Phường Trị Angộp từ Thị trấn Vĩnh An, Xã Trị An, Xã Mã Đà200 nghìn – 8,1 triệu1 triệu438
Phường Xuân Lậpgộp từ Phường Xuân Lập, Phường Bàu Sen420 nghìn – 4,9 triệu840 nghìn126
Phường Xuân Lộcgộp từ Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp370 nghìn – 5,6 triệu900 nghìn1228
Xã An Phướcgộp từ Xã An Phước, Xã Tam An1,3 triệu – 13,6 triệu2,6 triệu94
Xã An Viễngộp từ Xã Đồi 61, Xã An Viễn850 nghìn – 9,4 triệu1,8 triệu112
Xã Bàu Hàmgộp từ Xã Thanh Bình, Xã Cây Gáo, Xã Bàu Hàm, Xã Sông Thao370 nghìn – 3,4 triệu815 nghìn140
Xã Bình Angộp từ Xã Bình An, Xã Long Đức1,3 triệu – 13,6 triệu2,4 triệu180
Xã Bình Minhgộp từ Xã Bắc Sơn, Xã Bình Minh500 nghìn – 20 triệu2,3 triệu237
Xã Bình Tângộp từ Xã Long Bình, Xã Bình Tân, Xã Long Hưng260 nghìn – 4,1 triệu680 nghìn37
Xã Bom Bogộp từ Xã Bình Minh, Xã Bom Bo270 nghìn – 2,1 triệu770 nghìn44
Xã Bù Đănggộp từ Thị trấn Đức Phong, Xã Minh Hưng, Xã Đoàn Kết360 nghìn – 8,1 triệu2,3 triệu123
Xã Bù Gia Mậpgộp từ Xã Bù Gia Mập200 nghìn – 800 nghìn500 nghìn15
Xã Cẩm Mỹgộp từ Xã Nhân Nghĩa, Thị trấn Long Giao, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình370 nghìn – 4,9 triệu820 nghìn197
Xã Đa Kiagộp từ Xã Đa Kia, Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng280 nghìn – 4 triệu600 nghìn56
Xã Đại Phướcgộp từ Xã Đại Phước, Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh1,3 triệu – 14,2 triệu2,3 triệu231
Xã Đak Luagộp từ Xã Đak Lua120 nghìn – 900 nghìn180 nghìn35
Xã Đak Nhaugộp từ Xã Đường 10, Xã Đak Nhau230 nghìn – 900 nghìn360 nghìn39
Xã Đăk Ơgộp từ Xã Đăk Ơ360 nghìn – 5,8 triệu720 nghìn21
Xã Định Quángộp từ Thị trấn Định Quán, Xã Ngọc Định, Xã Gia Canh, Xã Phú Ngọc140 nghìn – 7,7 triệu580 nghìn497
Xã Đồng Tâmgộp từ Xã Đồng Tâm, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tiến380 nghìn – 5,7 triệu1 triệu42
Xã Gia Kiệmgộp từ Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm, Xã Quang Trung430 nghìn – 10,2 triệu895 nghìn196
Xã Hưng Phướcgộp từ Xã Hưng Phước, Xã Phước Thiện260 nghìn – 1,5 triệu510 nghìn24
Xã Hưng Thịnhgộp từ Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh650 nghìn – 9,9 triệu1,6 triệu212
Xã La Ngàgộp từ Xã La Ngà, Xã Túc Trưng135 nghìn – 5,1 triệu405 nghìn148
Xã Long Hàgộp từ Xã Long Hà, Xã Long Tân260 nghìn – 2,4 triệu850 nghìn31
Xã Long Phướcgộp từ Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước1,4 triệu – 9,8 triệu2,4 triệu92
Xã Lộc Hưnggộp từ Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng, Xã Lộc Khánh270 nghìn – 2,9 triệu770 nghìn30
Xã Lộc Quanggộp từ Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang, Xã Lộc Phú270 nghìn – 1,9 triệu490 nghìn41
Xã Lộc Tấngộp từ Xã Lộc Tấn, Xã Lộc Thiện270 nghìn – 4,2 triệu770 nghìn36
Xã Lộc Thànhgộp từ Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh270 nghìn – 1,8 triệu590 nghìn32
Xã Lộc Thạnhgộp từ Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh270 nghìn – 990 nghìn530 nghìn16
Xã Minh Đứcgộp từ Xã An Phú, Xã Minh Đức, Xã Minh Tâm270 nghìn – 1,6 triệu540 nghìn49
Xã Nam Cát Tiêngộp từ Xã Nam Cát Tiên, Xã Phú An190 nghìn – 960 nghìn240 nghìn84
Xã Nghĩa Trunggộp từ Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Bình500 nghìn – 4,8 triệu1,2 triệu38
Xã Nha Bíchgộp từ Xã Minh Lập, Xã Nha Bích, Xã Minh Thắng470 nghìn – 5,1 triệu850 nghìn46
Xã Phú Hòagộp từ Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa140 nghìn – 7,7 triệu440 nghìn113
Xã Phú Lâmgộp từ Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn, Xã Phú Lâm, Xã Phú Bình170 nghìn – 7,9 triệu300 nghìn238
Xã Phú Lýgộp từ Xã Phú Lý180 nghìn – 1,4 triệu260 nghìn135
Xã Phú Nghĩagộp từ Xã Đức Hạnh, Xã Phú Văn, Xã Phú Nghĩa290 nghìn – 4,3 triệu1,1 triệu134
Xã Phú Riềnggộp từ Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng340 nghìn – 5,1 triệu3,4 triệu87
Xã Phú Trunggộp từ Xã Phước Tân, Xã Phú Trung260 nghìn – 1,7 triệu460 nghìn35
Xã Phú Vinhgộp từ Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh120 nghìn – 7,7 triệu330 nghìn144
Xã Phước Angộp từ Xã Long Thọ, Xã Vĩnh Thanh, Xã Phước An900 nghìn – 9,8 triệu2,4 triệu198
Xã Phước Sơngộp từ Xã Thống Nhất, Xã Đăng Hà, Xã Phước Sơn270 nghìn – 2 triệu450 nghìn73
Xã Phước Tháigộp từ Xã Phước Bình, Xã Tân Hiệp, Xã Phước Thái1,3 triệu – 11,3 triệu2,7 triệu69
Xã Sông Raygộp từ Xã Sông Ray, Xã Lâm San420 nghìn – 4,6 triệu730 nghìn148
Xã Tà Làigộp từ Xã Tà Lài, Xã Phú Lập, Xã Phú Thịnh180 nghìn – 1,2 triệu260 nghìn105
Xã Tân Angộp từ Xã Tân An, Xã Vĩnh Tân500 nghìn – 6,5 triệu1 triệu185
Xã Tân Hưnggộp từ Xã Thanh An, Xã An Khương, Xã Tân Hưng360 nghìn – 2,1 triệu630 nghìn35
Xã Tân Lợigộp từ Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi, Xã Tân Hòa320 nghìn – 1,1 triệu800 nghìn22
Xã Tân Quangộp từ Xã Tân Lợi, Xã Phước An, Xã Tân Quan, Xã Quang Minh270 nghìn – 2,2 triệu630 nghìn44
Xã Tân Tiếngộp từ Xã Lộc An, Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến260 nghìn – 4,3 triệu580 nghìn75
Xã Thanh Sơngộp từ Xã Thanh Sơn120 nghìn – 780 nghìn240 nghìn52
Xã Thiện Hưnggộp từ Thị trấn Thanh Bình, Xã Thiện Hưng, Xã Thanh Hòa360 nghìn – 8,2 triệu1,4 triệu133
Xã Thọ Sơngộp từ Xã Phú Sơn, Xã Thọ Sơn, Xã Đồng Nai270 nghìn – 2,3 triệu600 nghìn40
Xã Thống Nhấtgộp từ Xã Phú Cường, Xã Phú Túc, Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2140 nghìn – 9,4 triệu790 nghìn157
Xã Thuận Lợigộp từ Xã Thuận Lợi, Xã Thuận Phú340 nghìn – 5,1 triệu1 triệu39
Xã Xuân Bắcgộp từ Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc135 nghìn – 3,3 triệu570 nghìn183
Xã Xuân Địnhgộp từ Xã Xuân Bảo, Xã Xuân Định, Xã Bảo Hòa410 nghìn – 4,4 triệu680 nghìn238
Xã Xuân Đônggộp từ Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm410 nghìn – 4,6 triệu700 nghìn245
Xã Xuân Đườnggộp từ Xã Xuân Đường, Xã Thừa Đức, Xã Cẩm Đường420 nghìn – 6 triệu1,4 triệu84
Xã Xuân Hòagộp từ Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Tâm360 nghìn – 4,4 triệu730 nghìn169
Xã Xuân Phúgộp từ Xã Xuân Phú, Xã Lang Minh380 nghìn – 3,9 triệu770 nghìn259
Xã Xuân Quếgộp từ Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế420 nghìn – 2,6 triệu780 nghìn107
Xã Xuân Thànhgộp từ Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành360 nghìn – 2,8 triệu570 nghìn168

15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất

Đoạn đườngPhường, xãVị trí 1 (đồng/m²)
Đường Võ Thị Sáu: Từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn ThuậnPhường Trấn Biên49.500.000
Đường 30 tháng 4: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên HùngPhường Trấn Biên47.400.000
Đường Võ Thị Sáu: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy GiápPhường Trấn Biên46.500.000
Đường Phạm Văn Thuận: Từ Xa lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4Phường Tam Hiệp44.400.000
Đường Đồng Khởi: Từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn KhoaiPhường Tam Hiệp44.400.000
Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai (cũ): Đường Phạm Văn ThuậnPhường Tam Hiệp44.400.000
Đường Nguyễn Trãi: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị HiềnPhường Trấn Biên44.400.000
Đường Phạm Văn Thuận: Từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn BiênPhường Trấn Biên44.400.000
Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai (cũ): Đường Phạm Văn Thuận (Từ đường 30 tháng 4 đến hết ranh giới phường Trấn Biên)Phường Trấn Biên44.400.000
Đường Quốc lộ 14: Từ Ngã tư Đồng Xoài đến Đường Đồng KhởiPhường Bình Phước43.000.000
Đường Cách Mạng Tháng 8: Từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu TrinhPhường Trấn Biên42.000.000
Đường Hà Huy Giáp: Từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên HùngPhường Trấn Biên41.800.000
Đường 30 tháng 4: Từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn ThôngPhường Trấn Biên41.500.000
Đường Nguyễn Ái Quốc: Từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã tư Tân PhongPhường Tam Hiệp40.600.000
Đường Nguyễn Thị Hiền: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn TrãiPhường Trấn Biên40.600.000

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.

Tra theo quận, huyện cũ

Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Đồng Nai 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.

Bình Phước cũ

Đồng Nai cũ

Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)

Loại đấtThấp nhất – cao nhất trong tỉnhSố phường, xã có giá
Cây lâu năm100 nghìn – 1,5 triệu95
Cây hằng năm90 nghìn – 1,5 triệu95
Rừng sản xuất32 nghìn – 970 nghìn81
Nuôi trồng thủy sản15 nghìn – 970 nghìn95

Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.

Bảng giá đất Đồng Nai dùng để làm gì?

Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Tỉnh đang lấy ý kiến dự thảo bổ sung bảng giá (10/2026); khi được thông qua, Vilac cập nhật theo văn bản mới.

Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Đồng Nai

Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất Đồng Nai 2026 áp dụng từ khi nào?

Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Nai. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Bình Phước cũ còn bảng giá đất riêng không?

Không. Từ 01/01/2026, vùng Bình Phước cũ áp dụng bảng giá chung của Đồng Nai theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.

Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?

Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Tân Phú (Thành phố Đồng Xoài) nay thuộc Phường Bình Phước.

Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.

Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?

Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.

Nguồn · đối chiếu 30/10/2026

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Nai. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Hà Nội · Khánh Hòa · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.