VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · ĐỒNG NAI 2026
Bảng giá đất Đồng Nai 2026
Bảng giá đất Đồng Nai 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Nai, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Bảng dùng chung cho cả vùng Bình Phước cũ (đã nhập vào Đồng Nai từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 17.453 đoạn đường của 95/95 phường, xã vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 120 nghìn đến 49,5 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.
Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ
Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)
Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.
| Phường, xã mới (tên cũ) | Thấp nhất – cao nhất | Trung vị | Số đoạn |
|---|---|---|---|
| Phường An Lộcgộp từ Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Lương, Xã Thanh Phú | 410 nghìn – 20,5 triệu | 810 nghìn | 191 |
| Phường Bảo Vinhgộp từ Xã Bảo Quang, Phường Bảo Vinh | 410 nghìn – 8,4 triệu | 850 nghìn | 199 |
| Phường Biên Hòagộp từ Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn, Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An | 2,6 triệu – 30,8 triệu | 6,2 triệu | 115 |
| Phường Bình Longgộp từ Phường Hưng Chiến, Phường An Lộc, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình | 410 nghìn – 20,5 triệu | 1,8 triệu | 202 |
| Phường Bình Lộcgộp từ Xã Bình Lộc, Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện | 250 nghìn – 7,3 triệu | 830 nghìn | 196 |
| Phường Bình Phướcgộp từ Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Phường Tân Thiện, Xã Tiến Hưng | 1,1 triệu – 43 triệu | 3,8 triệu | 745 |
| Phường Chơn Thànhgộp từ Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành | 600 nghìn – 20,9 triệu | 1,7 triệu | 210 |
| Phường Dầu Giâygộp từ Xã Bàu Hàm 2, Xã Hưng Lộc, Xã Lộ 25, Thị trấn Dầu Giây | 410 nghìn – 9,5 triệu | 1,3 triệu | 278 |
| Phường Đồng Phúgộp từ Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Lập, Xã Tân Tiến | 340 nghìn – 6,8 triệu | 2 triệu | 138 |
| Phường Đồng Xoàigộp từ Xã Tân Thành, Phường Tiến Thành | 520 nghìn – 20,4 triệu | 2,3 triệu | 108 |
| Phường Hàng Gòngộp từ Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn | 410 nghìn – 5,9 triệu | 840 nghìn | 99 |
| Phường Hố Naigộp từ Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 | 1,1 triệu – 39,1 triệu | 4,5 triệu | 294 |
| Phường Long Bìnhgộp từ Phường Tân Biên, Phường Hố Nai, Phường Long Bình | 2,2 triệu – 39,1 triệu | 7,4 triệu | 191 |
| Phường Long Hưnggộp từ Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng | 1,8 triệu – 34,3 triệu | 5,7 triệu | 156 |
| Phường Long Khánhgộp từ Phường Xuân Bình, Phường Xuân An, Phường Xuân Hòa, Phường Phú Bình, Xã Bàu Trâm | 410 nghìn – 20,3 triệu | 1,8 triệu | 707 |
| Phường Long Thànhgộp từ Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn, Xã Long An | 1,4 triệu – 28,6 triệu | 4 triệu | 490 |
| Phường Lộc Ninhgộp từ Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thuận, Xã Lộc Thái | 270 nghìn – 10,1 triệu | 2,7 triệu | 117 |
| Phường Minh Hưnggộp từ Phường Minh Hưng, Phường Minh Long | 560 nghìn – 14,4 triệu | 1,2 triệu | 237 |
| Phường Nhơn Trạchgộp từ Xã Phước Thiền, Xã Long Tân, Thị trấn Hiệp Phước, Xã Phú Hội, Xã Phú Thạnh | 1,4 triệu – 16,2 triệu | 2,3 triệu | 488 |
| Phường Phước Bìnhgộp từ Xã Bình Sơn, Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Long Giang | 490 nghìn – 18,2 triệu | 4,2 triệu | 187 |
| Phường Phước Longgộp từ Phường Thác Mơ, Phường Long Thủy, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín | 600 nghìn – 11,9 triệu | 3 triệu | 125 |
| Phường Phước Tângộp từ Phường Phước Tân | 1,8 triệu – 27 triệu | 4,5 triệu | 143 |
| Phường Tam Hiệpgộp từ Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Tam Hiệp, Phường Bình Đa | 3,5 triệu – 44,4 triệu | 9,1 triệu | 341 |
| Phường Tam Phướcgộp từ Phường Tam Phước | 1,3 triệu – 14,6 triệu | 3,4 triệu | 108 |
| Phường Tân Khaigộp từ Thị trấn Tân Khai, Xã Đồng Nơ, Xã Tân Hiệp | 360 nghìn – 8,1 triệu | 2,8 triệu | 117 |
| Phường Tân Phúgộp từ Thị trấn Tân Phú, Xã Phú Xuân, Xã Phú Lộc, Xã Phú Thanh, Xã Trà Cổ | 140 nghìn – 6,3 triệu | 460 nghìn | 574 |
| Phường Tân Triềugộp từ Phường Tân Phong, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú, Xã Tân Bình | 570 nghìn – 40,6 triệu | 2 triệu | 392 |
| Phường Trảng Bomgộp từ Thị trấn Trảng Bom, Xã Sông Trầu, Xã Quảng Tiến, Xã Giang Điền | 500 nghìn – 15,3 triệu | 2,5 triệu | 747 |
| Phường Trảng Dàigộp từ Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân | 570 nghìn – 39,3 triệu | 3,4 triệu | 268 |
| Phường Trấn Biêngộp từ Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Thống Nhất, Phường Trung Dũng, Phường An Bình, Phường Hiệp Hòa | 2,3 triệu – 49,5 triệu | 9,5 triệu | 609 |
| Phường Trị Angộp từ Thị trấn Vĩnh An, Xã Trị An, Xã Mã Đà | 200 nghìn – 8,1 triệu | 1 triệu | 438 |
| Phường Xuân Lậpgộp từ Phường Xuân Lập, Phường Bàu Sen | 420 nghìn – 4,9 triệu | 840 nghìn | 126 |
| Phường Xuân Lộcgộp từ Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp | 370 nghìn – 5,6 triệu | 900 nghìn | 1228 |
| Xã An Phướcgộp từ Xã An Phước, Xã Tam An | 1,3 triệu – 13,6 triệu | 2,6 triệu | 94 |
| Xã An Viễngộp từ Xã Đồi 61, Xã An Viễn | 850 nghìn – 9,4 triệu | 1,8 triệu | 112 |
| Xã Bàu Hàmgộp từ Xã Thanh Bình, Xã Cây Gáo, Xã Bàu Hàm, Xã Sông Thao | 370 nghìn – 3,4 triệu | 815 nghìn | 140 |
| Xã Bình Angộp từ Xã Bình An, Xã Long Đức | 1,3 triệu – 13,6 triệu | 2,4 triệu | 180 |
| Xã Bình Minhgộp từ Xã Bắc Sơn, Xã Bình Minh | 500 nghìn – 20 triệu | 2,3 triệu | 237 |
| Xã Bình Tângộp từ Xã Long Bình, Xã Bình Tân, Xã Long Hưng | 260 nghìn – 4,1 triệu | 680 nghìn | 37 |
| Xã Bom Bogộp từ Xã Bình Minh, Xã Bom Bo | 270 nghìn – 2,1 triệu | 770 nghìn | 44 |
| Xã Bù Đănggộp từ Thị trấn Đức Phong, Xã Minh Hưng, Xã Đoàn Kết | 360 nghìn – 8,1 triệu | 2,3 triệu | 123 |
| Xã Bù Gia Mậpgộp từ Xã Bù Gia Mập | 200 nghìn – 800 nghìn | 500 nghìn | 15 |
| Xã Cẩm Mỹgộp từ Xã Nhân Nghĩa, Thị trấn Long Giao, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình | 370 nghìn – 4,9 triệu | 820 nghìn | 197 |
| Xã Đa Kiagộp từ Xã Đa Kia, Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng | 280 nghìn – 4 triệu | 600 nghìn | 56 |
| Xã Đại Phướcgộp từ Xã Đại Phước, Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh | 1,3 triệu – 14,2 triệu | 2,3 triệu | 231 |
| Xã Đak Luagộp từ Xã Đak Lua | 120 nghìn – 900 nghìn | 180 nghìn | 35 |
| Xã Đak Nhaugộp từ Xã Đường 10, Xã Đak Nhau | 230 nghìn – 900 nghìn | 360 nghìn | 39 |
| Xã Đăk Ơgộp từ Xã Đăk Ơ | 360 nghìn – 5,8 triệu | 720 nghìn | 21 |
| Xã Định Quángộp từ Thị trấn Định Quán, Xã Ngọc Định, Xã Gia Canh, Xã Phú Ngọc | 140 nghìn – 7,7 triệu | 580 nghìn | 497 |
| Xã Đồng Tâmgộp từ Xã Đồng Tâm, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tiến | 380 nghìn – 5,7 triệu | 1 triệu | 42 |
| Xã Gia Kiệmgộp từ Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm, Xã Quang Trung | 430 nghìn – 10,2 triệu | 895 nghìn | 196 |
| Xã Hưng Phướcgộp từ Xã Hưng Phước, Xã Phước Thiện | 260 nghìn – 1,5 triệu | 510 nghìn | 24 |
| Xã Hưng Thịnhgộp từ Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh | 650 nghìn – 9,9 triệu | 1,6 triệu | 212 |
| Xã La Ngàgộp từ Xã La Ngà, Xã Túc Trưng | 135 nghìn – 5,1 triệu | 405 nghìn | 148 |
| Xã Long Hàgộp từ Xã Long Hà, Xã Long Tân | 260 nghìn – 2,4 triệu | 850 nghìn | 31 |
| Xã Long Phướcgộp từ Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước | 1,4 triệu – 9,8 triệu | 2,4 triệu | 92 |
| Xã Lộc Hưnggộp từ Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng, Xã Lộc Khánh | 270 nghìn – 2,9 triệu | 770 nghìn | 30 |
| Xã Lộc Quanggộp từ Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang, Xã Lộc Phú | 270 nghìn – 1,9 triệu | 490 nghìn | 41 |
| Xã Lộc Tấngộp từ Xã Lộc Tấn, Xã Lộc Thiện | 270 nghìn – 4,2 triệu | 770 nghìn | 36 |
| Xã Lộc Thànhgộp từ Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh | 270 nghìn – 1,8 triệu | 590 nghìn | 32 |
| Xã Lộc Thạnhgộp từ Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh | 270 nghìn – 990 nghìn | 530 nghìn | 16 |
| Xã Minh Đứcgộp từ Xã An Phú, Xã Minh Đức, Xã Minh Tâm | 270 nghìn – 1,6 triệu | 540 nghìn | 49 |
| Xã Nam Cát Tiêngộp từ Xã Nam Cát Tiên, Xã Phú An | 190 nghìn – 960 nghìn | 240 nghìn | 84 |
| Xã Nghĩa Trunggộp từ Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Bình | 500 nghìn – 4,8 triệu | 1,2 triệu | 38 |
| Xã Nha Bíchgộp từ Xã Minh Lập, Xã Nha Bích, Xã Minh Thắng | 470 nghìn – 5,1 triệu | 850 nghìn | 46 |
| Xã Phú Hòagộp từ Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa | 140 nghìn – 7,7 triệu | 440 nghìn | 113 |
| Xã Phú Lâmgộp từ Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn, Xã Phú Lâm, Xã Phú Bình | 170 nghìn – 7,9 triệu | 300 nghìn | 238 |
| Xã Phú Lýgộp từ Xã Phú Lý | 180 nghìn – 1,4 triệu | 260 nghìn | 135 |
| Xã Phú Nghĩagộp từ Xã Đức Hạnh, Xã Phú Văn, Xã Phú Nghĩa | 290 nghìn – 4,3 triệu | 1,1 triệu | 134 |
| Xã Phú Riềnggộp từ Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng | 340 nghìn – 5,1 triệu | 3,4 triệu | 87 |
| Xã Phú Trunggộp từ Xã Phước Tân, Xã Phú Trung | 260 nghìn – 1,7 triệu | 460 nghìn | 35 |
| Xã Phú Vinhgộp từ Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh | 120 nghìn – 7,7 triệu | 330 nghìn | 144 |
| Xã Phước Angộp từ Xã Long Thọ, Xã Vĩnh Thanh, Xã Phước An | 900 nghìn – 9,8 triệu | 2,4 triệu | 198 |
| Xã Phước Sơngộp từ Xã Thống Nhất, Xã Đăng Hà, Xã Phước Sơn | 270 nghìn – 2 triệu | 450 nghìn | 73 |
| Xã Phước Tháigộp từ Xã Phước Bình, Xã Tân Hiệp, Xã Phước Thái | 1,3 triệu – 11,3 triệu | 2,7 triệu | 69 |
| Xã Sông Raygộp từ Xã Sông Ray, Xã Lâm San | 420 nghìn – 4,6 triệu | 730 nghìn | 148 |
| Xã Tà Làigộp từ Xã Tà Lài, Xã Phú Lập, Xã Phú Thịnh | 180 nghìn – 1,2 triệu | 260 nghìn | 105 |
| Xã Tân Angộp từ Xã Tân An, Xã Vĩnh Tân | 500 nghìn – 6,5 triệu | 1 triệu | 185 |
| Xã Tân Hưnggộp từ Xã Thanh An, Xã An Khương, Xã Tân Hưng | 360 nghìn – 2,1 triệu | 630 nghìn | 35 |
| Xã Tân Lợigộp từ Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi, Xã Tân Hòa | 320 nghìn – 1,1 triệu | 800 nghìn | 22 |
| Xã Tân Quangộp từ Xã Tân Lợi, Xã Phước An, Xã Tân Quan, Xã Quang Minh | 270 nghìn – 2,2 triệu | 630 nghìn | 44 |
| Xã Tân Tiếngộp từ Xã Lộc An, Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến | 260 nghìn – 4,3 triệu | 580 nghìn | 75 |
| Xã Thanh Sơngộp từ Xã Thanh Sơn | 120 nghìn – 780 nghìn | 240 nghìn | 52 |
| Xã Thiện Hưnggộp từ Thị trấn Thanh Bình, Xã Thiện Hưng, Xã Thanh Hòa | 360 nghìn – 8,2 triệu | 1,4 triệu | 133 |
| Xã Thọ Sơngộp từ Xã Phú Sơn, Xã Thọ Sơn, Xã Đồng Nai | 270 nghìn – 2,3 triệu | 600 nghìn | 40 |
| Xã Thống Nhấtgộp từ Xã Phú Cường, Xã Phú Túc, Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2 | 140 nghìn – 9,4 triệu | 790 nghìn | 157 |
| Xã Thuận Lợigộp từ Xã Thuận Lợi, Xã Thuận Phú | 340 nghìn – 5,1 triệu | 1 triệu | 39 |
| Xã Xuân Bắcgộp từ Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc | 135 nghìn – 3,3 triệu | 570 nghìn | 183 |
| Xã Xuân Địnhgộp từ Xã Xuân Bảo, Xã Xuân Định, Xã Bảo Hòa | 410 nghìn – 4,4 triệu | 680 nghìn | 238 |
| Xã Xuân Đônggộp từ Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm | 410 nghìn – 4,6 triệu | 700 nghìn | 245 |
| Xã Xuân Đườnggộp từ Xã Xuân Đường, Xã Thừa Đức, Xã Cẩm Đường | 420 nghìn – 6 triệu | 1,4 triệu | 84 |
| Xã Xuân Hòagộp từ Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Tâm | 360 nghìn – 4,4 triệu | 730 nghìn | 169 |
| Xã Xuân Phúgộp từ Xã Xuân Phú, Xã Lang Minh | 380 nghìn – 3,9 triệu | 770 nghìn | 259 |
| Xã Xuân Quếgộp từ Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế | 420 nghìn – 2,6 triệu | 780 nghìn | 107 |
| Xã Xuân Thànhgộp từ Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành | 360 nghìn – 2,8 triệu | 570 nghìn | 168 |
15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất
| Đoạn đường | Phường, xã | Vị trí 1 (đồng/m²) |
|---|---|---|
| Đường Võ Thị Sáu: Từ Đường Hà Huy Giáp đến Đường Phạm Văn Thuận | Phường Trấn Biên | 49.500.000 |
| Đường 30 tháng 4: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Ngã năm Biên Hùng | Phường Trấn Biên | 47.400.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Hà Huy Giáp | Phường Trấn Biên | 46.500.000 |
| Đường Phạm Văn Thuận: Từ Xa lộ Hà Nội đến Đường 30 tháng 4 | Phường Tam Hiệp | 44.400.000 |
| Đường Đồng Khởi: Từ Xa lộ Hà Nội đến Đường Phạm Văn Khoai | Phường Tam Hiệp | 44.400.000 |
| Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai (cũ): Đường Phạm Văn Thuận | Phường Tam Hiệp | 44.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Thị Hiền | Phường Trấn Biên | 44.400.000 |
| Đường Phạm Văn Thuận: Từ Đường 30 tháng 4 đến Hết ranh giới phường Trấn Biên | Phường Trấn Biên | 44.400.000 |
| Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai (cũ): Đường Phạm Văn Thuận (Từ đường 30 tháng 4 đến hết ranh giới phường Trấn Biên) | Phường Trấn Biên | 44.400.000 |
| Đường Quốc lộ 14: Từ Ngã tư Đồng Xoài đến Đường Đồng Khởi | Phường Bình Phước | 43.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8: Từ Đường Nguyễn Văn Trị đến Đường Phan Chu Trinh | Phường Trấn Biên | 42.000.000 |
| Đường Hà Huy Giáp: Từ Đường Võ Thị Sáu đến Ngã năm Biên Hùng | Phường Trấn Biên | 41.800.000 |
| Đường 30 tháng 4: Từ Ngã năm Biên Hùng đến Hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | Phường Trấn Biên | 41.500.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc: Từ Giáp ranh phường Trấn Biên đến Ngã tư Tân Phong | Phường Tam Hiệp | 40.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hiền: Từ Đường Cách Mạng Tháng 8 đến Đường Nguyễn Trãi | Phường Trấn Biên | 40.600.000 |
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.
Tra theo quận, huyện cũ
Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Đồng Nai 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.
Bình Phước cũ
- Huyện Bù Đăng: Xã Bù Đăng, Xã Đak Nhau, Xã Thọ Sơn, Xã Bom Bo, Xã Nghĩa Trung, Xã Phước Sơn
- Huyện Bù Đốp: Xã Thiện Hưng, Xã Hưng Phước, Xã Tân Tiến
- Huyện Bù Gia Mập: Xã Bù Gia Mập, Xã Đăk Ơ, Xã Đa Kia, Xã Phú Nghĩa
- Huyện Đồng Phú: Phường Đồng Phú, Xã Tân Lợi, Xã Thuận Lợi, Xã Đồng Tâm
- Huyện Hớn Quản: Phường Bình Long, Xã Tân Hưng, Xã Minh Đức, Xã Tân Quan, Phường Tân Khai
- Huyện Lộc Ninh: Phường Lộc Ninh, Xã Lộc Tấn, Xã Lộc Thạnh, Xã Lộc Quang, Xã Lộc Thành, Xã Lộc Hưng, Xã Tân Tiến
- Huyện Phú Riềng: Phường Phước Bình, Xã Bình Tân, Xã Phú Riềng, Xã Long Hà, Xã Phú Trung
- Thành phố Đồng Xoài: Phường Bình Phước, Phường Đồng Xoài
- Thị xã Bình Long: Phường Bình Long, Phường An Lộc
- Thị xã Chơn Thành: Phường Chơn Thành, Phường Minh Hưng, Xã Tân Quan, Xã Nha Bích
- Thị xã Phước Long: Phường Phước Long, Phường Phước Bình
Đồng Nai cũ
- Huyện Cẩm Mỹ: Xã Xuân Quế, Xã Cẩm Mỹ, Xã Xuân Đường, Xã Xuân Đông, Xã Sông Ray, Xã Xuân Định
- Huyện Định Quán: Xã Định Quán, Xã Thanh Sơn, Xã Phú Vinh, Xã Phú Hòa, Xã La Ngà, Xã Thống Nhất, Xã Xuân Bắc
- Huyện Long Thành: Xã Xuân Đường, Phường Long Thành, Xã An Phước, Xã Bình An, Xã Long Phước, Xã Phước Thái
- Huyện Nhơn Trạch: Phường Nhơn Trạch, Xã Đại Phước, Xã Phước An
- Huyện Tân Phú: Phường Tân Phú, Xã Đak Lua, Xã Nam Cát Tiên, Xã Tà Lài, Xã Phú Lâm, Xã Phú Hòa
- Huyện Thống Nhất: Phường Bình Lộc, Xã Thống Nhất, Xã Gia Kiệm, Phường Dầu Giây
- Huyện Trảng Bom: Phường Hố Nai, Phường Trảng Bom, Xã Bàu Hàm, Xã Bình Minh, Xã Hưng Thịnh, Xã An Viễn
- Huyện Vĩnh Cửu: Phường Trảng Dài, Phường Tân Triều, Phường Trị An, Xã Phú Lý, Xã Tân An
- Huyện Xuân Lộc: Xã Xuân Đông, Phường Xuân Lộc, Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Định
- Thành phố Biên Hòa: Phường Trảng Dài, Phường Hố Nai, Phường Tam Hiệp, Phường Long Bình, Phường Trấn Biên, Phường Biên Hòa, Phường Tân Triều, Phường Tam Phước, Phường Phước Tân, Phường Long Hưng
- Thành phố Long Khánh: Phường Long Khánh, Phường Bình Lộc, Phường Bảo Vinh, Phường Xuân Lập, Phường Hàng Gòn
Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)
| Loại đất | Thấp nhất – cao nhất trong tỉnh | Số phường, xã có giá |
|---|---|---|
| Cây lâu năm | 100 nghìn – 1,5 triệu | 95 |
| Cây hằng năm | 90 nghìn – 1,5 triệu | 95 |
| Rừng sản xuất | 32 nghìn – 970 nghìn | 81 |
| Nuôi trồng thủy sản | 15 nghìn – 970 nghìn | 95 |
Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.
Bảng giá đất Đồng Nai dùng để làm gì?
- Lệ phí trước bạ 0,5% khi sang tên: giá tính lệ phí là giá đất theo bảng giá × diện tích; nếu giá ghi trong hợp đồng cao hơn thì dùng giá hợp đồng (trừ trường hợp được miễn).
- Thuế thu nhập cá nhân 2% khi bán: tính trên giá chuyển nhượng; nếu hợp đồng không ghi giá hoặc ghi thấp hơn giá theo bảng giá tại thời điểm chuyển nhượng thì tính theo bảng giá.
- Tiền sử dụng đất: bảng giá là căn cứ khi hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất ở (làm sổ lần đầu) hoặc được chuyển mục đích sang đất ở; số phải nộp còn tùy nguồn gốc đất, diện tích và thời điểm.
- Tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, phí, lệ phí và một số khoản khác theo luật.
Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Tỉnh đang lấy ý kiến dự thảo bổ sung bảng giá (10/2026); khi được thông qua, Vilac cập nhật theo văn bản mới.
Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Đồng Nai
Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất Đồng Nai 2026 áp dụng từ khi nào?
Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Nai. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Bình Phước cũ còn bảng giá đất riêng không?
Không. Từ 01/01/2026, vùng Bình Phước cũ áp dụng bảng giá chung của Đồng Nai theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.
Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?
Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Tân Phú (Thành phố Đồng Xoài) nay thuộc Phường Bình Phước.
Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.
Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?
Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.
Nguồn · đối chiếu 30/10/2026
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Nai. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Hà Nội · Khánh Hòa · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.
Công cụ miễn phí
- Định giá đất online miễn phí 2026 | Vilac GIS
- Tính thuế mua bán đất online miễn phí 2026 | Vilac
- Tính tiền chuyển mục đích đất miễn phí online 2026
- Phí công chứng mua bán đất 2026: tính online miễn phí
- Thuế tặng cho, thừa kế đất 2026: tính online miễn phí
- Bán đất nhận về bao nhiêu? Tính tiền thực nhận 2026
- Vay thế chấp sổ đỏ được bao nhiêu? Tính online 2026
- Trước khi đặt cọc mua đất: kiểm gì, cần bao nhiêu tiền?
- Kiểm tra quy hoạch bằng tọa độ VN-2000, Google Maps
- Bảng giá đất 2026: TP.HCM, Hà Nội và 5 tỉnh khác
- Giấy tờ cần chuẩn bị cho từng thủ tục đất đai
- Diện tích tối thiểu tách thửa Lâm Đồng 2026
- Chi phí sang tên sổ đỏ: thuế, phí, ai nộp
- Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất (Word, PDF)
- Phí công chứng mọi loại hợp đồng
- Công cụ nhỏ: tọa độ VN-2000, diện tích, đổi sào công mẫu, KML DXF, tiền cọc, lãi vay, thuế cho thuê nhà, chi phí xây nhà