VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · HÀ NỘI 2026
Bảng giá đất Hà Nội 2026
Bảng giá đất Hà Nội 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND TP. Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Vilac đã đưa 19.191 đoạn đường của 126/126 phường, xã vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 1,4 triệu đến 702 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.
Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ
Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)
Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.
| Phường, xã mới (tên cũ) | Thấp nhất – cao nhất | Trung vị | Số đoạn |
|---|---|---|---|
| Phường Ba Đìnhgộp từ Phường Trúc Bạch, Phường Quán Thánh, Phường Ngọc Hà, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã… (+4) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Bạch Maigộp từ Phường Lê Đại Hành, Phường Thanh Nhàn, Phường Bách Khoa, Phường Đồng Tâm, Phường Quỳnh Mai, Phường Bạch Mai… (+3) | 68 triệu – 319 triệu | 145 triệu | 111 |
| Phường Bồ Đềgộp từ Phường Thượng Thanh, Phường Ngọc Thụy, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề… (+2) | 32,5 triệu – 128 triệu | 62,5 triệu | 135 |
| Phường Cầu Giấygộp từ Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Yên Hòa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2 | 45,2 triệu – 244 triệu | 100 triệu | 258 |
| Phường Chương Mỹgộp từ Thị trấn Chúc Sơn, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Ngọc Hòa, Xã Đại Yên, Xã Thụy Hương… (+2) | 5,1 triệu – 42,7 triệu | 18,4 triệu | 65 |
| Phường Cửa Namgộp từ Phường Hàng Trống, Phường Cửa Nam, Phường Hàng Bông, Phường Tràng Tiền, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Phan Chu Trinh… (+3) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Dương Nộigộp từ Phường La Khê, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Phường Dương Nội, Phường Đại Mỗ, Xã La Phù | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Đại Mỗgộp từ Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Đại Mỗ, Phường Trung Văn, Phường Mộ Lao, Phường Dương Nội… (+2) | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Định Cônggộp từ Phường Định Công, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát, Phường Thịnh Liệt, Phường Hoàng Liệt, Xã Tân Triều… (+1) | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Đống Đagộp từ Phường Ô Chợ Dừa, Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Quang Trung, Phường Trung Liệt, Phường Thịnh Quang | 68 triệu – 319 triệu | 145 triệu | 111 |
| Phường Đông Ngạcgộp từ Phường Đông Ngạc, Phường Đức Thắng, Phường Thụy Phương, Phường Xuân Đỉnh, Phường Minh Khai, Phường Cổ Nhuế 2 | 29,2 triệu – 150 triệu | 70,7 triệu | 168 |
| Phường Giảng Võgộp từ Phường Cống Vị, Phường Ngọc Khánh, Phường Kim Mã, Phường Giảng Võ, Phường Thành Công, Phường Cát Linh… (+1) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Hà Đônggộp từ Phường Quang Trung, Phường Mộ Lao, Phường Văn Quán, Phường Vạn Phúc, Phường La Khê, Phường Phúc La… (+3) | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Hai Bà Trưnggộp từ Phường Nguyễn Du, Phường Bạch Đằng, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Lê Đại Hành, Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế… (+1) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Hoàn Kiếmgộp từ Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Mã, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Bồ, Phường Cửa Đông… (+8) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Hoàng Liệtgộp từ Phường Đại Kim, Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Thanh Liệt, Xã Tam Hiệp | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Hoàng Maigộp từ Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Tân Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Giáp Bát, Phường Lĩnh Nam… (+4) | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Hồng Hàgộp từ Phường Phúc Tân, Phường Chương Dương, Phường Phúc Xá, Phường Phú Thượng, Phường Nhật Tân, Phường Tứ Liên… (+6) | 68 triệu – 319 triệu | 145 triệu | 111 |
| Phường Khương Đìnhgộp từ Phường Thượng Đình, Phường Khương Trung, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Phường Đại Kim… (+1) | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Kiến Hưnggộp từ Phường Quang Trung, Phường Phú La, Phường Hà Cầu, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Kim Liêngộp từ Phường Nam Đồng, Phường Quang Trung, Phường Trung Liệt, Phường Phương Liên - Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai… (+1) | 68 triệu – 319 triệu | 145 triệu | 111 |
| Phường Lánggộp từ Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh | 68 triệu – 319 triệu | 145 triệu | 111 |
| Phường Lĩnh Namgộp từ Phường Thanh Trì, Phường Lĩnh Nam, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Long Biêngộp từ Phường Gia Thụy, Phường Bồ Đề, Phường Long Biên, Phường Thạch Bàn, Phường Phúc Đồng, Phường Cự Khối… (+1) | 32,5 triệu – 128 triệu | 62,5 triệu | 135 |
| Phường Nghĩa Đôgộp từ Phường Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Tân, Phường Mai Dịch, Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa… (+3) | 44,6 triệu – 244 triệu | 95 triệu | 264 |
| Phường Ngọc Hàgộp từ Phường Vĩnh Phúc, Phường Cống Vị, Phường Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, Phường Đội Cấn, Phường Ngọc Khánh… (+2) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Ô Chợ Dừagộp từ Phường Cát Linh, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Hàng Bột, Phường Trung Liệt, Phường Điện Biên… (+1) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Phú Diễngộp từ Phường Cổ Nhuế 1, Phường Phú Diễn, Phường Phúc Diễn, Phường Mai Dịch | 29,2 triệu – 150 triệu | 67,5 triệu | 180 |
| Phường Phú Lươnggộp từ Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lãm, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Phú Thượnggộp từ Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Đông Ngạc, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Phúc Lợigộp từ Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Thạch Bàn, Phường Phúc Đồng, Xã Cổ Bi | 32,5 triệu – 128 triệu | 62,5 triệu | 135 |
| Phường Phương Liệtgộp từ Phường Khương Trung, Phường Khương Mai, Phường Phương Liệt, Phường Khương Đình, Phường Định Công, Phường Thịnh Liệt | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Sơn Tâygộp từ Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Sơn Lộc, Xã Đường Lâm, Phường Viên Sơn, Phường Trung Hưng… (+1) | 8 triệu – 56,4 triệu | 19,3 triệu | 106 |
| Phường Tây Hồgộp từ Phường Phú Thượng, Phường Nhật Tân, Phường Tứ Liên, Phường Quảng An, Phường Xuân La, Phường Yên Phụ… (+3) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Tây Mỗgộp từ Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Tây Tựugộp từ Phường Tây Tựu, Phường Minh Khai, Xã Kim Chung | 29,2 triệu – 150 triệu | 70,7 triệu | 168 |
| Phường Thanh Liệtgộp từ Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Hạ Đình… (+1) | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Thanh Xuângộp từ Phường Nhân Chính, Phường Thượng Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Trung Văn, Phường Trung Hòa | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Thượng Cátgộp từ Phường Thượng Cát, Phường Liên Mạc, Phường Thụy Phương, Phường Tây Tựu, Phường Minh Khai, Phường Cổ Nhuế 2 | 29,2 triệu – 150 triệu | 70,7 triệu | 168 |
| Phường Tùng Thiệngộp từ Phường Sơn Lộc, Phường Xuân Khanh, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng, Xã Thanh Mỹ, Phường Trung Sơn Trầm | 8 triệu – 56,4 triệu | 19,3 triệu | 106 |
| Phường Từ Liêmgộp từ Phường Cầu Diễn, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch | 29,2 triệu – 150 triệu | 70,7 triệu | 168 |
| Phường Tương Maigộp từ Phường Vĩnh Hưng, Phường Mai Động, Phường Tương Mai, Phường Tân Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Giáp Bát… (+4) | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giámgộp từ Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Văn Chương, Phường Hàng Bột, Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng… (+5) | 82,3 triệu – 702 triệu | 244 triệu | 424 |
| Phường Việt Hưnggộp từ Phường Thượng Thanh, Phường Giang Biên, Phường Đức Giang, Phường Việt Hưng, Phường Gia Thụy, Phường Phúc Lợi… (+1) | 32,5 triệu – 128 triệu | 62,5 triệu | 135 |
| Phường Vĩnh Hưnggộp từ Phường Thanh Trì, Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Tuy | 45,2 triệu – 244 triệu | 101 triệu | 256 |
| Phường Vĩnh Tuygộp từ Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, Phường Mai Động | 68 triệu – 319 triệu | 145 triệu | 111 |
| Phường Xuân Đỉnhgộp từ Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Xuân La | 45,2 triệu – 244 triệu | 100 triệu | 264 |
| Phường Xuân Phươnggộp từ Phường Xuân Phương, Phường Phương Canh, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Minh Khai, Phường Phúc Diễn… (+1) | 29,2 triệu – 150 triệu | 70,7 triệu | 168 |
| Phường Yên Hòagộp từ Phường Yên Hòa, Phường Trung Hòa, Phường Nhân Chính, Phường Mễ Trì | 45,2 triệu – 244 triệu | 99 triệu | 262 |
| Phường Yên Nghĩagộp từ Phường Yên Nghĩa, Phường Đồng Mai | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Phường Yên Sởgộp từ Phường Thịnh Liệt, Phường Trần Phú, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp | 24,3 triệu – 150 triệu | 52,4 triệu | 263 |
| Xã An Khánhgộp từ Xã Song Phương, Xã An Khánh, Xã An Thượng, Xã Vân Côn, Xã La Phù, Xã Đông La… (+1) | 9,1 triệu – 66,3 triệu | 34 triệu | 84 |
| Xã Ba Vìgộp từ Xã Minh Quang, Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng | 1,4 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Bát Trànggộp từ Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng, Xã Kim Đức, Phường Thạch Bàn, Phường Cự Khối | 12,7 triệu – 85,5 triệu | 39,2 triệu | 87 |
| Xã Bất Bạtgộp từ Xã Tòng Bạt, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Sơn Đà, Xã Thuần Mỹ, Xã Minh Quang | 1,8 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Bình Minhgộp từ Xã Cự Khê, Xã Bích Hòa, Xã Cao Viên, Xã Bình Minh, Xã Thanh Cao, Phường Phú Lương… (+1) | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 143 |
| Xã Chuyên Mỹgộp từ Xã Tân Dân, Xã Chuyên Mỹ, Xã Vân Từ, Xã Phú Yên, Xã Châu Can | 3,2 triệu – 22,3 triệu | 9,9 triệu | 38 |
| Xã Chương Dươnggộp từ Xã Tự Nhiên, Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 141 |
| Xã Cổ Đôgộp từ Xã Phú Cường, Xã Cổ Đô, Xã Vạn Thắng, Xã Phong Vân, Xã Phú Đông, Xã Phú Hồng | 2 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Dân Hòagộp từ Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa, Xã Liên Châu, Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 142 |
| Xã Dương Hòagộp từ Xã Minh Khai, Xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Xã Yên Sở, Xã Đắc Sở | 9,1 triệu – 66,3 triệu | 34 triệu | 84 |
| Xã Đa Phúcgộp từ Xã Tân Hưng, Xã Bắc Phú, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Đức Hòa, Xã Kim Lũ… (+1) | 2,4 triệu – 30,2 triệu | 14,4 triệu | 69 |
| Xã Đại Thanhgộp từ Thị trấn Văn Điển, Xã Tả Thanh Oai, Xã Hữu Hòa, Xã Tam Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Phường Kiến Hưng | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,7 triệu | 142 |
| Xã Đại Xuyêngộp từ Xã Khai Thái, Xã Phúc Tiến, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên, Xã Bạch Hạ, Xã Quang Lãng… (+1) | 3,2 triệu – 22,3 triệu | 9,9 triệu | 43 |
| Xã Đan Phượnggộp từ Thị trấn Phùng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng | 9,1 triệu – 66,3 triệu | 34 triệu | 84 |
| Xã Đoài Phươnggộp từ Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông | 2,3 triệu – 56,4 triệu | 19,3 triệu | 107 |
| Xã Đông Anhgộp từ Thị trấn Đông Anh, Xã Tiên Dương, Xã Uy Nỗ, Xã Liên Hà, Xã Việt Hùng, Xã Dục Tú… (+6) | 5,1 triệu – 57,6 triệu | 17,2 triệu | 145 |
| Xã Gia Lâmgộp từ Xã Cổ Bi, Xã Phú Sơn, Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Dương Xá, Xã Đa Tốn, Xã Kiêu Kỵ… (+2) | 12,7 triệu – 85,5 triệu | 39,2 triệu | 86 |
| Xã Hạ Bằnggộp từ Xã Bình Yên, Xã Cần Kiệm, Xã Tân Xã, Xã Hạ Bằng, Xã Đồng Trúc, Xã Phú Cát | 2,5 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Hát Môngộp từ Xã Hát Môn, Xã Thanh Đa, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Tam Hiệp, Xã Hiệp Thuận… (+1) | 2,7 triệu – 56,4 triệu | 19,3 triệu | 107 |
| Xã Hòa Lạcgộp từ Xã Tiến Xuân, Xã Bình Yên, Xã Thạch Hòa, Xã Tân Xã, Xã Hạ Bằng, Xã Cổ Đông | 2,5 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Hòa Phúgộp từ Xã Thượng Vực, Xã Hồng Phú, Xã Văn Võ, Xã Đồng Lạc, Xã Hòa Phú, Xã Kim Thư | 2,6 triệu – 42,7 triệu | 18,4 triệu | 66 |
| Xã Hòa Xágộp từ Xã Thái Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Phù Lưu, Xã Bình Lưu Quang | 2,1 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 81 |
| Xã Hoài Đứcgộp từ Thị trấn Trạm Trôi, Xã Đức Thượng, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Kim Chung, Phường Tây Tựu… (+1) | 9,1 triệu – 66,3 triệu | 34 triệu | 84 |
| Xã Hồng Sơngộp từ Xã An Mỹ, Xã Hồng Sơn, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Phùng Xá, Xã Hợp Tiến | 2,2 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 81 |
| Xã Hồng Vângộp từ Xã Ninh Sở, Xã Duyên Thái, Xã Hồng Vân, Xã Vân Tảo, Xã Liên Phương, Xã Hà Hồi… (+1) | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 141 |
| Xã Hưng Đạogộp từ Xã Đồng Quang, Xã Cộng Hòa, Xã Hưng Đạo | 2,5 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Hương Sơngộp từ Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn, Xã Hùng Tiến, Xã An Tiến | 2,2 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 81 |
| Xã Kiều Phúgộp từ Xã Cấn Hữu, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Liệp Nghĩa, Xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Mỹ, Xã Quang Trung | 2,9 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Kim Anhgộp từ Xã Minh Trí, Xã Minh Phú, Xã Tân Dân | 2,6 triệu – 30,2 triệu | 14,4 triệu | 69 |
| Xã Liên Minhgộp từ Xã Trung Châu, Xã Thọ An, Xã Thọ Xuân, Xã Hồng Hà, Xã Phương Đình, Xã Tiến Thịnh | 9,1 triệu – 66,3 triệu | 34 triệu | 84 |
| Xã Mê Linhgộp từ Xã Đại Thịnh, Xã Mê Linh, Xã Văn Khê, Xã Tiền Phong, Xã Tráng Việt, Xã Đại Mạch… (+4) | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Minh Châugộp từ Thị trấn Tây Đằng, Xã Minh Châu, Xã Chu Minh | 1,4 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Mỹ Đứcgộp từ Thị trấn Đại Nghĩa, Xã Phù Lưu Tế, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã An Phú | 2,2 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 82 |
| Xã Nam Phùgộp từ Xã Yên Mỹ, Xã Ngũ Hiệp, Xã Duyên Hà, Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Đông Mỹ… (+2) | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 141 |
| Xã Ngọc Hồigộp từ Xã Ngọc Hồi, Xã Đại Áng, Xã Liên Ninh, Xã Duyên Thái, Xã Khánh Hà | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 141 |
| Xã Nội Bàigộp từ Xã Quang Tiến, Xã Hiền Ninh, Xã Mai Đình, Xã Thanh Xuân, Xã Phú Cường, Xã Phú Minh | 3,3 triệu – 30,2 triệu | 14,4 triệu | 69 |
| Xã Ô Diêngộp từ Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Hà, Xã Hạ Mỗ, Xã Liên Trung, Xã Tân Hội… (+3) | 9,1 triệu – 66,3 triệu | 34 triệu | 84 |
| Xã Phú Cátgộp từ Xã Phú Cát, Xã Phú Mãn, Xã Hòa Thạch, Xã Đông Yên | 2,1 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Phù Đổnggộp từ Thị trấn Yên Viên, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Thiên Đức, Xã Phù Đổng… (+2) | 12,7 triệu – 85,5 triệu | 39,2 triệu | 86 |
| Xã Phú Nghĩagộp từ Xã Đông Sơn, Xã Đông Phương Yên, Xã Phú Nghĩa, Xã Trường Yên, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa | 3 triệu – 42,7 triệu | 18,4 triệu | 66 |
| Xã Phú Xuyêngộp từ Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Nam Tiến, Xã Hồng Thái, Xã Nam Phong, Xã Quang Hà… (+4) | 3,2 triệu – 22,3 triệu | 9,9 triệu | 40 |
| Xã Phúc Lộcgộp từ Xã Vân Phúc, Xã Nam Hà, Xã Xuân Đình, Xã Sen Phương, Xã Võng Xuyên | 2,3 triệu – 56,4 triệu | 19,3 triệu | 107 |
| Xã Phúc Sơngộp từ Xã Đồng Tâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Phúc Lâm, Xã Mỹ Xuyên | 2,2 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 81 |
| Xã Phúc Thịnhgộp từ Thị trấn Đông Anh, Xã Xuân Nộn, Xã Bắc Hồng, Xã Nguyên Khê, Xã Nam Hồng, Xã Tiên Dương… (+2) | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Phúc Thọgộp từ Thị trấn Phúc Thọ, Xã Tích Lộc, Xã Long Thượng, Xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng | 2,7 triệu – 56,4 triệu | 19,3 triệu | 107 |
| Xã Phượng Dựcgộp từ Xã Hồng Minh, Xã Phượng Dực, Xã Văn Hoàng, Xã Phú Túc, Xã Hoàng Long | 3,2 triệu – 22,3 triệu | 9,9 triệu | 42 |
| Xã Quảng Bịgộp từ Xã Tốt Động, Xã Lam Điền, Xã Hợp Đồng, Xã Hoàng Diệu, Xã Quảng Bị | 2,9 triệu – 42,7 triệu | 18,4 triệu | 66 |
| Xã Quang Minhgộp từ Thị trấn Chi Đông, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Thị trấn Quang Minh, Xã Thanh Lâm, Xã Mê Linh… (+1) | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Quảng Oaigộp từ Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Xã Cam Thượng | 2 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Quốc Oaigộp từ Thị trấn Quốc Oai, Xã Sài Sơn, Xã Phượng Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Xã Thạch Thán | 2,9 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Sóc Sơngộp từ Thị trấn Sóc Sơn, Xã Phù Linh, Xã Tân Minh, Xã Quang Tiến, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình… (+3) | 3,3 triệu – 30,2 triệu | 14,4 triệu | 69 |
| Xã Sơn Đồnggộp từ Xã Sơn Đồng, Xã Vân Canh, Xã Lại Yên, Xã Tiền Yên, Xã Song Phương, Xã An Khánh… (+2) | 9,1 triệu – 66,3 triệu | 34 triệu | 84 |
| Xã Suối Haigộp từ Xã Cẩm Lĩnh, Xã Thụy An, Xã Tản Lĩnh, Xã Ba Trại | 1,6 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Tam Hưnggộp từ Xã Mỹ Hưng, Xã Tam Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 142 |
| Xã Tây Phươnggộp từ Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Phùng Xá, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai… (+2) | 2,9 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Thạch Thấtgộp từ Thị trấn Liên Quan, Xã Đại Đồng, Xã Cẩm Yên, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim, Xã Kim Quan | 2,5 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
| Xã Thanh Oaigộp từ Thị trấn Kim Bài, Xã Thanh Mai, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Kim Thư, Xã Phương Trung | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 146 |
| Xã Thanh Trìgộp từ Thị trấn Văn Điển, Xã Tứ Hiệp, Xã Yên Mỹ, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Ngũ Hiệp, Xã Duyên Hà… (+1) | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 141 |
| Xã Thiên Lộcgộp từ Xã Kim Nỗ, Xã Kim Chung, Xã Đại Mạch, Xã Hải Bối, Xã Võng La, Xã Tiền Phong | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Thuận Angộp từ Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn, Xã Dương Quang | 12,7 triệu – 85,5 triệu | 39,2 triệu | 86 |
| Xã Thư Lâmgộp từ Thị trấn Đông Anh, Xã Xuân Nộn, Xã Thuỵ Lâm, Xã Nguyên Khê, Xã Vân Hà, Xã Uy Nỗ… (+3) | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Thượng Phúcgộp từ Xã Nguyễn Trãi, Xã Quất Động, Xã Tân Minh, Xã Dũng Tiến, Xã Nghiêm Xuyên | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 141 |
| Xã Thường Tíngộp từ Thị trấn Thường Tín, Xã Nhị Khê, Xã Khánh Hà, Xã Hòa Bình, Xã Văn Bình, Xã Hiền Giang… (+3) | 8,3 triệu – 90,7 triệu | 24,4 triệu | 141 |
| Xã Tiến Thắnggộp từ Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thạch Đà, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Thanh Lâm… (+2) | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Trần Phúgộp từ Xã Tân Tiến, Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm | 2,6 triệu – 42,7 triệu | 18,4 triệu | 66 |
| Xã Trung Giãgộp từ Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã | 2,6 triệu – 30,2 triệu | 14,4 triệu | 69 |
| Xã Ứng Hòagộp từ Xã Trung Tú, Xã Đồng Tân, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Kim Đường, Xã Đại Hùng… (+2) | 2,1 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 81 |
| Xã Ứng Thiêngộp từ Xã Hoa Viên, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh, Xã Liên Bạt | 2,6 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 81 |
| Xã Vân Đìnhgộp từ Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn | 2,1 triệu – 26,5 triệu | 8,9 triệu | 81 |
| Xã Vật Lạigộp từ Xã Phú Châu, Xã Thái Hòa, Xã Đồng Thái, Xã Phú Sơn, Xã Vật Lại | 2 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Vĩnh Thanhgộp từ Xã Kim Nỗ, Xã Kim Chung, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Hải Bối, Xã Xuân Canh, Xã Tàm Xá | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Xuân Maigộp từ Thị trấn Xuân Mai, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến, Xã Nam Phương Tiến | 3 triệu – 42,7 triệu | 18,4 triệu | 70 |
| Xã Yên Bàigộp từ Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa | 1,4 triệu – 17,8 triệu | 8,5 triệu | 53 |
| Xã Yên Lãnggộp từ Xã Thạch Đà, Xã Liên Mạc, Xã Chu Phan, Xã Tiến Thịnh, Xã Văn Khê, Xã Hoàng Kim… (+4) | 6,6 triệu – 57,6 triệu | 17,9 triệu | 105 |
| Xã Yên Xuângộp từ Xã Đông Xuân, Xã Yên Trung, Xã Yên Bình, Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa | 2,3 triệu – 26,6 triệu | 13,8 triệu | 103 |
15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất
| Đoạn đường | Phường, xã | Vị trí 1 (đồng/m²) |
|---|---|---|
| Bà Triệu: Từ Hàng Khay đến Trần Hưng Đạo | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Đinh Tiên Hoàng: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Hai Bà Trưng: Từ Lê Thánh Tông đến Quán Sứ | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Hàng Đào: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Hàng Khay: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Hàng Ngang: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Lê Thái Tổ: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Lý Thường Kiệt: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Nhà Thờ: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Trần Thánh Tông đến Lê Duẩn | Phường Ba Đình | 702.194.000 |
| Hai Bà Trưng: Từ Quán Sứ đến Lê Duẩn | Phường Ba Đình | 601.798.000 |
| Bà Triệu: Từ Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Du | Phường Ba Đình | 576.059.000 |
| Hàng Bài: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 576.059.000 |
| Quang Trung: Từ Đầu đường đến Cuối đường | Phường Ba Đình | 576.059.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Trần Khánh Dư đến Trần Thánh Tông | Phường Ba Đình | 576.059.000 |
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.
Tra theo quận, huyện cũ
Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Hà Nội 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.
Hà Nội cũ
- Huyện Ba Vì: Xã Quảng Oai, Xã Cổ Đô, Xã Minh Châu, Xã Vật Lại, Xã Bất Bạt, Xã Suối Hai, Xã Ba Vì, Xã Yên Bài
- Huyện Chương Mỹ: Phường Chương Mỹ, Xã Phú Nghĩa, Xã Xuân Mai, Xã Quảng Bị, Xã Trần Phú, Xã Hòa Phú, Xã Bình Minh
- Huyện Đan Phượng: Xã Yên Lãng, Xã Mê Linh, Xã Đan Phượng, Xã Liên Minh, Xã Ô Diên, Xã Hoài Đức
- Huyện Đông Anh: Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh, Xã Thư Lâm, Xã Thiên Lộc, Xã Vĩnh Thanh, Xã Mê Linh
- Huyện Gia Lâm: Phường Phúc Lợi, Phường Long Biên, Xã Phù Đổng, Xã Thuận An, Xã Gia Lâm, Xã Bát Tràng
- Huyện Hoài Đức: Phường Tây Tựu, Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Dương Nội, Xã Hoài Đức, Xã Dương Hòa, Xã Sơn Đồng, Xã An Khánh
- Huyện Mê Linh: Xã Thiên Lộc, Xã Quang Minh, Xã Yên Lãng, Xã Tiến Thắng, Xã Mê Linh, Xã Liên Minh, Xã Ô Diên
- Huyện Mỹ Đức: Xã Trần Phú, Xã Mỹ Đức, Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Hương Sơn
- Huyện Phú Xuyên: Xã Phú Xuyên, Xã Phượng Dực, Xã Chuyên Mỹ, Xã Đại Xuyên
- Huyện Phúc Thọ: Xã Phúc Thọ, Xã Phúc Lộc, Xã Hát Môn
- Huyện Quốc Oai: Xã Yên Xuân, Xã Quốc Oai, Xã Kiều Phú, Xã Hưng Đạo, Xã Phú Cát, Xã Hạ Bằng, Xã Tây Phương
- Huyện Sóc Sơn: Xã Sóc Sơn, Xã Kim Anh, Xã Trung Giã, Xã Đa Phúc, Xã Nội Bài
- Huyện Thạch Thất: Xã Yên Xuân, Xã Yên Bài, Xã Kiều Phú, Xã Thạch Thất, Xã Hạ Bằng, Xã Hòa Lạc, Xã Tây Phương
- Huyện Thanh Oai: Phường Phú Lương, Xã Hòa Phú, Xã Thanh Oai, Xã Bình Minh, Xã Tam Hưng, Xã Dân Hòa
- Huyện Thanh Trì: Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở, Phường Khương Đình, Phường Thanh Liệt, Phường Hà Đông, Phường Phú Lương, Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Xã Nam Phù, Xã Thường Tín, Xã Hồng Vân
- Huyện Thường Tín: Xã Ngọc Hồi, Xã Nam Phù, Xã Thường Tín, Xã Hồng Vân, Xã Thượng Phúc, Xã Chương Dương, Xã Phú Xuyên
- Huyện Ứng Hòa: Xã Vân Đình, Xã Ứng Thiên, Xã Ứng Hòa, Xã Hòa Xá
- Quận Ba Đình: Phường Ba Đình, Phường Ngọc Hà, Phường Giảng Võ, Phường Hoàn Kiếm, Phường Hồng Hà, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Láng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
- Quận Bắc Từ Liêm: Phường Phú Thượng, Phường Nghĩa Đô, Phường Thượng Cát, Phường Đông Ngạc, Phường Xuân Đỉnh, Phường Tây Tựu, Phường Phú Diễn, Phường Xuân Phương, Xã Ô Diên, Xã Hoài Đức
- Quận Cầu Giấy: Phường Ngọc Hà, Phường Tây Hồ, Phường Nghĩa Đô, Phường Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Phường Thanh Xuân, Phường Từ Liêm, Phường Phú Diễn, Phường Đại Mỗ
- Quận Đống Đa: Phường Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Láng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Kim Liên, Phường Đống Đa, Phường Bạch Mai
- Quận Hà Đông: Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Thanh Liệt, Phường Kiến Hưng, Phường Hà Đông, Phường Yên Nghĩa, Phường Phú Lương, Phường Dương Nội, Phường Chương Mỹ, Xã Đại Thanh, Xã An Khánh, Xã Bình Minh
- Quận Hai Bà Trưng: Phường Cửa Nam, Phường Hồng Hà, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy, Phường Bạch Mai, Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Lĩnh Nam
- Quận Hoàn Kiếm: Phường Ba Đình, Phường Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam, Phường Hồng Hà, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
- Quận Hoàng Mai: Phường Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, Phường Định Công, Phường Tương Mai, Phường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở, Phường Phương Liệt, Phường Khương Đình, Phường Thanh Liệt, Xã Thanh Trì
- Quận Long Biên: Phường Hồng Hà, Phường Bồ Đề, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Long Biên, Xã Gia Lâm, Xã Bát Tràng
- Quận Nam Từ Liêm: Phường Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Phường Thanh Xuân, Phường Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Hà Đông, Phường Dương Nội
- Quận Tây Hồ: Phường Ba Đình, Phường Phú Thượng, Phường Hồng Hà, Phường Tây Hồ, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân Đỉnh
- Quận Thanh Xuân: Phường Yên Hòa, Phường Tương Mai, Phường Phương Liệt, Phường Khương Đình, Phường Thanh Xuân, Phường Đại Mỗ, Phường Thanh Liệt
- Thị xã Sơn Tây: Phường Sơn Tây, Phường Tùng Thiện, Xã Đoài Phương, Xã Hòa Lạc
Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)
| Loại đất | Thấp nhất – cao nhất trong tỉnh | Số phường, xã có giá |
|---|---|---|
| Cây lâu năm | 180 nghìn – 290 nghìn | 126 |
| Cây hằng năm | 154 nghìn – 290 nghìn | 126 |
| Rừng sản xuất | 68 nghìn – 69 nghìn | 43 |
| Nuôi trồng thủy sản | 154 nghìn – 290 nghìn | 126 |
Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.
Bảng giá đất Hà Nội dùng để làm gì?
- Lệ phí trước bạ 0,5% khi sang tên: giá tính lệ phí là giá đất theo bảng giá × diện tích; nếu giá ghi trong hợp đồng cao hơn thì dùng giá hợp đồng (trừ trường hợp được miễn).
- Thuế thu nhập cá nhân 2% khi bán: tính trên giá chuyển nhượng; nếu hợp đồng không ghi giá hoặc ghi thấp hơn giá theo bảng giá tại thời điểm chuyển nhượng thì tính theo bảng giá.
- Tiền sử dụng đất: bảng giá là căn cứ khi hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất ở (làm sổ lần đầu) hoặc được chuyển mục đích sang đất ở; số phải nộp còn tùy nguồn gốc đất, diện tích và thời điểm.
- Tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, phí, lệ phí và một số khoản khác theo luật.
Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Hà Nội công bố giá đất ở theo 17 khu vực, nên một đoạn đường có thể hiện ở nhiều phường, xã – đúng như văn bản. Đơn giá ở đây chưa nhân hệ số điều chỉnh giá đất theo Quyết định 89/2025/QĐ-UBND và 19/2026/QĐ-UBND (dùng cho các khoản thuộc phạm vi hai quyết định đó).
Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Hà Nội
Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất Hà Nội 2026 áp dụng từ khi nào?
Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND TP. Hà Nội. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?
Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Trúc Bạch (Quận Ba Đình) nay thuộc Phường Ba Đình.
Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.
Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?
Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.
Nguồn · đối chiếu 30/10/2026
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND TP. Hà Nội. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Đồng Nai · Khánh Hòa · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.
Công cụ miễn phí
- Định giá đất online miễn phí 2026 | Vilac GIS
- Tính thuế mua bán đất online miễn phí 2026 | Vilac
- Tính tiền chuyển mục đích đất miễn phí online 2026
- Phí công chứng mua bán đất 2026: tính online miễn phí
- Thuế tặng cho, thừa kế đất 2026: tính online miễn phí
- Bán đất nhận về bao nhiêu? Tính tiền thực nhận 2026
- Vay thế chấp sổ đỏ được bao nhiêu? Tính online 2026
- Trước khi đặt cọc mua đất: kiểm gì, cần bao nhiêu tiền?
- Kiểm tra quy hoạch bằng tọa độ VN-2000, Google Maps
- Bảng giá đất 2026: TP.HCM, Hà Nội và 5 tỉnh khác
- Giấy tờ cần chuẩn bị cho từng thủ tục đất đai
- Diện tích tối thiểu tách thửa Lâm Đồng 2026
- Chi phí sang tên sổ đỏ: thuế, phí, ai nộp
- Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất (Word, PDF)
- Phí công chứng mọi loại hợp đồng
- Công cụ nhỏ: tọa độ VN-2000, diện tích, đổi sào công mẫu, KML DXF, tiền cọc, lãi vay, thuế cho thuê nhà, chi phí xây nhà