VilacGIS

VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · HÀ NỘI 2026

Bảng giá đất Hà Nội 2026

Bảng giá đất Hà Nội 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND TP. Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Vilac đã đưa 19.191 đoạn đường của 126/126 phường, xã vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 1,4 triệu đến 702 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.

Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ

Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)

Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.

Phường, xã mới (tên cũ)Thấp nhất – cao nhấtTrung vịSố đoạn
Phường Ba Đìnhgộp từ Phường Trúc Bạch, Phường Quán Thánh, Phường Ngọc Hà, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã… (+4)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Bạch Maigộp từ Phường Lê Đại Hành, Phường Thanh Nhàn, Phường Bách Khoa, Phường Đồng Tâm, Phường Quỳnh Mai, Phường Bạch Mai… (+3)68 triệu – 319 triệu145 triệu111
Phường Bồ Đềgộp từ Phường Thượng Thanh, Phường Ngọc Thụy, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề… (+2)32,5 triệu – 128 triệu62,5 triệu135
Phường Cầu Giấygộp từ Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Yên Hòa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 245,2 triệu – 244 triệu100 triệu258
Phường Chương Mỹgộp từ Thị trấn Chúc Sơn, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Ngọc Hòa, Xã Đại Yên, Xã Thụy Hương… (+2)5,1 triệu – 42,7 triệu18,4 triệu65
Phường Cửa Namgộp từ Phường Hàng Trống, Phường Cửa Nam, Phường Hàng Bông, Phường Tràng Tiền, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Phan Chu Trinh… (+3)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Dương Nộigộp từ Phường La Khê, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Phường Dương Nội, Phường Đại Mỗ, Xã La Phù24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Đại Mỗgộp từ Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Đại Mỗ, Phường Trung Văn, Phường Mộ Lao, Phường Dương Nội… (+2)24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Định Cônggộp từ Phường Định Công, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát, Phường Thịnh Liệt, Phường Hoàng Liệt, Xã Tân Triều… (+1)45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Đống Đagộp từ Phường Ô Chợ Dừa, Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Quang Trung, Phường Trung Liệt, Phường Thịnh Quang68 triệu – 319 triệu145 triệu111
Phường Đông Ngạcgộp từ Phường Đông Ngạc, Phường Đức Thắng, Phường Thụy Phương, Phường Xuân Đỉnh, Phường Minh Khai, Phường Cổ Nhuế 229,2 triệu – 150 triệu70,7 triệu168
Phường Giảng Võgộp từ Phường Cống Vị, Phường Ngọc Khánh, Phường Kim Mã, Phường Giảng Võ, Phường Thành Công, Phường Cát Linh… (+1)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Hà Đônggộp từ Phường Quang Trung, Phường Mộ Lao, Phường Văn Quán, Phường Vạn Phúc, Phường La Khê, Phường Phúc La… (+3)24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Hai Bà Trưnggộp từ Phường Nguyễn Du, Phường Bạch Đằng, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Lê Đại Hành, Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế… (+1)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Hoàn Kiếmgộp từ Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Mã, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Bồ, Phường Cửa Đông… (+8)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Hoàng Liệtgộp từ Phường Đại Kim, Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Thanh Liệt, Xã Tam Hiệp24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Hoàng Maigộp từ Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Tân Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Giáp Bát, Phường Lĩnh Nam… (+4)45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Hồng Hàgộp từ Phường Phúc Tân, Phường Chương Dương, Phường Phúc Xá, Phường Phú Thượng, Phường Nhật Tân, Phường Tứ Liên… (+6)68 triệu – 319 triệu145 triệu111
Phường Khương Đìnhgộp từ Phường Thượng Đình, Phường Khương Trung, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Phường Đại Kim… (+1)45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Kiến Hưnggộp từ Phường Quang Trung, Phường Phú La, Phường Hà Cầu, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Kim Liêngộp từ Phường Nam Đồng, Phường Quang Trung, Phường Trung Liệt, Phường Phương Liên - Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai… (+1)68 triệu – 319 triệu145 triệu111
Phường Lánggộp từ Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh68 triệu – 319 triệu145 triệu111
Phường Lĩnh Namgộp từ Phường Thanh Trì, Phường Lĩnh Nam, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Long Biêngộp từ Phường Gia Thụy, Phường Bồ Đề, Phường Long Biên, Phường Thạch Bàn, Phường Phúc Đồng, Phường Cự Khối… (+1)32,5 triệu – 128 triệu62,5 triệu135
Phường Nghĩa Đôgộp từ Phường Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Tân, Phường Mai Dịch, Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa… (+3)44,6 triệu – 244 triệu95 triệu264
Phường Ngọc Hàgộp từ Phường Vĩnh Phúc, Phường Cống Vị, Phường Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, Phường Đội Cấn, Phường Ngọc Khánh… (+2)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Ô Chợ Dừagộp từ Phường Cát Linh, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Hàng Bột, Phường Trung Liệt, Phường Điện Biên… (+1)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Phú Diễngộp từ Phường Cổ Nhuế 1, Phường Phú Diễn, Phường Phúc Diễn, Phường Mai Dịch29,2 triệu – 150 triệu67,5 triệu180
Phường Phú Lươnggộp từ Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lãm, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Phú Thượnggộp từ Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Đông Ngạc, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Phúc Lợigộp từ Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Thạch Bàn, Phường Phúc Đồng, Xã Cổ Bi32,5 triệu – 128 triệu62,5 triệu135
Phường Phương Liệtgộp từ Phường Khương Trung, Phường Khương Mai, Phường Phương Liệt, Phường Khương Đình, Phường Định Công, Phường Thịnh Liệt45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Sơn Tâygộp từ Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Sơn Lộc, Xã Đường Lâm, Phường Viên Sơn, Phường Trung Hưng… (+1)8 triệu – 56,4 triệu19,3 triệu106
Phường Tây Hồgộp từ Phường Phú Thượng, Phường Nhật Tân, Phường Tứ Liên, Phường Quảng An, Phường Xuân La, Phường Yên Phụ… (+3)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Tây Mỗgộp từ Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Tây Tựugộp từ Phường Tây Tựu, Phường Minh Khai, Xã Kim Chung29,2 triệu – 150 triệu70,7 triệu168
Phường Thanh Liệtgộp từ Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Hạ Đình… (+1)24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Thanh Xuângộp từ Phường Nhân Chính, Phường Thượng Đình, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Trung Văn, Phường Trung Hòa45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Thượng Cátgộp từ Phường Thượng Cát, Phường Liên Mạc, Phường Thụy Phương, Phường Tây Tựu, Phường Minh Khai, Phường Cổ Nhuế 229,2 triệu – 150 triệu70,7 triệu168
Phường Tùng Thiệngộp từ Phường Sơn Lộc, Phường Xuân Khanh, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng, Xã Thanh Mỹ, Phường Trung Sơn Trầm8 triệu – 56,4 triệu19,3 triệu106
Phường Từ Liêmgộp từ Phường Cầu Diễn, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch29,2 triệu – 150 triệu70,7 triệu168
Phường Tương Maigộp từ Phường Vĩnh Hưng, Phường Mai Động, Phường Tương Mai, Phường Tân Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Giáp Bát… (+4)45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giámgộp từ Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Văn Chương, Phường Hàng Bột, Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Nam Đồng… (+5)82,3 triệu – 702 triệu244 triệu424
Phường Việt Hưnggộp từ Phường Thượng Thanh, Phường Giang Biên, Phường Đức Giang, Phường Việt Hưng, Phường Gia Thụy, Phường Phúc Lợi… (+1)32,5 triệu – 128 triệu62,5 triệu135
Phường Vĩnh Hưnggộp từ Phường Thanh Trì, Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Tuy45,2 triệu – 244 triệu101 triệu256
Phường Vĩnh Tuygộp từ Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, Phường Mai Động68 triệu – 319 triệu145 triệu111
Phường Xuân Đỉnhgộp từ Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Xuân La45,2 triệu – 244 triệu100 triệu264
Phường Xuân Phươnggộp từ Phường Xuân Phương, Phường Phương Canh, Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Minh Khai, Phường Phúc Diễn… (+1)29,2 triệu – 150 triệu70,7 triệu168
Phường Yên Hòagộp từ Phường Yên Hòa, Phường Trung Hòa, Phường Nhân Chính, Phường Mễ Trì45,2 triệu – 244 triệu99 triệu262
Phường Yên Nghĩagộp từ Phường Yên Nghĩa, Phường Đồng Mai24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Phường Yên Sởgộp từ Phường Thịnh Liệt, Phường Trần Phú, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp24,3 triệu – 150 triệu52,4 triệu263
Xã An Khánhgộp từ Xã Song Phương, Xã An Khánh, Xã An Thượng, Xã Vân Côn, Xã La Phù, Xã Đông La… (+1)9,1 triệu – 66,3 triệu34 triệu84
Xã Ba Vìgộp từ Xã Minh Quang, Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng1,4 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Bát Trànggộp từ Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng, Xã Kim Đức, Phường Thạch Bàn, Phường Cự Khối12,7 triệu – 85,5 triệu39,2 triệu87
Xã Bất Bạtgộp từ Xã Tòng Bạt, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Sơn Đà, Xã Thuần Mỹ, Xã Minh Quang1,8 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Bình Minhgộp từ Xã Cự Khê, Xã Bích Hòa, Xã Cao Viên, Xã Bình Minh, Xã Thanh Cao, Phường Phú Lương… (+1)8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu143
Xã Chuyên Mỹgộp từ Xã Tân Dân, Xã Chuyên Mỹ, Xã Vân Từ, Xã Phú Yên, Xã Châu Can3,2 triệu – 22,3 triệu9,9 triệu38
Xã Chương Dươnggộp từ Xã Tự Nhiên, Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu141
Xã Cổ Đôgộp từ Xã Phú Cường, Xã Cổ Đô, Xã Vạn Thắng, Xã Phong Vân, Xã Phú Đông, Xã Phú Hồng2 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Dân Hòagộp từ Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa, Xã Liên Châu, Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu142
Xã Dương Hòagộp từ Xã Minh Khai, Xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Xã Yên Sở, Xã Đắc Sở9,1 triệu – 66,3 triệu34 triệu84
Xã Đa Phúcgộp từ Xã Tân Hưng, Xã Bắc Phú, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Đức Hòa, Xã Kim Lũ… (+1)2,4 triệu – 30,2 triệu14,4 triệu69
Xã Đại Thanhgộp từ Thị trấn Văn Điển, Xã Tả Thanh Oai, Xã Hữu Hòa, Xã Tam Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Phường Kiến Hưng8,3 triệu – 90,7 triệu24,7 triệu142
Xã Đại Xuyêngộp từ Xã Khai Thái, Xã Phúc Tiến, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên, Xã Bạch Hạ, Xã Quang Lãng… (+1)3,2 triệu – 22,3 triệu9,9 triệu43
Xã Đan Phượnggộp từ Thị trấn Phùng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng9,1 triệu – 66,3 triệu34 triệu84
Xã Đoài Phươnggộp từ Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông2,3 triệu – 56,4 triệu19,3 triệu107
Xã Đông Anhgộp từ Thị trấn Đông Anh, Xã Tiên Dương, Xã Uy Nỗ, Xã Liên Hà, Xã Việt Hùng, Xã Dục Tú… (+6)5,1 triệu – 57,6 triệu17,2 triệu145
Xã Gia Lâmgộp từ Xã Cổ Bi, Xã Phú Sơn, Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Dương Xá, Xã Đa Tốn, Xã Kiêu Kỵ… (+2)12,7 triệu – 85,5 triệu39,2 triệu86
Xã Hạ Bằnggộp từ Xã Bình Yên, Xã Cần Kiệm, Xã Tân Xã, Xã Hạ Bằng, Xã Đồng Trúc, Xã Phú Cát2,5 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Hát Môngộp từ Xã Hát Môn, Xã Thanh Đa, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Tam Hiệp, Xã Hiệp Thuận… (+1)2,7 triệu – 56,4 triệu19,3 triệu107
Xã Hòa Lạcgộp từ Xã Tiến Xuân, Xã Bình Yên, Xã Thạch Hòa, Xã Tân Xã, Xã Hạ Bằng, Xã Cổ Đông2,5 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Hòa Phúgộp từ Xã Thượng Vực, Xã Hồng Phú, Xã Văn Võ, Xã Đồng Lạc, Xã Hòa Phú, Xã Kim Thư2,6 triệu – 42,7 triệu18,4 triệu66
Xã Hòa Xágộp từ Xã Thái Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Phù Lưu, Xã Bình Lưu Quang2,1 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu81
Xã Hoài Đứcgộp từ Thị trấn Trạm Trôi, Xã Đức Thượng, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Kim Chung, Phường Tây Tựu… (+1)9,1 triệu – 66,3 triệu34 triệu84
Xã Hồng Sơngộp từ Xã An Mỹ, Xã Hồng Sơn, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Phùng Xá, Xã Hợp Tiến2,2 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu81
Xã Hồng Vângộp từ Xã Ninh Sở, Xã Duyên Thái, Xã Hồng Vân, Xã Vân Tảo, Xã Liên Phương, Xã Hà Hồi… (+1)8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu141
Xã Hưng Đạogộp từ Xã Đồng Quang, Xã Cộng Hòa, Xã Hưng Đạo2,5 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Hương Sơngộp từ Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn, Xã Hùng Tiến, Xã An Tiến2,2 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu81
Xã Kiều Phúgộp từ Xã Cấn Hữu, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Liệp Nghĩa, Xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Mỹ, Xã Quang Trung2,9 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Kim Anhgộp từ Xã Minh Trí, Xã Minh Phú, Xã Tân Dân2,6 triệu – 30,2 triệu14,4 triệu69
Xã Liên Minhgộp từ Xã Trung Châu, Xã Thọ An, Xã Thọ Xuân, Xã Hồng Hà, Xã Phương Đình, Xã Tiến Thịnh9,1 triệu – 66,3 triệu34 triệu84
Xã Mê Linhgộp từ Xã Đại Thịnh, Xã Mê Linh, Xã Văn Khê, Xã Tiền Phong, Xã Tráng Việt, Xã Đại Mạch… (+4)6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Minh Châugộp từ Thị trấn Tây Đằng, Xã Minh Châu, Xã Chu Minh1,4 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Mỹ Đứcgộp từ Thị trấn Đại Nghĩa, Xã Phù Lưu Tế, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã An Phú2,2 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu82
Xã Nam Phùgộp từ Xã Yên Mỹ, Xã Ngũ Hiệp, Xã Duyên Hà, Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Đông Mỹ… (+2)8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu141
Xã Ngọc Hồigộp từ Xã Ngọc Hồi, Xã Đại Áng, Xã Liên Ninh, Xã Duyên Thái, Xã Khánh Hà8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu141
Xã Nội Bàigộp từ Xã Quang Tiến, Xã Hiền Ninh, Xã Mai Đình, Xã Thanh Xuân, Xã Phú Cường, Xã Phú Minh3,3 triệu – 30,2 triệu14,4 triệu69
Xã Ô Diêngộp từ Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Hà, Xã Hạ Mỗ, Xã Liên Trung, Xã Tân Hội… (+3)9,1 triệu – 66,3 triệu34 triệu84
Xã Phú Cátgộp từ Xã Phú Cát, Xã Phú Mãn, Xã Hòa Thạch, Xã Đông Yên2,1 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Phù Đổnggộp từ Thị trấn Yên Viên, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Thiên Đức, Xã Phù Đổng… (+2)12,7 triệu – 85,5 triệu39,2 triệu86
Xã Phú Nghĩagộp từ Xã Đông Sơn, Xã Đông Phương Yên, Xã Phú Nghĩa, Xã Trường Yên, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa3 triệu – 42,7 triệu18,4 triệu66
Xã Phú Xuyêngộp từ Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Nam Tiến, Xã Hồng Thái, Xã Nam Phong, Xã Quang Hà… (+4)3,2 triệu – 22,3 triệu9,9 triệu40
Xã Phúc Lộcgộp từ Xã Vân Phúc, Xã Nam Hà, Xã Xuân Đình, Xã Sen Phương, Xã Võng Xuyên2,3 triệu – 56,4 triệu19,3 triệu107
Xã Phúc Sơngộp từ Xã Đồng Tâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Phúc Lâm, Xã Mỹ Xuyên2,2 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu81
Xã Phúc Thịnhgộp từ Thị trấn Đông Anh, Xã Xuân Nộn, Xã Bắc Hồng, Xã Nguyên Khê, Xã Nam Hồng, Xã Tiên Dương… (+2)6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Phúc Thọgộp từ Thị trấn Phúc Thọ, Xã Tích Lộc, Xã Long Thượng, Xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng2,7 triệu – 56,4 triệu19,3 triệu107
Xã Phượng Dựcgộp từ Xã Hồng Minh, Xã Phượng Dực, Xã Văn Hoàng, Xã Phú Túc, Xã Hoàng Long3,2 triệu – 22,3 triệu9,9 triệu42
Xã Quảng Bịgộp từ Xã Tốt Động, Xã Lam Điền, Xã Hợp Đồng, Xã Hoàng Diệu, Xã Quảng Bị2,9 triệu – 42,7 triệu18,4 triệu66
Xã Quang Minhgộp từ Thị trấn Chi Đông, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Thị trấn Quang Minh, Xã Thanh Lâm, Xã Mê Linh… (+1)6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Quảng Oaigộp từ Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Xã Cam Thượng2 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Quốc Oaigộp từ Thị trấn Quốc Oai, Xã Sài Sơn, Xã Phượng Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Xã Thạch Thán2,9 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Sóc Sơngộp từ Thị trấn Sóc Sơn, Xã Phù Linh, Xã Tân Minh, Xã Quang Tiến, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình… (+3)3,3 triệu – 30,2 triệu14,4 triệu69
Xã Sơn Đồnggộp từ Xã Sơn Đồng, Xã Vân Canh, Xã Lại Yên, Xã Tiền Yên, Xã Song Phương, Xã An Khánh… (+2)9,1 triệu – 66,3 triệu34 triệu84
Xã Suối Haigộp từ Xã Cẩm Lĩnh, Xã Thụy An, Xã Tản Lĩnh, Xã Ba Trại1,6 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Tam Hưnggộp từ Xã Mỹ Hưng, Xã Tam Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu142
Xã Tây Phươnggộp từ Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Phùng Xá, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai… (+2)2,9 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Thạch Thấtgộp từ Thị trấn Liên Quan, Xã Đại Đồng, Xã Cẩm Yên, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim, Xã Kim Quan2,5 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103
Xã Thanh Oaigộp từ Thị trấn Kim Bài, Xã Thanh Mai, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Kim Thư, Xã Phương Trung8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu146
Xã Thanh Trìgộp từ Thị trấn Văn Điển, Xã Tứ Hiệp, Xã Yên Mỹ, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Ngũ Hiệp, Xã Duyên Hà… (+1)8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu141
Xã Thiên Lộcgộp từ Xã Kim Nỗ, Xã Kim Chung, Xã Đại Mạch, Xã Hải Bối, Xã Võng La, Xã Tiền Phong6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Thuận Angộp từ Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn, Xã Dương Quang12,7 triệu – 85,5 triệu39,2 triệu86
Xã Thư Lâmgộp từ Thị trấn Đông Anh, Xã Xuân Nộn, Xã Thuỵ Lâm, Xã Nguyên Khê, Xã Vân Hà, Xã Uy Nỗ… (+3)6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Thượng Phúcgộp từ Xã Nguyễn Trãi, Xã Quất Động, Xã Tân Minh, Xã Dũng Tiến, Xã Nghiêm Xuyên8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu141
Xã Thường Tíngộp từ Thị trấn Thường Tín, Xã Nhị Khê, Xã Khánh Hà, Xã Hòa Bình, Xã Văn Bình, Xã Hiền Giang… (+3)8,3 triệu – 90,7 triệu24,4 triệu141
Xã Tiến Thắnggộp từ Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thạch Đà, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Thanh Lâm… (+2)6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Trần Phúgộp từ Xã Tân Tiến, Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm2,6 triệu – 42,7 triệu18,4 triệu66
Xã Trung Giãgộp từ Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã2,6 triệu – 30,2 triệu14,4 triệu69
Xã Ứng Hòagộp từ Xã Trung Tú, Xã Đồng Tân, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Kim Đường, Xã Đại Hùng… (+2)2,1 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu81
Xã Ứng Thiêngộp từ Xã Hoa Viên, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh, Xã Liên Bạt2,6 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu81
Xã Vân Đìnhgộp từ Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn2,1 triệu – 26,5 triệu8,9 triệu81
Xã Vật Lạigộp từ Xã Phú Châu, Xã Thái Hòa, Xã Đồng Thái, Xã Phú Sơn, Xã Vật Lại2 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Vĩnh Thanhgộp từ Xã Kim Nỗ, Xã Kim Chung, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Hải Bối, Xã Xuân Canh, Xã Tàm Xá6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Xuân Maigộp từ Thị trấn Xuân Mai, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến, Xã Nam Phương Tiến3 triệu – 42,7 triệu18,4 triệu70
Xã Yên Bàigộp từ Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa1,4 triệu – 17,8 triệu8,5 triệu53
Xã Yên Lãnggộp từ Xã Thạch Đà, Xã Liên Mạc, Xã Chu Phan, Xã Tiến Thịnh, Xã Văn Khê, Xã Hoàng Kim… (+4)6,6 triệu – 57,6 triệu17,9 triệu105
Xã Yên Xuângộp từ Xã Đông Xuân, Xã Yên Trung, Xã Yên Bình, Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa2,3 triệu – 26,6 triệu13,8 triệu103

15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất

Đoạn đườngPhường, xãVị trí 1 (đồng/m²)
Bà Triệu: Từ Hàng Khay đến Trần Hưng ĐạoPhường Ba Đình702.194.000
Đinh Tiên Hoàng: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình702.194.000
Hai Bà Trưng: Từ Lê Thánh Tông đến Quán SứPhường Ba Đình702.194.000
Hàng Đào: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình702.194.000
Hàng Khay: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình702.194.000
Hàng Ngang: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình702.194.000
Lê Thái Tổ: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình702.194.000
Lý Thường Kiệt: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình702.194.000
Nhà Thờ: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình702.194.000
Trần Hưng Đạo: Từ Trần Thánh Tông đến Lê DuẩnPhường Ba Đình702.194.000
Hai Bà Trưng: Từ Quán Sứ đến Lê DuẩnPhường Ba Đình601.798.000
Bà Triệu: Từ Trần Hưng Đạo đến Nguyễn DuPhường Ba Đình576.059.000
Hàng Bài: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình576.059.000
Quang Trung: Từ Đầu đường đến Cuối đườngPhường Ba Đình576.059.000
Trần Hưng Đạo: Từ Trần Khánh Dư đến Trần Thánh TôngPhường Ba Đình576.059.000

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.

Tra theo quận, huyện cũ

Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Hà Nội 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.

Hà Nội cũ

Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)

Loại đấtThấp nhất – cao nhất trong tỉnhSố phường, xã có giá
Cây lâu năm180 nghìn – 290 nghìn126
Cây hằng năm154 nghìn – 290 nghìn126
Rừng sản xuất68 nghìn – 69 nghìn43
Nuôi trồng thủy sản154 nghìn – 290 nghìn126

Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.

Bảng giá đất Hà Nội dùng để làm gì?

Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Hà Nội công bố giá đất ở theo 17 khu vực, nên một đoạn đường có thể hiện ở nhiều phường, xã – đúng như văn bản. Đơn giá ở đây chưa nhân hệ số điều chỉnh giá đất theo Quyết định 89/2025/QĐ-UBND và 19/2026/QĐ-UBND (dùng cho các khoản thuộc phạm vi hai quyết định đó).

Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Hà Nội

Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất Hà Nội 2026 áp dụng từ khi nào?

Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND TP. Hà Nội. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?

Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Trúc Bạch (Quận Ba Đình) nay thuộc Phường Ba Đình.

Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.

Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?

Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.

Nguồn · đối chiếu 30/10/2026

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND TP. Hà Nội. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Đồng Nai · Khánh Hòa · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.