VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · KHÁNH HÒA 2026
Bảng giá đất Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất Khánh Hòa 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Bảng dùng chung cho cả vùng Ninh Thuận cũ (đã nhập vào Khánh Hòa từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 5.243 đoạn đường của 64/65 phường, xã, đặc khu vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 2 nghìn đến 147 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.
Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ
Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)
Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.
| Phường, xã mới (tên cũ) | Thấp nhất – cao nhất | Trung vị | Số đoạn |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Trường Sagộp từ Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh Tồn | Chưa có | – | 0 |
| Phường Ba Ngòigộp từ Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông | 140 nghìn – 8,4 triệu | 456 nghìn | 79 |
| Phường Bảo Angộp từ Phường Phước Mỹ, Phường Bảo An, Xã Thành Hải | 290 nghìn – 27,2 triệu | 9,9 triệu | 134 |
| Phường Bắc Cam Ranhgộp từ Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam | 223 nghìn – 11,3 triệu | 2,7 triệu | 106 |
| Phường Bắc Nha Tranggộp từ Phường Vĩnh Hòa, phường Vĩnh Hải, phường Vĩnh Phước, phường Vĩnh Thọ, Xã Vĩnh Lương, Xã Vĩnh Phương | 725 nghìn – 79,7 triệu | 9,7 triệu | 217 |
| Phường Cam Linhgộp từ Phường Cam Thuận, Phường Cam Lợi, Phường Cam Linh | 1,3 triệu – 10,3 triệu | 3,1 triệu | 60 |
| Phường Cam Ranhgộp từ Phường Cam Phúc Nam, Phường Cam Lộc, Phường Cam Phú | 1,2 triệu – 78,2 triệu | 3,4 triệu | 85 |
| Phường Đô Vinhgộp từ Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn | 200 nghìn – 23,8 triệu | 6,1 triệu | 57 |
| Phường Đông Hảigộp từ Phường Đông Hải, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Hải | 870 nghìn – 40 triệu | 18,8 triệu | 190 |
| Phường Đông Ninh Hòagộp từ Phường Ninh Hải, Phường Ninh Diêm, Phường Ninh Thuỷ, Xã Ninh Phước | 36 nghìn – 3,3 triệu | 1 triệu | 57 |
| Phường Hòa Thắnggộp từ Xã Ninh Phú, Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà | 123 nghìn – 2,3 triệu | 889 nghìn | 46 |
| Phường Nam Nha Tranggộp từ Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Thái, Xã Phước Đồng | 725 nghìn – 47,4 triệu | 10,7 triệu | 331 |
| Phường Nha Tranggộp từ Phường Vạn Thạnh, phường Lộc Thọ, phường Tân Tiến, phường Phước Hòa, phường Vĩnh Nguyên | 320 nghìn – 147 triệu | 23,4 triệu | 208 |
| Phường Ninh Chửgộp từ Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải | 1,7 triệu – 37,4 triệu | 14,8 triệu | 84 |
| Phường Ninh Hòagộp từ phường Ninh Hiệp, Xã Ninh Đông, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Phụng | 234 nghìn – 11,7 triệu | 1,4 triệu | 126 |
| Phường Phan Ranggộp từ Phường Phủ Hà, Phường Kinh Dinh, Phường Đạo Long, Phường Đài Sơn | 1,1 triệu – 49 triệu | 16 triệu | 203 |
| Phường Tây Nha Tranggộp từ Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Hiệp | 35 nghìn – 78,4 triệu | 4,4 triệu | 173 |
| Xã Anh Dũnggộp từ Xã Hòa Sơn, Xã Ma Nới | 190 nghìn – 2,2 triệu | 460 nghìn | 11 |
| Xã Bác Áigộp từ Xã Phước Tiến, Xã Phước Thắng, Xã Phước Chính | 540 nghìn – 1,4 triệu | 770 nghìn | 22 |
| Xã Bác Ái Đônggộp từ Xã Phước Thành, Xã Phước Đại | 120 nghìn – 3,4 triệu | 945 nghìn | 28 |
| Xã Bác Ái Tâygộp từ Xã Phước Bình, Xã Phước Hòa, Xã Phước Tân | 380 nghìn – 760 nghìn | 590 nghìn | 14 |
| Xã Bắc Khánh Vĩnhgộp từ Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông | 115 nghìn – 1,5 triệu | 236 nghìn | 23 |
| Xã Bắc Ninh Hòagộp từ Xã Ninh Sơn, Xã Ninh An, xã Ninh Thọ | 123 nghìn – 1,8 triệu | 292 nghìn | 39 |
| Xã Cà Nágộp từ Xã Phước Diêm, Xã Cà Ná | 2 triệu – 13,8 triệu | 4,3 triệu | 34 |
| Xã Cam Angộp từ xã Cam Phước Tây, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam | 88 nghìn – 969 nghìn | 215 nghìn | 24 |
| Xã Cam Hiệpgộp từ Xã Cam Tân, Xã Cam Hòa, Xã Sơn Tân, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Suối Tân | 68 nghìn – 612 nghìn | 194 nghìn | 17 |
| Xã Cam Lâmgộp từ Xã Cam Tân, Xã Cam Hòa, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Hiệp Bắc, Thị trấn Cam Đức… (+5) | 4 nghìn – 71,1 triệu | 760 nghìn | 212 |
| Xã Công Hảigộp từ Xã Phước Chiến, Xã Công Hải | 420 nghìn – 21,4 triệu | 900 nghìn | 25 |
| Xã Diên Điềngộp từ Xã Diên Điền, Xã Diên Sơn, Xã Diên Phú | 27 nghìn – 3,7 triệu | 386 nghìn | 176 |
| Xã Diên Khánhgộp từ thị trấn Diên Khánh, xã Diên Toàn, xã Diên An | 81 nghìn – 72 triệu | 911 nghìn | 251 |
| Xã Diên Lạcgộp từ xã Diên Lạc, xã Diên Hòa, Xã Diên Thạnh | 7 nghìn – 2,7 triệu | 429 nghìn | 144 |
| Xã Diên Lâmgộp từ Xã Diên Lâm, xã Xuân Đồng | 164 nghìn – 924 nghìn | 267 nghìn | 42 |
| Xã Diên Thọgộp từ xã Diên Thọ, Xã Diên Phước, xã Diên Tân | 85 nghìn – 2 triệu | 292 nghìn | 103 |
| Xã Đại Lãnhgộp từ xã Đại Lãnh, Xã Vạn Thọ, Xã Vạn Thạnh | 77 nghìn – 4,1 triệu | 411 nghìn | 91 |
| Xã Đông Khánh Sơngộp từ Xã Sơn Trung, Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam | 96 nghìn – 676 nghìn | 187 nghìn | 15 |
| Xã Hòa Trígộp từ Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân | 16 nghìn – 294 nghìn | 150 nghìn | 44 |
| Xã Khánh Sơngộp từ Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Hiệp, Xã Sơn Bình | 8 nghìn – 20 triệu | 514 nghìn | 39 |
| Xã Khánh Vĩnhgộp từ Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu, Xã Khánh Phú | 102 nghìn – 1,2 triệu | 374 nghìn | 80 |
| Xã Lâm Sơngộp từ Xã Lâm Sơn, Xã Lương Sơn | 330 nghìn – 3,9 triệu | 820 nghìn | 40 |
| Xã Mỹ Sơngộp từ Xã Phước Trung, Xã Mỹ Sơn | 530 nghìn – 2,4 triệu | 750 nghìn | 29 |
| Xã Nam Cam Ranhgộp từ Xã Cam Thịnh Tây, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Lập, Xã Cam Bình | 2 nghìn – 1,9 triệu | 368 nghìn | 79 |
| Xã Nam Khánh Vĩnhgộp từ Xã Cầu Bà, Xã Liên Sang, Xã Khánh Thành, xã Sơn Thái | 8 nghìn – 439 nghìn | 98 nghìn | 33 |
| Xã Nam Ninh Hòagộp từ Xã Ninh Tân, Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Lộc, Xã Ninh Ích | 64 nghìn – 7,2 triệu | 175 nghìn | 45 |
| Xã Ninh Hảigộp từ Xã Phương Hải, Xã Tri Hải, Xã Bắc Sơn | 10 nghìn – 11,7 triệu | 1,6 triệu | 53 |
| Xã Ninh Phướcgộp từ Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Thuận, Xã Phước Hải | 780 nghìn – 17,3 triệu | 4,9 triệu | 56 |
| Xã Ninh Sơngộp từ Thị trấn Tân Sơn, Xã Quảng Sơn | 1 triệu – 9,2 triệu | 2,3 triệu | 131 |
| Xã Phước Dinhgộp từ Phường Đông Hải, Xã An Hải, Xã Phước Dinh | 750 nghìn – 23,8 triệu | 3,8 triệu | 46 |
| Xã Phước Hàgộp từ Xã Phước Hà, Xã Nhị Hà | 80 nghìn – 1,7 triệu | 845 nghìn | 16 |
| Xã Phước Hậugộp từ Xã Phước Sơn, Xã Phước Hậu, Xã Phước Vinh | 540 nghìn – 5,9 triệu | 1,3 triệu | 25 |
| Xã Phước Hữugộp từ Xã Phước Thái, Xã Phước Hữu | 380 nghìn – 2,1 triệu | 720 nghìn | 34 |
| Xã Suối Dầugộp từ Xã Cam Tân, Xã Cam Hòa, Xã Suối Cát, Xã Suối Tân | 102 nghìn – 7 triệu | 497 nghìn | 17 |
| Xã Suối Hiệpgộp từ xã Bình Lộc, Xã Suối Hiệp, Xã Suối Tiên | 83 nghìn – 2,9 triệu | 343 nghìn | 161 |
| Xã Tân Địnhgộp từ Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Bình, Xã Ninh Quang | 215 nghìn – 1,5 triệu | 300 nghìn | 77 |
| Xã Tây Khánh Sơngộp từ Xã Thành Sơn, Xã Sơn Lâm | 34 nghìn – 338 nghìn | 154 nghìn | 14 |
| Xã Tây Khánh Vĩnhgộp từ xã Khánh Thượng, xã Khánh Nam, Xã Giang Ly | 76 nghìn – 237 nghìn | 98 nghìn | 23 |
| Xã Tây Ninh Hòagộp từ Xã Ninh Tây, Xã Ninh Sim | 64 nghìn – 840 nghìn | 235 nghìn | 18 |
| Xã Thuận Bắcgộp từ Xã Phước Kháng, Xã Lợi Hải, Xã Bắc Phong | 420 nghìn – 4,7 triệu | 1,2 triệu | 40 |
| Xã Thuận Namgộp từ Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh, Xã Phước Minh | 890 nghìn – 7,8 triệu | 2,6 triệu | 29 |
| Xã Trung Khánh Vĩnhgộp từ Xã Khánh Hiệp, Xã Khánh Trung | 6 nghìn – 254 nghìn | 122 nghìn | 24 |
| Xã Tu Bônggộp từ xã Vạn Phước, Xã Vạn Long, Xã Vạn Khánh | 162 nghìn – 4 triệu | 297 nghìn | 110 |
| Xã Vạn Hưnggộp từ Xã Xuân Sơn, Xã Vạn Hưng | 61 nghìn – 3,3 triệu | 297 nghìn | 96 |
| Xã Vạn Ninhgộp từ thị trấn Vạn Giã, xã Vạn Phú, Xã Vạn Lương | 4 nghìn – 7,7 triệu | 446 nghìn | 221 |
| Xã Vạn Thắnggộp từ Xã Vạn Bình, xã Vạn Thắng | 46 nghìn – 4 triệu | 499 nghìn | 117 |
| Xã Vĩnh Hảigộp từ Xã Vĩnh Hải, Xã Nhơn Hải, Xã Thanh Hải | 490 nghìn – 35,9 triệu | 2,2 triệu | 58 |
| Xã Xuân Hảigộp từ Xã Tân Hải, Xã Xuân Hải, Xã Hộ Hải | 560 nghìn – 8,9 triệu | 1,6 triệu | 61 |
15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất
| Đoạn đường | Phường, xã | Vị trí 1 (đồng/m²) |
|---|---|---|
| Trần Phú: Từ Phan Chu Trinh Ị đến Hoàng Diệu | Phường Nha Trang | 147.420.000 |
| Trần Phú: Từ Nam Cầu Trần Phú đến Phan Chu Trinh | Phường Nha Trang | 115.830.000 |
| Lê Thánh Tôn: Từ Trần Phú đến Ngã Sáu | Phường Nha Trang | 89.190.000 |
| Hùng Vương: Từ Lê Thánh Tôn đến Trần Quang Khải | Phường Nha Trang | 89.100.000 |
| Quang Trung: Từ Thống Nhất đến Yersin | Phường Nha Trang | 84.645.000 |
| Quang Trung: Từ Lý Tự Trọng đến Lê Thánh Tôn | Phường Nha Trang | 84.645.000 |
| Biệt Thự: Từ Trần Phú đến Tế Hiến Thành nối dài | Phường Nha Trang | 80.190.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật: Từ lLê Thánh Tôn đến đoạn 86 Trần Phú | Phường Nha Trang | 80.190.000 |
| Quang Trung: Từ 1 'Yersin đến Lý Tự Trọng | Phường Nha Trang | 80.190.000 |
| Trần Quang Khải: Từ Trần Phú đến Nguyễn Thiện Thuật | Phường Nha Trang | 80.190.000 |
| Ngô Đến: Từ Tiếp theo đến Trung tâm du lịch suối khoáng _ nóng | Phường Bắc Nha Trang | 79.652.500 |
| Đường 2/4: Từ Thống Nhất đến Trần Quý Cáp | Phường Tây Nha Trang | 78.408.000 |
| Đường 22/8: Từ Hoàng Văn Thụ đến Lê Hồng Phong | Phường Cam Ranh | 78.236.800 |
| (Đường Lô 2 Khu A1 | Phường Bắc Nha Trang | 74.356.000 |
| Lê Lợi: Từ Hùng Vương đến Nguyễn Văn Cừ | Phường Cam Ranh | 72.402.400 |
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.
Tra theo quận, huyện cũ
Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Khánh Hòa 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.
Khánh Hòa cũ
- Huyện Cam Lâm: Xã Cam Hiệp, Xã Cam Lâm, Xã Cam An, Xã Suối Dầu
- Huyện Diên Khánh: Xã Diên Khánh, Xã Diên Điền, Xã Diên Lâm, Xã Diên Thọ, Xã Diên Lạc, Xã Suối Hiệp
- Huyện Khánh Sơn: Xã Khánh Sơn, Xã Tây Khánh Sơn, Xã Đông Khánh Sơn
- Huyện Khánh Vĩnh: Xã Khánh Vĩnh, Xã Trung Khánh Vĩnh, Xã Bắc Khánh Vĩnh, Xã Tây Khánh Vĩnh, Xã Nam Khánh Vĩnh
- Huyện Trường Sa: Đặc khu Trường Sa
- Huyện Vạn Ninh: Xã Vạn Ninh, Xã Tu Bông, Xã Đại Lãnh, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hưng
- Thành phố Cam Ranh: Phường Bắc Cam Ranh, Phường Cam Ranh, Phường Ba Ngòi, Phường Cam Linh, Xã Nam Cam Ranh
- Thành phố Nha Trang: Phường Bắc Nha Trang, Phường Nha Trang, Phường Tây Nha Trang, Phường Nam Nha Trang
- Thị xã Ninh Hòa: Phường Ninh Hòa, Phường Đông Ninh Hòa, Phường Hòa Thắng, Xã Bắc Ninh Hòa, Xã Tây Ninh Hòa, Xã Hòa Trí, Xã Tân Định, Xã Nam Ninh Hòa
Ninh Thuận cũ
- Huyện Bác Ái: Xã Bác Ái Tây, Xã Bác Ái, Xã Bác Ái Đông, Xã Mỹ Sơn
- Huyện Ninh Hải: Phường Ninh Chử, Xã Vĩnh Hải, Xã Ninh Hải, Xã Xuân Hải
- Huyện Ninh Phước: Xã Ninh Phước, Xã Phước Hậu, Xã Phước Dinh, Xã Phước Hữu
- Huyện Ninh Sơn: Phường Đô Vinh, Xã Ninh Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Anh Dũng
- Huyện Thuận Bắc: Xã Công Hải, Xã Thuận Bắc, Xã Ninh Hải
- Huyện Thuận Nam: Xã Phước Dinh, Xã Thuận Nam, Xã Phước Hà, Xã Cà Ná
- Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm: Phường Đô Vinh, Phường Bảo An, Phường Phan Rang, Phường Đông Hải, Phường Ninh Chử, Xã Phước Dinh
Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)
| Loại đất | Thấp nhất – cao nhất trong tỉnh | Số phường, xã có giá |
|---|---|---|
| Cây lâu năm | 24 nghìn – 270 nghìn | 62 |
| Cây hằng năm | 32 nghìn – 245 nghìn | 64 |
| Rừng sản xuất | 7 nghìn – 108 nghìn | 62 |
| Nuôi trồng thủy sản | 2 nghìn – 245 nghìn | 64 |
Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.
Bảng giá đất Khánh Hòa dùng để làm gì?
- Lệ phí trước bạ 0,5% khi sang tên: giá tính lệ phí là giá đất theo bảng giá × diện tích; nếu giá ghi trong hợp đồng cao hơn thì dùng giá hợp đồng (trừ trường hợp được miễn).
- Thuế thu nhập cá nhân 2% khi bán: tính trên giá chuyển nhượng; nếu hợp đồng không ghi giá hoặc ghi thấp hơn giá theo bảng giá tại thời điểm chuyển nhượng thì tính theo bảng giá.
- Tiền sử dụng đất: bảng giá là căn cứ khi hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất ở (làm sổ lần đầu) hoặc được chuyển mục đích sang đất ở; số phải nộp còn tùy nguồn gốc đất, diện tích và thời điểm.
- Tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, phí, lệ phí và một số khoản khác theo luật.
Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Bảng gốc là bản quét 367 trang; Vilac đã đối chiếu và sửa 1.065 ô số sau khi đọc máy. Đặc khu Trường Sa không có bảng giá đất. Giá Khu công nghiệp Suối Dầu (xã Cam Lâm) đã được đính chính bằng Quyết định 09/QĐ-TT ngày 27/05/2026 của Thường trực HĐND tỉnh.
Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Khánh Hòa
Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất Khánh Hòa 2026 áp dụng từ khi nào?
Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Ninh Thuận cũ còn bảng giá đất riêng không?
Không. Từ 01/01/2026, vùng Ninh Thuận cũ áp dụng bảng giá chung của Khánh Hòa theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.
Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?
Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Vĩnh Hòa (Thành phố Nha Trang) nay thuộc Phường Bắc Nha Trang.
Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?
Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.
Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?
Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.
Nguồn · đối chiếu 30/10/2026
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Hà Nội · Đồng Nai · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.
Công cụ miễn phí
- Định giá đất online miễn phí 2026 | Vilac GIS
- Tính thuế mua bán đất online miễn phí 2026 | Vilac
- Tính tiền chuyển mục đích đất miễn phí online 2026
- Phí công chứng mua bán đất 2026: tính online miễn phí
- Thuế tặng cho, thừa kế đất 2026: tính online miễn phí
- Bán đất nhận về bao nhiêu? Tính tiền thực nhận 2026
- Vay thế chấp sổ đỏ được bao nhiêu? Tính online 2026
- Trước khi đặt cọc mua đất: kiểm gì, cần bao nhiêu tiền?
- Kiểm tra quy hoạch bằng tọa độ VN-2000, Google Maps
- Bảng giá đất 2026: TP.HCM, Hà Nội và 5 tỉnh khác
- Giấy tờ cần chuẩn bị cho từng thủ tục đất đai
- Diện tích tối thiểu tách thửa Lâm Đồng 2026
- Chi phí sang tên sổ đỏ: thuế, phí, ai nộp
- Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất (Word, PDF)
- Phí công chứng mọi loại hợp đồng
- Công cụ nhỏ: tọa độ VN-2000, diện tích, đổi sào công mẫu, KML DXF, tiền cọc, lãi vay, thuế cho thuê nhà, chi phí xây nhà