VilacGIS

VILAC GIS · BẢNG GIÁ ĐẤT NHÀ NƯỚC · KHÁNH HÒA 2026

Bảng giá đất Khánh Hòa 2026

Bảng giá đất Khánh Hòa 2026 được ban hành kèm theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa, áp dụng từ 01/01/2026 – bảng giá đất lần đầu theo Luật Đất đai 2024. Bảng dùng chung cho cả vùng Ninh Thuận cũ (đã nhập vào Khánh Hòa từ 01/07/2025). Vilac đã đưa 5.243 đoạn đường của 64/65 phường, xã, đặc khu vào công cụ tra: giá đất ở vị trí 1 (mặt đường) từ 2 nghìn đến 147 triệu đồng/m². Đây là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất – không phải giá mua bán trên thị trường.

Tra giá theo tên đường Xem phường, xã trên bản đồ

Giá đất ở theo từng phường, xã (vị trí 1, đồng/m²)

Gõ tên mới hoặc tên cũ (phường, xã, quận, huyện trước 7/2025; không dấu cũng được) để lọc. Chạm tên phường, xã để xem các đoạn đường, vị trí 2, 3… và giá đất nông nghiệp có trong bảng.

Phường, xã mới (tên cũ)Thấp nhất – cao nhấtTrung vịSố đoạn
Đặc khu Trường Sagộp từ Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh TồnChưa có–0
Phường Ba Ngòigộp từ Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông140 nghìn – 8,4 triệu456 nghìn79
Phường Bảo Angộp từ Phường Phước Mỹ, Phường Bảo An, Xã Thành Hải290 nghìn – 27,2 triệu9,9 triệu134
Phường Bắc Cam Ranhgộp từ Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam223 nghìn – 11,3 triệu2,7 triệu106
Phường Bắc Nha Tranggộp từ Phường Vĩnh Hòa, phường Vĩnh Hải, phường Vĩnh Phước, phường Vĩnh Thọ, Xã Vĩnh Lương, Xã Vĩnh Phương725 nghìn – 79,7 triệu9,7 triệu217
Phường Cam Linhgộp từ Phường Cam Thuận, Phường Cam Lợi, Phường Cam Linh1,3 triệu – 10,3 triệu3,1 triệu60
Phường Cam Ranhgộp từ Phường Cam Phúc Nam, Phường Cam Lộc, Phường Cam Phú1,2 triệu – 78,2 triệu3,4 triệu85
Phường Đô Vinhgộp từ Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn200 nghìn – 23,8 triệu6,1 triệu57
Phường Đông Hảigộp từ Phường Đông Hải, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Hải870 nghìn – 40 triệu18,8 triệu190
Phường Đông Ninh Hòagộp từ Phường Ninh Hải, Phường Ninh Diêm, Phường Ninh Thuỷ, Xã Ninh Phước36 nghìn – 3,3 triệu1 triệu57
Phường Hòa Thắnggộp từ Xã Ninh Phú, Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà123 nghìn – 2,3 triệu889 nghìn46
Phường Nam Nha Tranggộp từ Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Thái, Xã Phước Đồng725 nghìn – 47,4 triệu10,7 triệu331
Phường Nha Tranggộp từ Phường Vạn Thạnh, phường Lộc Thọ, phường Tân Tiến, phường Phước Hòa, phường Vĩnh Nguyên320 nghìn – 147 triệu23,4 triệu208
Phường Ninh Chửgộp từ Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải1,7 triệu – 37,4 triệu14,8 triệu84
Phường Ninh Hòagộp từ phường Ninh Hiệp, Xã Ninh Đông, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Phụng234 nghìn – 11,7 triệu1,4 triệu126
Phường Phan Ranggộp từ Phường Phủ Hà, Phường Kinh Dinh, Phường Đạo Long, Phường Đài Sơn1,1 triệu – 49 triệu16 triệu203
Phường Tây Nha Tranggộp từ Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Hiệp35 nghìn – 78,4 triệu4,4 triệu173
Xã Anh Dũnggộp từ Xã Hòa Sơn, Xã Ma Nới190 nghìn – 2,2 triệu460 nghìn11
Xã Bác Áigộp từ Xã Phước Tiến, Xã Phước Thắng, Xã Phước Chính540 nghìn – 1,4 triệu770 nghìn22
Xã Bác Ái Đônggộp từ Xã Phước Thành, Xã Phước Đại120 nghìn – 3,4 triệu945 nghìn28
Xã Bác Ái Tâygộp từ Xã Phước Bình, Xã Phước Hòa, Xã Phước Tân380 nghìn – 760 nghìn590 nghìn14
Xã Bắc Khánh Vĩnhgộp từ Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông115 nghìn – 1,5 triệu236 nghìn23
Xã Bắc Ninh Hòagộp từ Xã Ninh Sơn, Xã Ninh An, xã Ninh Thọ123 nghìn – 1,8 triệu292 nghìn39
Xã Cà Nágộp từ Xã Phước Diêm, Xã Cà Ná2 triệu – 13,8 triệu4,3 triệu34
Xã Cam Angộp từ xã Cam Phước Tây, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam88 nghìn – 969 nghìn215 nghìn24
Xã Cam Hiệpgộp từ Xã Cam Tân, Xã Cam Hòa, Xã Sơn Tân, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Suối Tân68 nghìn – 612 nghìn194 nghìn17
Xã Cam Lâmgộp từ Xã Cam Tân, Xã Cam Hòa, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Hiệp Bắc, Thị trấn Cam Đức… (+5)4 nghìn – 71,1 triệu760 nghìn212
Xã Công Hảigộp từ Xã Phước Chiến, Xã Công Hải420 nghìn – 21,4 triệu900 nghìn25
Xã Diên Điềngộp từ Xã Diên Điền, Xã Diên Sơn, Xã Diên Phú27 nghìn – 3,7 triệu386 nghìn176
Xã Diên Khánhgộp từ thị trấn Diên Khánh, xã Diên Toàn, xã Diên An81 nghìn – 72 triệu911 nghìn251
Xã Diên Lạcgộp từ xã Diên Lạc, xã Diên Hòa, Xã Diên Thạnh7 nghìn – 2,7 triệu429 nghìn144
Xã Diên Lâmgộp từ Xã Diên Lâm, xã Xuân Đồng164 nghìn – 924 nghìn267 nghìn42
Xã Diên Thọgộp từ xã Diên Thọ, Xã Diên Phước, xã Diên Tân85 nghìn – 2 triệu292 nghìn103
Xã Đại Lãnhgộp từ xã Đại Lãnh, Xã Vạn Thọ, Xã Vạn Thạnh77 nghìn – 4,1 triệu411 nghìn91
Xã Đông Khánh Sơngộp từ Xã Sơn Trung, Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam96 nghìn – 676 nghìn187 nghìn15
Xã Hòa Trígộp từ Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân16 nghìn – 294 nghìn150 nghìn44
Xã Khánh Sơngộp từ Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Hiệp, Xã Sơn Bình8 nghìn – 20 triệu514 nghìn39
Xã Khánh Vĩnhgộp từ Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu, Xã Khánh Phú102 nghìn – 1,2 triệu374 nghìn80
Xã Lâm Sơngộp từ Xã Lâm Sơn, Xã Lương Sơn330 nghìn – 3,9 triệu820 nghìn40
Xã Mỹ Sơngộp từ Xã Phước Trung, Xã Mỹ Sơn530 nghìn – 2,4 triệu750 nghìn29
Xã Nam Cam Ranhgộp từ Xã Cam Thịnh Tây, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Lập, Xã Cam Bình2 nghìn – 1,9 triệu368 nghìn79
Xã Nam Khánh Vĩnhgộp từ Xã Cầu Bà, Xã Liên Sang, Xã Khánh Thành, xã Sơn Thái8 nghìn – 439 nghìn98 nghìn33
Xã Nam Ninh Hòagộp từ Xã Ninh Tân, Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Lộc, Xã Ninh Ích64 nghìn – 7,2 triệu175 nghìn45
Xã Ninh Hảigộp từ Xã Phương Hải, Xã Tri Hải, Xã Bắc Sơn10 nghìn – 11,7 triệu1,6 triệu53
Xã Ninh Phướcgộp từ Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Thuận, Xã Phước Hải780 nghìn – 17,3 triệu4,9 triệu56
Xã Ninh Sơngộp từ Thị trấn Tân Sơn, Xã Quảng Sơn1 triệu – 9,2 triệu2,3 triệu131
Xã Phước Dinhgộp từ Phường Đông Hải, Xã An Hải, Xã Phước Dinh750 nghìn – 23,8 triệu3,8 triệu46
Xã Phước Hàgộp từ Xã Phước Hà, Xã Nhị Hà80 nghìn – 1,7 triệu845 nghìn16
Xã Phước Hậugộp từ Xã Phước Sơn, Xã Phước Hậu, Xã Phước Vinh540 nghìn – 5,9 triệu1,3 triệu25
Xã Phước Hữugộp từ Xã Phước Thái, Xã Phước Hữu380 nghìn – 2,1 triệu720 nghìn34
Xã Suối Dầugộp từ Xã Cam Tân, Xã Cam Hòa, Xã Suối Cát, Xã Suối Tân102 nghìn – 7 triệu497 nghìn17
Xã Suối Hiệpgộp từ xã Bình Lộc, Xã Suối Hiệp, Xã Suối Tiên83 nghìn – 2,9 triệu343 nghìn161
Xã Tân Địnhgộp từ Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Bình, Xã Ninh Quang215 nghìn – 1,5 triệu300 nghìn77
Xã Tây Khánh Sơngộp từ Xã Thành Sơn, Xã Sơn Lâm34 nghìn – 338 nghìn154 nghìn14
Xã Tây Khánh Vĩnhgộp từ xã Khánh Thượng, xã Khánh Nam, Xã Giang Ly76 nghìn – 237 nghìn98 nghìn23
Xã Tây Ninh Hòagộp từ Xã Ninh Tây, Xã Ninh Sim64 nghìn – 840 nghìn235 nghìn18
Xã Thuận Bắcgộp từ Xã Phước Kháng, Xã Lợi Hải, Xã Bắc Phong420 nghìn – 4,7 triệu1,2 triệu40
Xã Thuận Namgộp từ Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh, Xã Phước Minh890 nghìn – 7,8 triệu2,6 triệu29
Xã Trung Khánh Vĩnhgộp từ Xã Khánh Hiệp, Xã Khánh Trung6 nghìn – 254 nghìn122 nghìn24
Xã Tu Bônggộp từ xã Vạn Phước, Xã Vạn Long, Xã Vạn Khánh162 nghìn – 4 triệu297 nghìn110
Xã Vạn Hưnggộp từ Xã Xuân Sơn, Xã Vạn Hưng61 nghìn – 3,3 triệu297 nghìn96
Xã Vạn Ninhgộp từ thị trấn Vạn Giã, xã Vạn Phú, Xã Vạn Lương4 nghìn – 7,7 triệu446 nghìn221
Xã Vạn Thắnggộp từ Xã Vạn Bình, xã Vạn Thắng46 nghìn – 4 triệu499 nghìn117
Xã Vĩnh Hảigộp từ Xã Vĩnh Hải, Xã Nhơn Hải, Xã Thanh Hải490 nghìn – 35,9 triệu2,2 triệu58
Xã Xuân Hảigộp từ Xã Tân Hải, Xã Xuân Hải, Xã Hộ Hải560 nghìn – 8,9 triệu1,6 triệu61

15 đoạn đường có giá đất ở cao nhất

Đoạn đườngPhường, xãVị trí 1 (đồng/m²)
Trần Phú: Từ Phan Chu Trinh Ị đến Hoàng DiệuPhường Nha Trang147.420.000
Trần Phú: Từ Nam Cầu Trần Phú đến Phan Chu TrinhPhường Nha Trang115.830.000
Lê Thánh Tôn: Từ Trần Phú đến Ngã SáuPhường Nha Trang89.190.000
Hùng Vương: Từ Lê Thánh Tôn đến Trần Quang KhảiPhường Nha Trang89.100.000
Quang Trung: Từ Thống Nhất đến YersinPhường Nha Trang84.645.000
Quang Trung: Từ Lý Tự Trọng đến Lê Thánh TônPhường Nha Trang84.645.000
Biệt Thự: Từ Trần Phú đến Tế Hiến Thành nối dàiPhường Nha Trang80.190.000
Nguyễn Thiện Thuật: Từ lLê Thánh Tôn đến đoạn 86 Trần PhúPhường Nha Trang80.190.000
Quang Trung: Từ 1 'Yersin đến Lý Tự TrọngPhường Nha Trang80.190.000
Trần Quang Khải: Từ Trần Phú đến Nguyễn Thiện ThuậtPhường Nha Trang80.190.000
Ngô Đến: Từ Tiếp theo đến Trung tâm du lịch suối khoáng _ nóngPhường Bắc Nha Trang79.652.500
Đường 2/4: Từ Thống Nhất đến Trần Quý CápPhường Tây Nha Trang78.408.000
Đường 22/8: Từ Hoàng Văn Thụ đến Lê Hồng PhongPhường Cam Ranh78.236.800
(Đường Lô 2 Khu A1Phường Bắc Nha Trang74.356.000
Lê Lợi: Từ Hùng Vương đến Nguyễn Văn CừPhường Cam Ranh72.402.400

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường đó; thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa đường hơn thuộc vị trí 2, 3, 4 với giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí theo quy định của từng tỉnh.

Tra theo quận, huyện cũ

Từ 01/07/2025 không còn cấp huyện; bảng giá Khánh Hòa 2026 lập theo phường, xã mới. Mỗi dòng dưới đây là một đơn vị cấp huyện cũ (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và các phường, xã, đặc khu mới có phần địa bàn thuộc đơn vị đó; một đơn vị mới có thể gồm đất của hai huyện cũ.

Khánh Hòa cũ

Ninh Thuận cũ

Giá đất nông nghiệp (vị trí 1, đồng/m²)

Loại đấtThấp nhất – cao nhất trong tỉnhSố phường, xã có giá
Cây lâu năm24 nghìn – 270 nghìn62
Cây hằng năm32 nghìn – 245 nghìn64
Rừng sản xuất7 nghìn – 108 nghìn62
Nuôi trồng thủy sản2 nghìn – 245 nghìn64

Giá đất nông nghiệp của từng phường, xã theo từng vị trí có ở trang tra cứu khi chọn phường, xã.

Bảng giá đất Khánh Hòa dùng để làm gì?

Giá giao dịch có thể khác xa bảng giá, tùy thửa đất, thời điểm và thị trường; bảng giá không thay việc xác định giá thị trường. Bảng gốc là bản quét 367 trang; Vilac đã đối chiếu và sửa 1.065 ô số sau khi đọc máy. Đặc khu Trường Sa không có bảng giá đất. Giá Khu công nghiệp Suối Dầu (xã Cam Lâm) đã được đính chính bằng Quyết định 09/QĐ-TT ngày 27/05/2026 của Thường trực HĐND tỉnh.

Tính thuế, phí sang tên theo bảng giá Khánh Hòa

Xem thêm: thuế mua bán đất 2% · tiền chuyển mục đích lên thổ cư · chi phí sang tên sổ đỏ · giấy tờ cho từng thủ tục.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất Khánh Hòa 2026 áp dụng từ khi nào?

Từ 01/01/2026, theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa. Đây là bảng giá đất lần đầu lập theo Luật Đất đai 2024, thay cho bảng giá 5 năm trước đây; HĐND tỉnh, thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Ninh Thuận cũ còn bảng giá đất riêng không?

Không. Từ 01/01/2026, vùng Ninh Thuận cũ áp dụng bảng giá chung của Khánh Hòa theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025, tra theo tên phường, xã mới. Bảng trên trang này nhận cả tên xã, huyện cũ.

Tra giá đất theo tên phường, xã cũ thế nào?

Gõ tên cũ vào ô lọc ở bảng theo phường, xã hoặc xem mục quận, huyện cũ. Ví dụ Phường Vĩnh Hòa (Thành phố Nha Trang) nay thuộc Phường Bắc Nha Trang.

Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 là gì?

Vị trí 1 thường là thửa đất giáp mặt đường, đoạn đường có tên trong bảng giá. Vị trí 2, 3, 4 là thửa trong hẻm, ngõ hoặc xa mặt đường hơn, giá thấp hơn. Tiêu chí xác định vị trí (độ rộng hẻm, khoảng cách tới đường) do từng tỉnh quy định; trang tra cứu hiện các vị trí có trong bảng của từng đoạn đường.

Giá trong bảng giá đất có phải giá mua bán không?

Không. Bảng giá là giá nhà nước dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất. Giá giao dịch phụ thuộc vị trí thửa, mặt tiền, pháp lý và thị trường, có thể khác xa bảng giá. Ước lượng giá thị trường của Vilac hiện có cho tỉnh Lâm Đồng; các tỉnh khác đang được bổ sung.

Nguồn · đối chiếu 30/10/2026

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa. Số liệu trích từ văn bản gốc; có thể còn lỗi đọc số ở bảng quét – đối chiếu văn bản trước khi dùng cho hồ sơ. Danh sách xã cũ – mới theo nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Bảng giá đất tỉnh khác: TP. Hồ Chí Minh · Hà Nội · Đồng Nai · Hải Phòng · Đắk Lắk · Lâm Đồng.