Vilac GISGiới thiệu

Bình Thuận cũ nay thuộc tỉnh nào, gồm những xã nào?

Bình Thuận nay nằm trong tỉnh Lâm Đồng mới. Lâm Đồng mới hợp nhất toàn bộ ba tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông và Bình Thuận theo Nghị quyết 202/2025/QH15.

Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 (cấp tỉnh); Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 (cấp xã). Chính quyền xã mới hoạt động từ 01/07/2025. Đối chiếu 29/10/2026.

Bảng dưới đây có 123 quan hệ tên cũ → tên mới, liên quan 45 đơn vị mới. Xã mới có thể nhận địa bàn từ nhiều huyện cũ; bảng chỉ liệt kê phần liên quan đến Bình Thuận. Không suy ra ranh thửa từ tên xã.

Xã/phường cũHuyện, tỉnh cũXã/phường mới thuộc Lâm ĐồngTra cứu
xã Vĩnh TânTuy Phong, Bình ThuậnXÃ VĨNH HẢOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1
xã Vĩnh HảoTuy Phong, Bình ThuậnXÃ VĨNH HẢOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1
thị trấn Liên HươngTuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong)Tuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Phước ThểTuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Phú LạcTuy Phong, Bình ThuậnXÃ LIÊN HƯƠNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1
xã Phan DũngTuy Phong, Bình ThuậnXÃ TUY PHONGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1
xã Phong Phú (một phần)Tuy Phong, Bình ThuậnXÃ TUY PHONG — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1
thị trấn Phan Rí CửaTuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
xã Chí CôngTuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
xã Hòa MinhTuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬAGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
xã Phong Phú (một phần)Tuy Phong, Bình ThuậnXÃ PHAN RÍ CỬA — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1
thị trấn Chợ LầuBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan HòaBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan HiệpBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan Rí ThànhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ BẮC BÌNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1
xã Phan ThanhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HỒNG THÁIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1
xã Hồng TháiBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HỒNG THÁIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1
xã Hòa Thắng (một phần)Bắc Bình, Bình ThuậnXÃ HỒNG THÁI — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1
xã Bình AnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HẢI NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1
xã Phan ĐiềnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HẢI NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1
xã Hải NinhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HẢI NINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1
xã Phan LâmBắc Bình, Bình ThuậnXÃ PHAN SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1
xã Phan SơnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ PHAN SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1
xã Phan TiếnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ SÔNG LŨYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1
xã Bình TânBắc Bình, Bình ThuậnXÃ SÔNG LŨYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1
xã Sông LũyBắc Bình, Bình ThuậnXÃ SÔNG LŨYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1
thị trấn Lương SơnBắc Bình, Bình ThuậnXÃ LƯƠNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1
xã Sông BìnhBắc Bình, Bình ThuậnXÃ LƯƠNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1
xã Hồng PhongBắc Bình, Bình ThuậnXÃ HÒA THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1
xã Hòa Thắng (một phần)Bắc Bình, Bình ThuậnXÃ HÒA THẮNG — cần xác định vị trí cụ thểGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1
xã Đông TiếnHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ ĐÔNG GIANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1
xã Đông GiangHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ ĐÔNG GIANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1
xã Đa MiHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ LA DẠGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1
xã La DạHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ LA DẠGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1
xã Thuận HòaHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1
xã Hàm TríHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1
xã Hàm PhúHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN BẮCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1
thị trấn Ma LâmHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1
xã Thuận MinhHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1
xã Hàm ĐứcHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1
xã Hồng LiêmHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HỒNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1
xã Hồng SơnHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HỒNG SƠNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1
xã Hàm ChínhHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM LIÊMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1
xã Hàm LiêmHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnXÃ HÀM LIÊMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1
xã Tiến LợiPhan Thiết, Bình ThuậnXÃ TUYÊN QUANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1
xã Hàm MỹHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TUYÊN QUANGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1
xã Mỹ ThạnhHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1
xã Hàm CầnHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1
xã Hàm ThạnhHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THẠNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1
xã Mương MánHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM KIỆMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1
xã Hàm CườngHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM KIỆMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1
xã Hàm KiệmHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM KIỆMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1
xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam)Hàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TÂN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1
xã Thuận QuýHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TÂN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1
xã Tân ThuậnHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ TÂN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1
thị trấn Thuận NamHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN NAMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1
xã Hàm MinhHàm Thuận Nam, Bình ThuậnXÃ HÀM THUẬN NAMGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1
xã Sông PhanHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1
xã Tân LậpHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN LẬPGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1
thị trấn Tân MinhHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN MINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1
xã Tân ĐứcHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN MINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1
xã Tân PhúcHàm Tân, Bình ThuậnXÃ TÂN MINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1
xã Tân Hà (huyện Hàm Tân)Hàm Tân, Bình ThuậnXÃ HÀM TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1
xã Tân XuânHàm Tân, Bình ThuậnXÃ HÀM TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1
thị trấn Tân NghĩaHàm Tân, Bình ThuậnXÃ HÀM TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1
xã Tân ThắngHàm Tân, Bình ThuậnXÃ SƠN MỸGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1
xã Thắng HảiHàm Tân, Bình ThuậnXÃ SƠN MỸGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1
xã Sơn MỹHàm Tân, Bình ThuậnXÃ SƠN MỸGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1
xã Tân TiếnLa Gi, Bình ThuậnXÃ TÂN HẢIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1
xã Tân HảiLa Gi, Bình ThuậnXÃ TÂN HẢIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1
xã Đức PhúTánh Linh, Bình ThuậnXÃ NGHỊ ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1
xã Nghị ĐứcTánh Linh, Bình ThuậnXÃ NGHỊ ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1
xã Măng TốTánh Linh, Bình ThuậnXÃ BẮC RUỘNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1
xã Bắc RuộngTánh Linh, Bình ThuậnXÃ BẮC RUỘNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1
xã Huy KhiêmTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
xã La NgâuTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
xã Đức BìnhTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
xã Đồng KhoTánh Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỒNG KHOGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1
thị trấn Lạc TánhTánh Linh, Bình ThuậnXÃ TÁNH LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1
xã Gia AnTánh Linh, Bình ThuậnXÃ TÁNH LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1
xã Đức ThuậnTánh Linh, Bình ThuậnXÃ TÁNH LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1
xã Gia HuynhTánh Linh, Bình ThuậnXÃ SUỐI KIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1
xã Suối KiếtTánh Linh, Bình ThuậnXÃ SUỐI KIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1
xã Mê PuĐức Linh, Bình ThuậnXÃ NAM THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1
xã Sùng NhơnĐức Linh, Bình ThuậnXÃ NAM THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1
xã Đa KaiĐức Linh, Bình ThuậnXÃ NAM THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1
thị trấn Võ XuĐức Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỨC LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1
xã Nam ChínhĐức Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỨC LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1
xã Vũ HòaĐức Linh, Bình ThuậnXÃ ĐỨC LINHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1
thị trấn Đức TàiĐức Linh, Bình ThuậnXÃ HOÀI ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1
xã Đức TínĐức Linh, Bình ThuậnXÃ HOÀI ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1
xã Đức HạnhĐức Linh, Bình ThuậnXÃ HOÀI ĐỨCGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1
xã Tân Hà (huyện Đức Linh)Đức Linh, Bình ThuậnXÃ TRÀ TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1
xã Đông HàĐức Linh, Bình ThuậnXà TRÀ TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1
xã Trà TânĐức Linh, Bình ThuậnXÃ TRÀ TÂNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1
phường Xuân AnPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG HÀM THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1
thị trấn Phú LongHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnPHƯỜNG HÀM THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1
xã Hàm ThắngHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnPHƯỜNG HÀM THẮNGGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1
phường Phú TàiPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG BÌNH THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1
xã Phong NẫmPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG BÌNH THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1
xã Hàm HiệpHàm Thuận Bắc, Bình ThuậnPHƯỜNG BÌNH THUẬNGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1
phường Hàm TiếnPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG MŨI NÉGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1
phường Mũi NéPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG MŨI NÉGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1
xã Thiện NghiệpPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG MŨI NÉGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1
phường Thanh HảiPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHÚ THỦYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1
phường Phú HàiPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHÚ THỦYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1
phường Phú ThủyPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHÚ THỦYGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1
phường Phú TrinhPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHAN THIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1
phường Lạc ĐạoPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHAN THIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1
phường Bình HưngPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG PHAN THIẾTGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1
phường Đức LongPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG TIẾN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1
xã Tiến ThànhPhan Thiết, Bình ThuậnPHƯỜNG TIẾN THÀNHGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1
phường Tân AnLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
phường Bình TânLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
phường Tân ThiệnLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
xã Tân BìnhLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG LA GIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1
phường Phước LộcLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG PHƯỚC HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1
phường Phước HộiLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG PHƯỚC HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1
xã Tân PhướcLa Gi, Bình ThuậnPHƯỜNG PHƯỚC HỘIGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1
xã Long HảiPhú Quý, Bình ThuậnĐẶC KHU PHÚ QUÝGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1
xã Ngũ PhụngPhú Quý, Bình ThuậnĐẶC KHU PHÚ QUÝGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1
xã Tam ThanhPhú Quý, Bình ThuậnĐẶC KHU PHÚ QUÝGiá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1

Phong Phú và Hòa Thắng có địa bàn chia sang hai xã mới. Nếu địa chỉ cũ thuộc xã chia tách, cần tọa độ, số thửa và xác nhận cơ quan địa phương.