Bình Thuận cũ nay thuộc tỉnh nào, gồm những xã nào?
Bình Thuận nay nằm trong tỉnh Lâm Đồng mới. Lâm Đồng mới hợp nhất toàn bộ ba tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông và Bình Thuận theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 (cấp tỉnh); Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 (cấp xã). Chính quyền xã mới hoạt động từ 01/07/2025. Đối chiếu 29/10/2026.
Bảng dưới đây có 123 quan hệ tên cũ → tên mới, liên quan 45 đơn vị mới. Xã mới có thể nhận địa bàn từ nhiều huyện cũ; bảng chỉ liệt kê phần liên quan đến Bình Thuận. Không suy ra ranh thửa từ tên xã.
- Tuy Phong cũ
- Bắc Bình cũ
- Hàm Thuận Bắc cũ
- Phan Thiết cũ
- Hàm Thuận Nam cũ
- Hàm Tân cũ
- La Gi cũ
- Tánh Linh cũ
- Đức Linh cũ
- Phú Quý cũ
| Xã/phường cũ | Huyện, tỉnh cũ | Xã/phường mới thuộc Lâm Đồng | Tra cứu |
|---|---|---|---|
| xã Vĩnh Tân | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ VĨNH HẢO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1 |
| xã Vĩnh Hảo | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ VĨNH HẢO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 41, Điều 1 |
| thị trấn Liên Hương | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong) | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Phước Thể | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Phú Lạc | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ LIÊN HƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 42, Điều 1 |
| xã Phan Dũng | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ TUY PHONG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1 |
| xã Phong Phú (một phần) | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ TUY PHONG — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 43, Điều 1 |
| thị trấn Phan Rí Cửa | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| xã Chí Công | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| xã Hòa Minh | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| xã Phong Phú (một phần) | Tuy Phong, Bình Thuận | XÃ PHAN RÍ CỬA — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 44, Điều 1 |
| thị trấn Chợ Lầu | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Hòa | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Hiệp | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Rí Thành | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ BẮC BÌNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 45, Điều 1 |
| xã Phan Thanh | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HỒNG THÁI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1 |
| xã Hồng Thái | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HỒNG THÁI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1 |
| xã Hòa Thắng (một phần) | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HỒNG THÁI — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 46, Điều 1 |
| xã Bình An | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HẢI NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1 |
| xã Phan Điền | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HẢI NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1 |
| xã Hải Ninh | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HẢI NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 47, Điều 1 |
| xã Phan Lâm | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ PHAN SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1 |
| xã Phan Sơn | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ PHAN SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 48, Điều 1 |
| xã Phan Tiến | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ SÔNG LŨY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1 |
| xã Bình Tân | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ SÔNG LŨY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1 |
| xã Sông Lũy | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ SÔNG LŨY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 49, Điều 1 |
| thị trấn Lương Sơn | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ LƯƠNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1 |
| xã Sông Bình | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ LƯƠNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 50, Điều 1 |
| xã Hồng Phong | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HÒA THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1 |
| xã Hòa Thắng (một phần) | Bắc Bình, Bình Thuận | XÃ HÒA THẮNG — cần xác định vị trí cụ thể | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 51, Điều 1 |
| xã Đông Tiến | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ ĐÔNG GIANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1 |
| xã Đông Giang | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ ĐÔNG GIANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 52, Điều 1 |
| xã Đa Mi | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ LA DẠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1 |
| xã La Dạ | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ LA DẠ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 53, Điều 1 |
| xã Thuận Hòa | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1 |
| xã Hàm Trí | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1 |
| xã Hàm Phú | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 54, Điều 1 |
| thị trấn Ma Lâm | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1 |
| xã Thuận Minh | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1 |
| xã Hàm Đức | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 55, Điều 1 |
| xã Hồng Liêm | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HỒNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1 |
| xã Hồng Sơn | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HỒNG SƠN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 56, Điều 1 |
| xã Hàm Chính | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM LIÊM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1 |
| xã Hàm Liêm | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | XÃ HÀM LIÊM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 57, Điều 1 |
| xã Tiến Lợi | Phan Thiết, Bình Thuận | XÃ TUYÊN QUANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1 |
| xã Hàm Mỹ | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TUYÊN QUANG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 58, Điều 1 |
| xã Mỹ Thạnh | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1 |
| xã Hàm Cần | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1 |
| xã Hàm Thạnh | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 59, Điều 1 |
| xã Mương Mán | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM KIỆM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1 |
| xã Hàm Cường | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM KIỆM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1 |
| xã Hàm Kiệm | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM KIỆM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 60, Điều 1 |
| xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam) | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TÂN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1 |
| xã Thuận Quý | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TÂN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1 |
| xã Tân Thuận | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ TÂN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 61, Điều 1 |
| thị trấn Thuận Nam | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN NAM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1 |
| xã Hàm Minh | Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | XÃ HÀM THUẬN NAM | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 62, Điều 1 |
| xã Sông Phan | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1 |
| xã Tân Lập | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 63, Điều 1 |
| thị trấn Tân Minh | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN MINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1 |
| xã Tân Đức | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN MINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1 |
| xã Tân Phúc | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ TÂN MINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 64, Điều 1 |
| xã Tân Hà (huyện Hàm Tân) | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ HÀM TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1 |
| xã Tân Xuân | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ HÀM TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1 |
| thị trấn Tân Nghĩa | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ HÀM TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 65, Điều 1 |
| xã Tân Thắng | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ SƠN MỸ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1 |
| xã Thắng Hải | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ SƠN MỸ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1 |
| xã Sơn Mỹ | Hàm Tân, Bình Thuận | XÃ SƠN MỸ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 66, Điều 1 |
| xã Tân Tiến | La Gi, Bình Thuận | XÃ TÂN HẢI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1 |
| xã Tân Hải | La Gi, Bình Thuận | XÃ TÂN HẢI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 67, Điều 1 |
| xã Đức Phú | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ NGHỊ ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1 |
| xã Nghị Đức | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ NGHỊ ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 68, Điều 1 |
| xã Măng Tố | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ BẮC RUỘNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1 |
| xã Bắc Ruộng | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ BẮC RUỘNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 69, Điều 1 |
| xã Huy Khiêm | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| xã La Ngâu | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| xã Đức Bình | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| xã Đồng Kho | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỒNG KHO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 70, Điều 1 |
| thị trấn Lạc Tánh | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ TÁNH LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1 |
| xã Gia An | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ TÁNH LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1 |
| xã Đức Thuận | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ TÁNH LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 71, Điều 1 |
| xã Gia Huynh | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ SUỐI KIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1 |
| xã Suối Kiết | Tánh Linh, Bình Thuận | XÃ SUỐI KIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 72, Điều 1 |
| xã Mê Pu | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ NAM THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1 |
| xã Sùng Nhơn | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ NAM THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1 |
| xã Đa Kai | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ NAM THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 73, Điều 1 |
| thị trấn Võ Xu | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỨC LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1 |
| xã Nam Chính | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỨC LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1 |
| xã Vũ Hòa | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ ĐỨC LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 74, Điều 1 |
| thị trấn Đức Tài | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ HOÀI ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1 |
| xã Đức Tín | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ HOÀI ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1 |
| xã Đức Hạnh | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ HOÀI ĐỨC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 75, Điều 1 |
| xã Tân Hà (huyện Đức Linh) | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ TRÀ TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1 |
| xã Đông Hà | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ TRÀ TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1 |
| xã Trà Tân | Đức Linh, Bình Thuận | XÃ TRÀ TÂN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 76, Điều 1 |
| phường Xuân An | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG HÀM THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1 |
| thị trấn Phú Long | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | PHƯỜNG HÀM THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1 |
| xã Hàm Thắng | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | PHƯỜNG HÀM THẮNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 108, Điều 1 |
| phường Phú Tài | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG BÌNH THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1 |
| xã Phong Nẫm | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG BÌNH THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1 |
| xã Hàm Hiệp | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | PHƯỜNG BÌNH THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 109, Điều 1 |
| phường Hàm Tiến | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG MŨI NÉ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1 |
| phường Mũi Né | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG MŨI NÉ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1 |
| xã Thiện Nghiệp | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG MŨI NÉ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 110, Điều 1 |
| phường Thanh Hải | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHÚ THỦY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1 |
| phường Phú Hài | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHÚ THỦY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1 |
| phường Phú Thủy | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHÚ THỦY | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 111, Điều 1 |
| phường Phú Trinh | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHAN THIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1 |
| phường Lạc Đạo | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHAN THIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1 |
| phường Bình Hưng | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG PHAN THIẾT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 112, Điều 1 |
| phường Đức Long | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG TIẾN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1 |
| xã Tiến Thành | Phan Thiết, Bình Thuận | PHƯỜNG TIẾN THÀNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 113, Điều 1 |
| phường Tân An | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| phường Bình Tân | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| phường Tân Thiện | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| xã Tân Bình | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG LA GI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 114, Điều 1 |
| phường Phước Lộc | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1 |
| phường Phước Hội | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1 |
| xã Tân Phước | La Gi, Bình Thuận | PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 115, Điều 1 |
| xã Long Hải | Phú Quý, Bình Thuận | ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1 |
| xã Ngũ Phụng | Phú Quý, Bình Thuận | ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1 |
| xã Tam Thanh | Phú Quý, Bình Thuận | ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 119, Điều 1 |
Phong Phú và Hòa Thắng có địa bàn chia sang hai xã mới. Nếu địa chỉ cũ thuộc xã chia tách, cần tọa độ, số thửa và xác nhận cơ quan địa phương.