Lâm Đồng cũ nay thuộc tỉnh nào, gồm những xã nào?
Lâm Đồng nay nằm trong tỉnh Lâm Đồng mới. Lâm Đồng mới hợp nhất toàn bộ ba tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông và Bình Thuận theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Nguồn: Nghị quyết 202/2025/QH15 (cấp tỉnh); Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 (cấp xã). Chính quyền xã mới hoạt động từ 01/07/2025. Đối chiếu 29/10/2026.
Bảng dưới đây có 137 quan hệ tên cũ → tên mới, liên quan 51 đơn vị mới. Xã mới có thể nhận địa bàn từ nhiều huyện cũ; bảng chỉ liệt kê phần liên quan đến Lâm Đồng. Không suy ra ranh thửa từ tên xã.
- Lạc Dương cũ
- Đơn Dương cũ
- Đức Trọng cũ
- Lâm Hà cũ
- Đam Rông cũ
- Di Linh cũ
- Bảo Lâm cũ
- Đạ Huoai cũ
- Đà Lạt cũ
- Bảo Lộc cũ
| Xã/phường cũ | Huyện, tỉnh cũ | Xã/phường mới thuộc Lâm Đồng | Tra cứu |
|---|---|---|---|
| xã Đạ Sar | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ LẠC DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1 |
| xã Đạ Nhim | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ LẠC DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1 |
| xã Đạ Chais | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ LẠC DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 1, Điều 1 |
| thị trấn Thạnh Mỹ | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐƠN DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1 |
| xã Đạ Ròn | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐƠN DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1 |
| xã Tu Tra | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐƠN DƯƠNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 2, Điều 1 |
| xã Lạc Lâm | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ KA ĐÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 3, Điều 1 |
| xã Ka Đô | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ KA ĐÔ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 3, Điều 1 |
| xã Ka Đơn | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ QUẢNG LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 4, Điều 1 |
| xã Quảng Lập | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ QUẢNG LẬP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 4, Điều 1 |
| thị trấn D’Ran | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ DRAN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 5, Điều 1 |
| xã Lạc Xuân | Đơn Dương, Lâm Đồng | XÃ DRAN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 5, Điều 1 |
| xã Hiệp An | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ HIỆP THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1 |
| xã Liên Hiệp | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ HIỆP THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1 |
| xã Hiệp Thạnh | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ HIỆP THẠNH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 6, Điều 1 |
| thị trấn Liên Nghĩa | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ ĐỨC TRỌNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 7, Điều 1 |
| xã Phú Hội | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ ĐỨC TRỌNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 7, Điều 1 |
| xã Tân Thành (huyện Đức Trọng) | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÂN HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1 |
| xã N’ Thôn Hạ | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÂN HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1 |
| xã Tân Hội | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÂN HỘI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 8, Điều 1 |
| xã Ninh Loan | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ HINE | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1 |
| xã Đà Loan | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ HINE | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1 |
| xã Tà Hine | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ HINE | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 9, Điều 1 |
| xã Đa Quyn | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ NĂNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 10, Điều 1 |
| xã Tà Năng | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ TÀ NĂNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 10, Điều 1 |
| xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng) | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1 |
| xã Tân Văn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1 |
| thị trấn Đinh Văn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 11, Điều 1 |
| xã Phú Sơn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 12, Điều 1 |
| xã Đạ Đờn | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 12, Điều 1 |
| xã Nam Hà | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 13, Điều 1 |
| xã Phi Tô | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 13, Điều 1 |
| thị trấn Nam Ban | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Đông Thanh | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Mê Linh | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Gia Lâm | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ NAM BAN LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 14, Điều 1 |
| xã Tân Hà (huyện Lâm Hà) | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Hoài Đức | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Đan Phượng | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Liên Hà | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 15, Điều 1 |
| xã Phúc Thọ | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 16, Điều 1 |
| xã Tân Thanh | Lâm Hà, Lâm Đồng | XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 16, Điều 1 |
| xã Phi Liêng | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 17, Điều 1 |
| xã Đạ K’Nàng | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 17, Điều 1 |
| xã Rô Men | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 18, Điều 1 |
| xã Liêng Srônh | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 18, Điều 1 |
| xã Đạ Rsal | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 19, Điều 1 |
| xã Đạ M’Rông | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 19, Điều 1 |
| xã Đạ Tông | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1 |
| xã Đạ Long | Đam Rông, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1 |
| xã Đưng K’Nớ | Lạc Dương, Lâm Đồng | XÃ ĐAM RÔNG 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 20, Điều 1 |
| thị trấn Di Linh | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Liên Đầm | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Tân Châu | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Gung Ré | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ DI LINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 21, Điều 1 |
| xã Đinh Trang Hòa | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1 |
| xã Hòa Trung | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1 |
| xã Hòa Ninh | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA NINH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 22, Điều 1 |
| xã Hòa Nam | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 23, Điều 1 |
| xã Hòa Bắc | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ HÒA BẮC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 23, Điều 1 |
| xã Tân Lâm | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1 |
| xã Tân Thượng | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1 |
| xã Đinh Trang Thượng | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 24, Điều 1 |
| xã Đinh Lạc | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ BẢO THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1 |
| xã Tân Nghĩa | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ BẢO THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1 |
| xã Bảo Thuận | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ BẢO THUẬN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 25, Điều 1 |
| xã Gia Bắc | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ SƠN ĐIỀN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 26, Điều 1 |
| xã Sơn Điền | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ SƠN ĐIỀN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 26, Điều 1 |
| xã Tam Bố | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ GIA HIỆP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 27, Điều 1 |
| xã Gia Hiệp | Di Linh, Lâm Đồng | XÃ GIA HIỆP | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 27, Điều 1 |
| thị trấn Lộc Thắng | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1 |
| xã Lộc Quảng | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1 |
| xã Lộc Ngãi | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 1 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 28, Điều 1 |
| xã Lộc An | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1 |
| xã Lộc Đức | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1 |
| xã Tân Lạc | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 29, Điều 1 |
| xã Lộc Thành | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 30, Điều 1 |
| xã Lộc Nam | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 30, Điều 1 |
| xã Lộc Phú | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1 |
| xã Lộc Lâm | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1 |
| xã B’Lá | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 4 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 31, Điều 1 |
| xã Lộc Bảo | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 5 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 32, Điều 1 |
| xã Lộc Bắc | Bảo Lâm, Lâm Đồng | XÃ BẢO LÂM 5 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 32, Điều 1 |
| thị trấn Mađaguôi | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1 |
| xã Mađaguôi | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1 |
| xã Đạ Oai | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 33, Điều 1 |
| thị trấn Đạ M’ri | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 34, Điều 1 |
| xã Hà Lâm | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 34, Điều 1 |
| thị trấn Đạ Tẻh | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1 |
| xã An Nhơn | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1 |
| xã Đạ Lây | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 35, Điều 1 |
| xã Quảng Trị | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1 |
| xã Đạ Pal | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1 |
| xã Đạ Kho | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 36, Điều 1 |
| xã Mỹ Đức | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 37, Điều 1 |
| xã Quốc Oai | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ TẺH 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 37, Điều 1 |
| thị trấn Cát Tiên | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1 |
| xã Nam Ninh | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1 |
| xã Quảng Ngãi | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 38, Điều 1 |
| thị trấn Phước Cát | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1 |
| xã Phước Cát 2 | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1 |
| xã Đức Phổ | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 2 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 39, Điều 1 |
| xã Gia Viễn | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1 |
| xã Tiên Hoàng | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1 |
| xã Đồng Nai Thượng | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ CÁT TIÊN 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 40, Điều 1 |
| phường 1 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 2 (thành phố Đà Lạt) | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 3 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 4 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 10 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 99, Điều 1 |
| phường 5 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1 |
| phường 6 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1 |
| xã Tà Nung | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 100, Điều 1 |
| phường 8 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1 |
| phường 9 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1 |
| phường 12 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 101, Điều 1 |
| phường 11 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| xã Xuân Thọ | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| xã Xuân Trường | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| xã Trạm Hành | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 102, Điều 1 |
| phường 7 | Đà Lạt, Lâm Đồng | PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1 |
| thị trấn Lạc Dương | Lạc Dương, Lâm Đồng | PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1 |
| xã Lát | Lạc Dương, Lâm Đồng | PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 103, Điều 1 |
| phường 1 (thành phố Bảo Lộc) | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1 |
| phường Lộc Phát | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1 |
| xã Lộc Thanh | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 104, Điều 1 |
| phường 2 (thành phố Bảo Lộc) | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1 |
| xã Lộc Tân | Bảo Lâm, Lâm Đồng | PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1 |
| xã ĐamBri | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 105, Điều 1 |
| phường Lộc Tiến | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1 |
| xã Lộc Châu | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1 |
| xã Đại Lào | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 106, Điều 1 |
| phường Lộc Sơn | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG B’LAO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1 |
| phường B’Lao | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG B’LAO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1 |
| xã Lộc Nga | Bảo Lộc, Lâm Đồng | PHƯỜNG B’LAO | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 107, Điều 1 |
| xã Bà Gia | Đạ Huoai, Lâm Đồng | XÃ ĐẠ HUOAI 3 | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 120, Điều 1 |
| xã Ninh Gia | Đức Trọng, Lâm Đồng | XÃ NINH GIA | Giá đất · Bản đồ quy hoạch · Khoản 121, Điều 1 |
Phong Phú và Hòa Thắng có địa bàn chia sang hai xã mới. Nếu địa chỉ cũ thuộc xã chia tách, cần tọa độ, số thửa và xác nhận cơ quan địa phương.
Đạ Tẻh và Cát Tiên đã nhập vào huyện Đạ Huoai từ 01/12/2024; xã Bà Gia đổi tên thành Đạ Huoai 3 năm 2025. Nghị quyết 1245 và mốc địa danh 2024.