Đất nông nghiệp Lâm Đồng: đất vườn, cà phê và sầu riêng
Dữ liệu Vilac GIS phân biệt đất trồng cây lâu năm (CLN), không phân loại giá riêng cho vườn sầu riêng hay cà phê. Bảng dưới so sánh giá đất vườn tham khảo của thửa khoảng 1 ha và giá CLN nhà nước vị trí 1; một sào quy ước 1.000 m². Giá trị cây trồng, năng suất, nguồn nước và khả năng canh tác chưa được tính riêng.
So sánh dữ liệu theo xã/phường
| Xã/phường | Đất ở tham khảo (đ/m²) | Đất vườn tham khảo (đ/sào) | CLN nhà nước vị trí 1 (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT | 43.305.000 | 1.477.000.000 | 1.660.000 |
| PHƯỜNG CAM LY - ĐÀ LẠT | 39.408.000 | 1.531.000.000 | 1.444.000 |
| PHƯỜNG LÂM VIÊN - ĐÀ LẠT | 45.393.000 | 2.189.000.000 | 1.660.000 |
| PHƯỜNG LANGBIANG – ĐÀ LẠT | 18.562.000 | 1.415.000.000 | 1.340.000 |
| PHƯỜNG XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT | 22.662.000 | 1.544.000.000 | 1.430.000 |
| PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | 10.038.000 | 539.000.000 | 550.000 |
| PHƯỜNG 2 BẢO LỘC | 6.333.000 | 448.000.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG 3 BẢO LỘC | 9.252.000 | 519.000.000 | 450.000 |
| PHƯỜNG B’LAO | 8.243.000 | 502.000.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG HÀM THẮNG | 16.912.000 | 490.000.000 | 332.000 |
| PHƯỜNG BÌNH THUẬN | 18.412.000 | 484.000.000 | 368.000 |
| PHƯỜNG MŨI NÉ | 17.151.000 | 697.000.000 | 374.000 |
| PHƯỜNG PHÚ THỦY | 22.440.000 | 559.000.000 | 387.000 |
| PHƯỜNG PHAN THIẾT | 19.926.000 | 603.000.000 | 332.000 |
| PHƯỜNG TIẾN THÀNH | 16.559.000 | 552.000.000 | 352.000 |
| PHƯỜNG LA GI | 10.624.000 | 459.000.000 | 355.000 |
| PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | 14.096.000 | 459.000.000 | 353.000 |
| PHƯỜNG BẮC GIA NGHĨA | 5.654.000 | 329.000.000 | 176.000 |
| PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA | 5.163.000 | 344.000.000 | 176.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG GIA NGHĨA | 7.391.000 | 360.000.000 | 176.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUÝ | Chưa có | Chưa có | 1.545.000 |
| XÃ LẠC DƯƠNG | 6.280.000 | 476.000.000 | 350.000 |
| XÃ ĐƠN DƯƠNG | 8.600.000 | 516.000.000 | 690.000 |
| XÃ KA ĐÔ | 9.213.000 | 510.000.000 | 510.000 |
| XÃ QUẢNG LẬP | 8.177.000 | 509.000.000 | 510.000 |
| XÃ DRAN | 8.419.000 | 519.000.000 | 540.000 |
| XÃ HIỆP THẠNH | 6.577.000 | 500.000.000 | 673.000 |
| XÃ ĐỨC TRỌNG | 6.443.000 | 519.000.000 | 684.000 |
| XÃ TÂN HỘI | 5.079.000 | 397.000.000 | 393.000 |
| XÃ TÀ HINE | 4.026.000 | 356.000.000 | 245.000 |
| XÃ TÀ NĂNG | 5.041.000 | 407.000.000 | 190.000 |
| XÃ ĐINH VĂN LÂM HÀ | 3.385.000 | 304.000.000 | 360.000 |
| XÃ PHÚ SƠN LÂM HÀ | 3.921.000 | 268.000.000 | 150.000 |
| XÃ NAM HÀ LÂM HÀ | 2.481.000 | 253.000.000 | 150.000 |
| XÃ NAM BAN LÂM HÀ | 3.067.000 | 312.000.000 | 350.000 |
| XÃ TÂN HÀ LÂM HÀ | 3.447.000 | 273.000.000 | 180.000 |
| XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | 2.527.000 | 292.000.000 | 293.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 1 | 4.453.000 | 402.000.000 | 139.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 2 | 3.892.000 | 370.000.000 | 80.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 3 | 4.453.000 | 367.000.000 | 105.000 |
| XÃ ĐAM RÔNG 4 | 3.507.000 | 362.000.000 | 70.000 |
| XÃ DI LINH | 4.223.000 | 261.000.000 | 300.000 |
| XÃ HÒA NINH | 3.702.000 | 237.000.000 | 250.000 |
| XÃ HÒA BẮC | 2.899.000 | 190.000.000 | 200.000 |
| XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | 2.200.000 | 123.000.000 | 120.000 |
| XÃ BẢO THUẬN | 3.154.000 | 200.000.000 | 255.000 |
| XÃ SƠN ĐIỀN | 5.264.000 | 379.000.000 | 120.000 |
| XÃ GIA HIỆP | 3.722.000 | 237.000.000 | 270.000 |
| XÃ BẢO LÂM 1 | 7.172.000 | 541.000.000 | 331.000 |
| XÃ BẢO LÂM 2 | 4.892.000 | 417.000.000 | 330.000 |
| XÃ BẢO LÂM 3 | 4.234.000 | 383.000.000 | 157.000 |
| XÃ BẢO LÂM 4 | 3.749.000 | 402.000.000 | 137.000 |
| XÃ BẢO LÂM 5 | 4.250.000 | 428.000.000 | 102.000 |
| XÃ ĐẠ HUOAI | 5.844.000 | 371.000.000 | 185.000 |
| XÃ ĐẠ HUOAI 2 | 6.260.000 | 431.000.000 | 212.000 |
| XÃ ĐẠ TẺH | 4.241.000 | 369.000.000 | 80.000 |
| XÃ ĐẠ TẺH 2 | 2.578.000 | 331.000.000 | 75.000 |
| XÃ ĐẠ TẺH 3 | 2.928.000 | 338.000.000 | 80.000 |
| XÃ CÁT TIÊN | 3.112.000 | 270.000.000 | 70.000 |
| XÃ CÁT TIÊN 2 | 3.734.000 | 349.000.000 | 98.000 |
| XÃ CÁT TIÊN 3 | 2.842.000 | 328.000.000 | 70.000 |
| XÃ VĨNH HẢO | 8.600.000 | 412.000.000 | 166.000 |
| XÃ LIÊN HƯƠNG | 9.213.000 | 435.000.000 | 237.000 |
| XÃ TUY PHONG | 4.201.000 | 380.000.000 | 118.000 |
| XÃ PHAN RÍ CỬA | 10.271.000 | 435.000.000 | 237.000 |
| XÃ BẮC BÌNH | 11.923.000 | 399.000.000 | 193.000 |
| XÃ HỒNG THÁI | 8.061.000 | 399.000.000 | 191.000 |
| XÃ HẢI NINH | 7.091.000 | 379.000.000 | 130.000 |
| XÃ PHAN SƠN | 5.424.000 | 367.000.000 | 101.000 |
| XÃ SÔNG LŨY | 7.091.000 | 379.000.000 | 130.000 |
| XÃ LƯƠNG SƠN | 10.850.000 | 399.000.000 | 180.000 |
| XÃ HÒA THẮNG | 9.753.000 | 390.000.000 | 150.000 |
| XÃ ĐÔNG GIANG | 4.093.000 | 371.000.000 | 115.000 |
| XÃ LA DẠ | 5.458.000 | 375.000.000 | 127.000 |
| XÃ HÀM THUẬN BẮC | 6.620.000 | 423.000.000 | 250.000 |
| XÃ HÀM THUẬN | 9.357.000 | 434.000.000 | 270.000 |
| XÃ HỒNG SƠN | 6.620.000 | 428.000.000 | 246.000 |
| XÃ HÀM LIÊM | 9.766.000 | 428.000.000 | 246.000 |
| XÃ TUYÊN QUANG | 14.096.000 | 484.000.000 | 366.000 |
| XÃ HÀM THẠNH | 5.353.000 | 419.000.000 | 176.000 |
| XÃ HÀM KIỆM | 8.106.000 | 442.000.000 | 330.000 |
| XÃ TÂN THÀNH | 7.699.000 | 444.000.000 | 344.000 |
| XÃ HÀM THUẬN NAM | 9.357.000 | 434.000.000 | 314.000 |
| XÃ TÂN LẬP | 6.862.000 | 423.000.000 | 183.000 |
| XÃ TÂN MINH | 7.298.000 | 412.000.000 | 182.000 |
| XÃ HÀM TÂN | 7.905.000 | 412.000.000 | 184.000 |
| XÃ SƠN MỸ | 6.388.000 | 410.000.000 | 183.000 |
| XÃ TÂN HẢI | 9.098.000 | 447.000.000 | 300.000 |
| XÃ NGHỊ ĐỨC | 5.983.000 | 368.000.000 | 78.000 |
| XÃ BẮC RUỘNG | 7.309.000 | 388.000.000 | 98.000 |
| XÃ ĐỒNG KHO | 6.718.000 | 382.000.000 | 109.000 |
| XÃ TÁNH LINH | 7.715.000 | 371.000.000 | 111.000 |
| XÃ SUỐI KIẾT | 5.095.000 | 368.000.000 | 78.000 |
| XÃ NAM THÀNH | 6.253.000 | 338.000.000 | 56.000 |
| XÃ ĐỨC LINH | 7.309.000 | 380.000.000 | 105.000 |
| XÃ HOÀI ĐỨC | 8.600.000 | 380.000.000 | 105.000 |
| XÃ TRÀ TÂN | 7.577.000 | 370.000.000 | 92.000 |
| XÃ ĐẮK WIL | 3.769.000 | 366.000.000 | 108.000 |
| XÃ NAM DONG | 6.127.000 | 377.000.000 | 126.000 |
| XÃ CƯ JÚT | 6.582.000 | 381.000.000 | 133.000 |
| XÃ THUẬN AN | 4.871.000 | 376.000.000 | 124.000 |
| XÃ ĐỨC LẬP | 7.376.000 | 382.000.000 | 134.000 |
| XÃ ĐẮK MIL | 4.190.000 | 374.000.000 | 122.000 |
| XÃ ĐẮK SẮK | 5.001.000 | 375.000.000 | 122.000 |
| XÃ NAM ĐÀ | 5.560.000 | 380.000.000 | 130.000 |
| XÃ KRÔNG NÔ | Chưa có | Chưa có | 133.000 |
| XÃ NÂM NUNG | 5.129.000 | 376.000.000 | 125.000 |
| XÃ QUẢNG PHÚ | Chưa có | Chưa có | 125.000 |
| XÃ ĐẮK SONG | 4.515.000 | 375.000.000 | 123.000 |
| XÃ ĐỨC AN | 6.743.000 | 379.000.000 | 130.000 |
| XÃ THUẬN HẠNH | 4.775.000 | 375.000.000 | 124.000 |
| XÃ TRƯỜNG XUÂN | 5.208.000 | 377.000.000 | 125.000 |
| XÃ TÀ ĐÙNG | 3.922.000 | 362.000.000 | 96.000 |
| XÃ QUẢNG KHÊ | 5.658.000 | 376.000.000 | 128.000 |
| XÃ QUẢNG TÂN | 3.598.000 | 363.000.000 | 78.000 |
| XÃ TUY ĐỨC | 4.842.000 | 371.000.000 | 95.000 |
| XÃ KIẾN ĐỨC | 5.908.000 | 379.000.000 | 133.000 |
| XÃ NHÂN CƠ | 5.626.000 | 374.000.000 | 130.000 |
| XÃ QUẢNG TÍN | 5.350.000 | 369.000.000 | 114.000 |
| XÃ ĐẠ HUOAI 3 | 4.273.000 | 381.000.000 | 171.000 |
| XÃ QUẢNG HÒA | 3.150.000 | 355.000.000 | 90.000 |
| XÃ QUẢNG SƠN | 6.085.000 | 369.000.000 | 120.000 |
| XÃ QUẢNG TRỰC | 3.176.000 | 361.000.000 | 72.000 |
| XÃ NINH GIA | 5.677.000 | 382.000.000 | 418.000 |
Giá tham khảo cập nhật 27/10/2026; không phải giao dịch thực tế. CLN vị trí 1 là một vị trí trong bảng giá 2026, không tự áp dụng cho mọi thửa. Nguồn và sai số.
Kiểm tra trước khi quyết định
Khi mua vườn đang thu hoạch, tách giá đất và giá trị cây, kiểm tra tuổi vườn, nước tưới, lối đi hợp pháp, thời hạn CLN và quy hoạch. Có cây lâu năm không đồng nghĩa có quyền xây nhà. Không dùng đơn giá đất ở để suy ra tiền chuyển mục đích.
Xem các lớp bản đồ · Ước giá một thửa cụ thể · Tìm hiểu chuyển mục đích